Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 速, 堂, 物, 品, 遅

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 速, 堂, 物, 品, 遅

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 速, 堂, 物, 品, 遅
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 速 : Tốc

Cách đọc theo âm Onyomi: ソク

Cách đọc theo âm Kunyomi: はや_い

Chữ  : Tôi đã chuyển (束) bó hoa một cách nhanh chóng

Những từ thường có chứa chữ :

速い (はやい) : nhanh

早速 (さっそく) : ngay lập tức

速達 (そくたつ) : giao hàng nhanh, thư nhanh

快速電車 (かいそくでんしゃ) : tàu cao tốc

高速道路 (こうそくどうろ) : đường cao tốc

時速 (じそく) : tốc độ (trên giờ)

速やかな (すみやかな) : nhanh chóng

2) 堂 : Đường

Cách đọc theo âm Onyomi: どう

Chữ  : Trên mặt đất (土) có tòa nhà lớn.

Những từ thường có chứa chữ :

食堂 (しょくどう): NhÀ ăn

講堂 (こうどう): Giàng đường

*堂々と (どうどうと): Đường đường

*公会堂 (こうかいどう): Nơi hội họp công cộng

国会議事堂 (こっかいぎじどう): Tòa nhà quốc hội

3) 物 : Vật

Cách đọc theo âm Onyomi: ぶつ, もつ

Cách đọc theo âm Kunyomi: もの

Chữ  : Bò (牛) và cáo là những vật sống.

Những từ thường có chứa chữ :

物 (もの): Đồ, vật

食べ物 (たべもの): Đồ ăn

飲み物 (のみもの): Đồ uống

買い物 (かいもの): Mua sắm

着物 (きもの): Kimono

動物 (どうぶつ): Động vật

建物 (たてもの): Tòa nhà

果物 (くだもの): Quả

荷物 (にもつ): Hành lý

4) 品 : Phẩm

Cách đọc theo âm Onyomi: ひん

Cách đọc theo âm Kunyomi: しな

Chữ  : Đây là hình 3 kiện hàng.

Những từ thường có chứa chữ :

品物 (しなもの): Hàng hóa

日用品 (にちようひん): Đồ dùng hàng ngày

製品 (せいひん): Sản phẩm

必需品 (ひつじゅひん): Nhu yếu phẩm

作品 (さくひん): Tác phẩm

上品な (じょうひんな): Cao cấp

下品な (げひんな): Kém chất lượng

食料品 (しょくりょうひん): Thực phẩm

5) 遅 : Trì

Cách đọc theo âm Onyomi: チ

Cách đọc theo âm Kunyomi: おく_れる, おそ_い

Chữ  : Một trong những con cừu (羊) đã nghỉ ngơi nên bị trễ

Những từ thường có chứa chữ :

遅い (おそい) : chậm (tính từ)

遅れる (おくれる) : chậm (động từ)

遅刻する (ちこくする) : muộn, trễ

乗り遅れる (のりおくれる) : chậm, không kịp lên tàu, xe

遅れ (おくれ) : sự chậm trễ