Kaiwa thực tế dùng trong cuộc sống: Phần 7
Mẫu câu Kaiwa thực tế N4-N3 thường dùng hằng ngày

1. さっききたばかりです。
Sakki kita bakari desu.
Tôi vừa mới đến thôi.
2. もうすこしゆっくりはなしてもらえますか。
Mou sukoshi yukkuri hanashite moraemasu ka.
Bạn có thể nói chậm hơn được không?
3. かれがくるかどうかわかりません。
Kare ga kuru ka dou ka wakarimasen.
Tôi không biết anh ấy có đến hay không.
4. あとででんわします。
Ato de denwa shimasu.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
5. しんぱいしないで、だいじょうぶですよ。
Shinpai shinaide, daijoubu desu yo.
Đừng lo, rồi sẽ ổn thôi.
6. にほんのせいかつになれました。
Nihon no seikatsu ni naremashita.
Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật rồi.
7. しゅうまつはひまですか。
Shuumatsu wa hima desu ka.
Bạn có rảnh vào cuối tuần không?
8. さいふをもってくるのをわすれました。
Saifu wo motte kuru no wo wasuremashita.
Tôi quên mang ví rồi.
9. きょうはきのうよりあついです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
10. もうきめましたか。
Mou kimemashita ka.
Bạn đã quyết định chưa?
11. がんばってみます。
Ganbatte mimasu.
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
12. あのことをおぼえていますか。
Ano koto wo oboete imasu ka.
Bạn có nhớ chuyện đó không?
13. こんなにひとがおおいとはおもいませんでした。
Konna ni hito ga ooi to wa omoimasen deshita.
Tôi không ngờ lại đông người như vậy.
14. すこしまってもらえますか。
Sukoshi matte moraemasu ka.
Bạn có thể đợi tôi một chút được không?
15. またあえてうれしいです。
Mata aete ureshii desu.
Tôi rất vui vì gặp lại bạn.
16. でんしゃにのりおくれました。
Densha ni noriokuremashita.
Tôi đã lỡ chuyến tàu rồi.
17. ここはしずかなのでしゅうちゅうしやすいです。
Koko wa shizuka na node shuuchuu shiyasui desu.
Chỗ này yên tĩnh nên dễ tập trung.
18. あとでせんせいにきいてみます。
Ato de sensei ni kiite mimasu.
Tôi sẽ hỏi giáo viên sau.
19. かれはとてもいそがしいみたいです。
Kare wa totemo isogashii mitai desu.
Có vẻ anh ấy đang rất bận.
20. このほうほうのほうがいいとおもいます。
Kono houhou no hou ga ii to omoimasu.
Tôi nghĩ cách này sẽ tốt hơn.
21. まいにちべんきょうするようにしています。
Mainichi benkyou suru you ni shite imasu.
Tôi đang cố gắng học mỗi ngày.
22. かさをもってきましたか。
Kasa wo motte kimashita ka.
Bạn có mang ô theo không?
23. やっとおわりました。
Yatto owarimashita.
Cuối cùng tôi cũng làm xong rồi.
24. ちょっとてつだってもらえますか。
Chotto tetsudatte moraemasu ka.
Bạn giúp tôi một chút được không?
25. きょうははやくかえるんですか。
Kyou wa hayaku kaerun desu ka.
Hôm nay bạn về sớm à?
26. そろそろかえったほうがいいとおもいます。
Sorosoro kaetta hou ga ii to omoimasu.
Tôi nghĩ mình nên về rồi.
27. あきがいちばんすきです。
Aki ga ichiban suki desu.
Tôi thích mùa thu nhất.
28. ついたらすぐれんらくします。
Tsuitara sugu renraku shimasu.
Tôi sẽ liên lạc ngay khi đến nơi.
29. さんじゅっぷんいじょうまっています。
Sanjuppun ijou matte imasu.
Tôi đã đợi hơn 30 phút rồi.
30. はやおきができません。
Hayaoki ga dekimasen.
Tôi không thể thức dậy sớm.
31. ごめいわくをおかけしてすみません。
Gomeiwaku wo okake shite sumimasen.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
32. きょうやすみだとおもっていました。
Kyou yasumi da to omotte imashita.
Tôi tưởng bạn nghỉ hôm nay chứ.
33. あめがふりそうですね。
Ame ga furisou desu ne.
Hình như trời sắp mưa.
34. かぎをかけるのをわすれないでください。
Kagi wo kakeru no wo wasurenaide kudasai.
Đừng quên khóa cửa nhé.
35. どこへいくよていですか。
Doko e iku yotei desu ka.
Bạn định đi đâu vậy?
36. おあいできるのをたのしみにしています。
Oai dekiru no wo tanoshimi ni shite imasu.
Tôi rất mong được gặp bạn.
37. このりょうりをいちどたべてみたいです。
Kono ryouri wo ichido tabete mitai desu.
Tôi muốn thử món này một lần.
38. きょうはしごとをするきぶんじゃありません。
Kyou wa shigoto wo suru kibun ja arimasen.
Hôm nay tôi không có tâm trạng làm việc.
39. そのはなしはあとにしましょう。
Sono hanashi wa ato ni shimashou.
Chuyện đó để sau hãy nói.
40. これはおもったよりかんたんです。
Kore wa omotta yori kantan desu.
Cái này dễ hơn tôi tưởng.
41. おひるごはんはもうたべましたか。
Ohirugohan wa mou tabemashita ka.
Bạn ăn trưa chưa?
42. けいたいのでんちがきれたみたいです。
Keitai no denchi ga kireta mitai desu.
Hình như điện thoại của tôi hết pin rồi.
43. いつもたすけてくれてありがとうございます。
Itsumo tasukete kurete arigatou gozaimasu.
Cảm ơn vì lúc nào cũng giúp đỡ tôi.
44. つかれたらすこしやすんでください。
Tsukaretara sukoshi yasunde kudasai.
Nếu mệt thì nghỉ một lát đi.
45. あのひとのなまえをわすれてしまいました。
Ano hito no namae wo wasurete shimaimashita.
Tôi quên mất tên của người đó.
46. すこしきゅうけいしましょう。
Sukoshi kyuukei shimashou.
Chúng ta nghỉ giải lao một chút nhé.
47. にほんのせいかつになれました。
Nihon no seikatsu ni naremashita.
Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật rồi.
48. あしたはてんきがいいといいですね。
Ashita wa tenki ga ii to ii desu ne.
Tôi hy vọng ngày mai thời tiết sẽ đẹp.
Xem thêm bài:
Tiếng Nhật cơ bản sử dụng tại nơi làm việc ở Nhật
50 câu khẩu ngữ tiếng Nhật thường gặp trong giao tiếp
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

