Home / Từ vựng / Tổng hợp Phó Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp Phó Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp Phó Từ trong tiếng Nhật

Phó từ (副詞 – fukushi) trong tiếng Nhật là một loại từ độc lập không chia theo thì hay chia động từ. Chức năng chính của phó từ là bổ sung ý nghĩa phụ cho động từ, tính từ và đôi khi cho cả danh từ hoặc một phó từ khác. Chúng giúp làm rõ hơn về mức độ, trạng thái hoặc sự liên kết (hô ứng) trong câu.
Vị trí của phó từ trong tiếng Nhật luôn đứng trước từ hoặc cụm từ mà chúng bổ nghĩa. Ngoài ra, thành phần này có thể đặt ở đầu câu để tạo sự nhấn mạnh hoặc diễn tả thời gian, trạng thái tổng quát.

Phó Từ trong tiếng Nhật N5

Stt Phó từ Romaji Ý nghĩa
1 いつも itsumo luôn luôn
2 たくさん takusan nhiều
3 ちょっと chotto một chút
4 ぜんぜん zenzen hoàn toàn (dùng với phủ định)
5 よく yoku thường xuyên, tốt
6 まだ mada vẫn còn, chưa
7 もう mou đã, rồi
8 すぐ sugu ngay lập tức
9 とても totemo rất, lắm
10 いっしょうけんめい isshoukenmei hết sức, chăm chỉ
11 はやく hayaku nhanh, sớm
12 ぜったい zettai nhất định, tuyệt đối
13 たぶん tabun có lẽ
14 すこし sukoshi một ít, một chút
15 いま ima bây giờ
16 けっこう kekkou khá, đủ
17 だいたい daitai đại khái, khoảng
18 ほんとうに hontou ni thật sự
19 ぜんぶ zenbu toàn bộ
20 たしかに tashika ni chắc chắn, đúng là

 

Phó Từ trong tiếng Nhật N4

Stt Phó từ Romaji Ý nghĩa
1 ぜんぜん zenzen hoàn toàn (dùng với phủ định)
2 たまに tamani thỉnh thoảng, đôi khi
3 ほとんど hotondo hầu như
4 すこしずつ sukoshi zutsu từng chút một
5 いろいろ iroiro nhiều loại, đa dạng
6 けっこう kekkou khá, đủ
7 だいたい daitai đại khái, khoảng
8 まだまだ mada mada còn lâu, chưa hết
9 もっと motto hơn nữa
10 ちょうど choudo vừa đúng, vừa phải
11 すぐに sugu ni ngay lập tức
12 だれでも dare demo bất cứ ai
13 けっして kesshite tuyệt đối không (phủ định)
14 いつも itsumo luôn luôn
15 ときどき tokidoki đôi khi
16 なるべく narubeku càng nhiều càng tốt
17 ぜったいに zettai ni tuyệt đối, chắc chắn
18 どこでも doko demo bất cứ nơi nào
19 ずっと zutto suốt, liên tục
20 もう mou rồi, nữa

 

Phó Từ trong tiếng Nhật N3

Stt Phó từ Romaji Ý nghĩa
1 いちばん ichiban nhất, số một
2 ぜひ zehi nhất định, bằng mọi giá
3 どうしても doushitemo bằng mọi giá, nhất định
4 たしかに tashika ni chắc chắn, đúng là
5 すでに sudeni đã rồi, trước đó
6 じっと jitto chăm chú, không động đậy
7 きちんと kichinto gọn gàng, chỉnh tề
8 かなり kanari khá, tương đối
9 もっと motto hơn nữa
10 だんだん dandan dần dần
11 いきなり ikinari đột nhiên, bất ngờ
12 なるほど naruhodo quả đúng, ra là vậy
13 たぶん tabun có lẽ, có thể
14 すっかり sukkari hoàn toàn
15 けっこう kekkou khá
16 じょじょに jojo ni từ từ, dần dần
17 せっかく sekkaku mất công, cố gắng
18 しっかり shikkari chắc chắn, vững vàng
19 きっぱり kippari dứt khoát
20 さっぱり sappari hoàn toàn (phủ định), sảng khoái

