Tổng hợp một số câu Kaiwa đơn giản dùng trong đời sống hàng ngày
Kaiwa thực tế khi đi ăn uống

1. どれがお勧めですか。
( どれが おすすめ ですか。)
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?
2. ここは何が美味しいですか。
( ここは なにが おいしい ですか。)
Ở đây có món gì ngon
3. 注文してもいいですか。
( ちゅうもん しても いいですか。)
Tôi gọi đồ được không
4. 辛いものが食べられません。
( からい ものが たべられません。)
Tôi không ăn được cay
5. 肉を食べません。
( にくを たべません。)
Tôi không ăn thịt
6. 卵を食べません。
( たまごを たべません。)
Tôi không ăn trứng
7. ・・・を付けてお願いします。
( ・・・を つけて おねがいします。)
Tôi muốn ăn kèm cùng
8. ・・・を抜きでお願いします。
( ・・・を ぬきで おねがいします。)
Tôi không muốn ăn kèm cùng…
9. ベジタリアンです。
( べじたりあん です。)
Tôi ăn chay
10. ベジタリアンの料理はありますか。
( べじたりあんの りょうり は ありますか。)
Có món ăn chay không?
11. お会計お願いします。
( おかいけい おねがいします。)
Thanh toán cho tôi
12. サービス料込みですか。
( さーびすりょう こみ ですか。)
Có bao gồm phí dịch vụ không?
13. 砂糖をもらえますか。
( さとうを もらえますか。)
Cho tôi thêm đường được không
14. 水をもっとください。
( みずを もっと ください。)
Vui lòng cho nhiều nước
15. ビールの大、ください。
( びーるの だい、ください。)
Vui lòng cho chai bia loại lớn
16. ビールの中、二つください。
( びーるの ちゅう、ふたつ ください。)
Cho tôi 2 bia lớn
17. お腹が空いています。
( おなかが すいています。)
Tôi đói
18. お腹がいっぱいです。
( おなかが いっぱい です。)
Tôi no rồi
19. とても美味しいです。
( とても おいしい です。)
Rất ngon
20. この料理が大好きです。
( この りょうりが だいすき です。)
Tôi thích món này
21. 何と言いますか。
( なんと いいますか。)
Món này tên gì
22. 二人用の席がいいです。
( ふたりようの せきが いいです。)
Cho tôi đặt bàn 2 người
23. メニューをください。
( めにゅーを ください。)
Cho tôi xem menu
24. 英語のメニューはありますか。
( えいごの めにゅーは ありますか。)
Bạn có thực đơn bằng tiếng Anh không?
25. アイス無しでお願いします。
( あいす なしで おねがいします。)
Tôi không uống đá
26. アイスでお願いします。
( あいすで おねがいします。)
Cho tôi xin đá
27. 乾杯
( かんぱい)
Cạn ly
28. 全部飲んで
( ぜんぶ のんで)
Uống 100%
29. 酔いました。
( よいました。)
Tôi say rồi
30. 飲みすぎました。
( のみすぎました。)
Uống quá nhiều
31. トイレはどこですか。
( といれは どこですか。)
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
32. 請求書に間違いがあります。
( せいきゅうしょに まちがいが あります。)
Ở hoá đơn có nhầm lẫn
33. サービース料は含まれていますか。
( さーびすりょうは ふくまれていますか。)
Nó bao gồm phí dịch vụ đúng không?
34. 予約したいですが
( よやく したいですが)
Tôi muốn đặt bàn
Xem thêm bài:
Luyện Tập Kaiwa N5-N4
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng hàng ngày
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

