Home / Ngữ pháp / 100 Ngữ Pháp thường gặp trong BJT

100 Ngữ Pháp thường gặp trong BJT

100 Ngữ Pháp thường gặp trong BJT
Tổng hợp những ngữ pháp thường gặp trong BJT

1. ~を踏まえて (Dựa trên, xét đến)

Ví dụ:
ご意見を踏まえて、再度検討いたします。
(ごいけんをふまえて、さいどけんとういたします。)
Dựa trên ý kiến của quý vị, chúng tôi sẽ xem xét lại.

2. ~に鑑みて (かんがみて) (Xét đến, căn cứ vào)

Ví dụ:
現状に鑑みて、計画を見直す必要があります。
(げんじょうにかんがみて、けいかくをみなおすひつようがあります。)
Xét theo tình hình hiện tại, cần phải xem xét lại kế hoạch.

3. ~に即して (そくして) (Phù hợp với, dựa sát vào thực tế)

Ví dụ:
現状に即した対応が求められています。
(げんじょうにそくしたたいおうがもとめられています。)
Cần có cách ứng phó phù hợp sát với tình hình thực tế.

4. ~に則って (のっとって) (Tuân theo, dựa theo quy định/nguyên tắc)

Ví dụ:
社内規定に則って手続きを進めます。
(しゃないきていにのっとっててつづきをすすめます。)
Tiến hành thủ tục theo đúng quy định nội bộ công ty.

5. ~に基づいて (Dựa trên, căn cứ vào)

Ví dụ:
データに基づいて判断いたします。
(データにもとづいてはんだんいたします。)
Chúng tôi sẽ phán đoán dựa trên dữ liệu.

6. ~に伴い (ともない) (Cùng với, theo sự thay đổi của)

Ví dụ:
制度変更に伴い、手続きが変わります。
(せいどへんこうにともない、てつづきがかわります。)
Cùng với việc thay đổi chế độ, thủ tục cũng sẽ thay đổi.

7. ~に応じて (Tùy theo, phù hợp với)

Ví dụ:
状況に応じて対応いたします。
(じょうきょうにおうじてたいおういたします。)
Chúng tôi sẽ ứng phó tùy theo tình hình.

8. ~をめぐって (Xoay quanh, liên quan đến vấn đề tranh luận)

Ví dụ:
新制度をめぐって議論が続いています。
(しんせいどをめぐってぎろんがつづいています。)
Các cuộc tranh luận xoay quanh chế độ mới vẫn đang tiếp diễn.

9. ~を余儀なくされる (Bị buộc phải)

Ví dụ:
計画の変更を余儀なくされました。
(けいかくのへんこうをよぎなくされました。)
Đã buộc phải thay đổi kế hoạch.

10. ~を強いられる (Bị ép/buộc phải)

Ví dụ:
厳しい対応を強いられています。
(きびしいたいおうをしいられています。)
Đang bị buộc phải có cách ứng phó nghiêm khắc.

11. ~ざるを得ない (Không thể không, buộc phải)

Ví dụ:
計画を変更せざるを得ません。
(けいかくをへんこうせざるをえません。)
Không thể không thay đổi kế hoạch (buộc phải thay đổi).

12. ~かねる (Khó có thể, không thể – cách từ chối lịch sự)

Ví dụ:
ご要望にはお応えしかねます。
(ごようぼうにはおこたえしかねます。)
Chúng tôi khó có thể đáp ứng yêu cầu của quý vị.

13. ~かねない (Có nguy cơ)

Ví dụ:
このままでは信頼を失いかねません。
(このままではしんらいをうしないかねません。)
Nếu cứ tiếp tục như thế này thì có nguy cơ mất đi sự tin tưởng.

14. ~次第 (Ngay khi)

Ví dụ:
詳細が決まり次第、ご連絡いたします。
(しょうさいがきまりしだい、ごれんらくいたします。)
Ngay khi chi tiết được quyết định, chúng tôi sẽ liên lạc với quý vị.

