Tổng hợp một số câu Kaiwa đơn giản dùng trong đời sống hàng ngày
Một số câu Kaiwa dùng khi đến quán caffee
1. 何か甘いものはありますか?
( なにか あまいものは ありますか?)
Có món gì ngọt không?
2. Wi-Fiのパスワードを教えてください。
( わいふぁいの ぱすわーどを おしえてください。)
Vui lòng cho tôi biết mật khẩu Wi-Fi.
3. ここで長くいてもいいですか?
( ここで ながく いても いいですか?)
Tôi ngồi lâu ở đây được không?
4. 空いている席はありますか?
( あいている せきは ありますか?)
Có bàn trống không?
5. メニューを見せていただけますか?
( めにゅーを みせて いただけますか?)
Có thể cho tôi xem thực đơn được không?
6. コーヒーを一つお願いします
( こーひーを ひとつ おねがいします)
Cho tôi một ly cà phê.
7. おすすめは何ですか?
( おすすめは なんですか?)
Món được gợi ý ở đây là gì?
8. 砂糖とミルクを入れてください。
( さとうと みるくを いれてください。)
Vui lòng thêm đường và sữa.
9. これ、すごく美味しいよ!
( これ、すごく おいしいよ!)
Cái này ngon lắm đấy!
10. 混んでいますね!
( こんでいますね!)
Quán đông nhỉ!
11. 小さいサイズでお願いします。
( ちいさい さいずで おねがいします。)
Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ.
12. トイレはどこですか?
( といれは どこですか?)
Nhà vệ sinh ở đâu?
13. 持ち帰りできますか?
( もちかえり できますか?)
Tôi có thể mang đi không?
14. 会計をお願いします。
( かいけいを おねがいします。)
Làm ơn tính tiền cho tôi.
15. 禁煙席はどこですか?
( きんえんせきは どこですか?)
Chỗ ngồi không hút thuốc ở đâu?
16. ここのコーヒー美味しいよ
( ここの こーひー おいしいよ)
Cà phê ở đây ngon lắm!
Xem thêm bài:
60 Mẫu ngữ pháp hay gặp trong Kaiwa thường gặp
Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