 

Phó Từ trong tiếng Nhật N2

Stt Phó từ Romaji Ý nghĩa
1 まったく mattaku hoàn toàn, thật sự
2 いまだに imadani đến nay vẫn, vẫn còn
3 じつは jitsu wa thực ra, thật ra
4 かえって kaette ngược lại, trái lại
5 きわめて kiwamete cực kỳ, vô cùng
6 いっそう issou hơn nhiều, hơn hẳn
7 やはり / やっぱり yahari / yappari vẫn, quả nhiên, đúng như dự đoán
8 いきなり ikinari đột nhiên, bất ngờ
9 そっと sotto nhẹ nhàng, lặng lẽ
10 たちまち tachimachi ngay lập tức, nhanh chóng
11 ひとまず hitomazu tạm thời, trước mắt
12 およそ oyoso khoảng, đại khái
13 めったに mettani hiếm khi (dùng với phủ định)
14 すなわち sunawachi tức là, nghĩa là
15 いちじ ichiji tạm thời, một lúc
16 どうやら douyara có vẻ như, dường như
17 つい tsui vô tình, lỡ
18 ひそかに hisokani lén lút, bí mật
19 たちどころに tachidokoroni ngay lập tức
20 じゅうぶんに juubun ni đầy đủ, trọn vẹn

.

Phó Từ tiếng Nhật chỉ thời gian

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 今日 きょう kyou hôm nay
2 明日 あした ashita ngày mai
3 いつも itsumo luôn luôn
4 ときどき tokidoki thỉnh thoảng
5 たまに tamani đôi khi
6 よく yoku thường xuyên
7 さっき sakki lúc nãy

 

Phó Từ tiếng Nhật chỉ Số Lượng

Stt Hiragana Romaji Nghĩa
1 たくさん takusan nhiều
2 すこし sukoshi một chút
3 ぜんぜん zenzen hoàn toàn
4 いっぱい ippai đầy, nhiều
5 どれくらい dorekurai bao nhiêu
6 ほとんど hotondo hầu hết, gần như
7 ちょっと chotto một chút, hơi

 

Phó Từ tiếng Nhật chỉ Sự chỉ định, khẩng định

Stt Hiragana Romaji Nghĩa
1 もちろん mochiron đương nhiên
2 たしかに tashikani chắc chắn là, đúng là
3 まさに masani chính là, quả thật
4 やはり(やっぱり) yahari (yappari) quả nhiên
5 ぜったいに zettaini nhất định, tuyệt đối
6 きっと kitto chắc chắn, nhất định
7 どうしても doushitemo dù thế nào cũng

 

Phó Từ tiếng Nhật chỉ Sự mô tả, trạng thái

Stt Hiragana Romaji Nghĩa
1 ゆっくり yukkuri chậm rãi, thong thả
2 はっきり hakkiri rõ ràng
3 しっかり shikkari chắc chắn, vững vàng
4 すっかり sukkari hoàn toàn
5 ちゃんと chanto đàng hoàng, nghiêm túc
6 ぼんやり bonyari lơ đãng, mơ hồ
7 のんびり nonbiri thảnh thơi, thư thái

 

Phó Từ tiếng Nhật chỉ Tần Suất

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 いつも itsumo luôn luôn
2 たいてい taitei thường thường
3 よく yoku thường xuyên
4 ときどき tokidoki thỉnh thoảng
5 たまに tamani đôi khi
6 まれに mareni hiếm khi
7 毎日 まいにち mainichi mỗi ngày

Xem thêm bài:
100 Phó Từ thường gặp trong kỳ thi JLPT
40 Câu bài tập Phó Từ N3 thường xuất hiện trong JLPT