15. ~次第で (Tùy thuộc vào)

Ví dụ:
結果次第で、対応を変更します。
(けっかしだいで、たいおうをへんこうします。)
Tùy thuộc vào kết quả, chúng tôi sẽ thay đổi cách ứng phó.

16. ~に先立ち (Trước khi)

Ví dụ:
会議に先立ち、資料を配布いたします。
(かいぎにさきだち、しりょうをはいふいたします。)
Trước khi họp, chúng tôi sẽ phát tài liệu.

17. ~をもって (Lấy… làm mốc; kể từ… và kết thúc)

Ví dụ:
本日をもって受付を終了いたします。
(ほんじつをもってうけつけをしゅうりょういたします。)
Kể từ hôm nay, việc tiếp nhận sẽ kết thúc.

18. ~に至る (Đi đến, đạt đến)

Ví dụ:
協議を重ねた結果、合意に至りました。
(きょうぎをかさねたけっか、ごういにいたりました。)
Sau nhiều lần thảo luận, cuối cùng đã đi đến sự đồng thuận.

19. ~に至っては (Đã đến mức/tình trạng này thì)

Ví dụ:
ここまで事態が悪化するに至っては、対策が必要です。
(ここまでじたいがあっかするにいたっては、たいさくがひつようです。)
Khi tình hình đã xấu đi đến mức này thì cần phải có biện pháp đối phó.

20. ~に至るまで (Cho đến tận, đến mức)

Ví dụ:
細部に至るまで確認いたしました。
(さいぶにいたるまでかくにんいたしました。)
Chúng tôi đã kiểm tra cho đến tận từng chi tiết nhỏ.

21. ~にほかならない (Không gì khác ngoài)

Ví dụ:
成功の理由は皆様のご支援にほかなりません。
(せいこうのりゆうはみなさまのごしえんにほかなりません。)
Lý do thành công không gì khác ngoài sự hỗ trợ của quý vị.

22. ~に堪えない (たえない) (Vô cùng…, không thể không…)

Ví dụ:
感謝の念に堪えません。
(かんしゃのねんにたえません。)
Vô cùng biết ơn (không thể kìm được lòng biết ơn).

23. ~の至り (Vô cùng…, hết sức…)

Ví dụ:
恐縮の至りです。
(きょうしゅくのいたりです。)
Vô cùng cảm kích/áy náy (cách nói lịch sự, khiêm nhường).

24. ~を問わず (Bất kể, không phân biệt)

Ví dụ:
年齢を問わず応募できます。
(ねんれいをとわずおうぼできます。)
Có thể ứng tuyển không phân biệt độ tuổi.

25. ~にかかわらず (Bất kể, không phụ thuộc vào)

Ví dụ:
経験の有無にかかわらず応募できます。
(けいけんのうむにかかわらずおうぼできます。)
Có thể ứng tuyển bất kể có kinh nghiệm hay không.

26. ~にとどまらず (Không chỉ dừng ở)

Ví dụ:
国内にとどまらず、海外にも展開しています。
(こくないにとどまらず、かいがいにもてんかいしています。)
Không chỉ dừng lại ở trong nước, mà còn mở rộng ra cả nước ngoài.

27. ~をものともせず (Không nao núng trước, bất chấp)

Ví dụ:
困難をものともせず、事業を続けました。
(こんなんをものともせず、じぎょうをつづけました。)
Không nao núng trước khó khăn, đã tiếp tục sự nghiệp.

28. ~をよそに (Mặc cho, bất chấp)

Ví dụ:
周囲の反対をよそに、計画を進めました。
(しゅういのはんたいをよそに、けいかくをすすめました。)
Mặc cho sự phản đối của xung quanh, đã tiến hành kế hoạch.

29. ~を尻目に (しりめに) (Mặc cho, bỏ ngoài tai)

Ví dụ:
周囲の心配を尻目に、彼は計画を進めました。
(しゅういのしんぱいをしりめに、かれはけいかくをすすめました。)
Mặc cho sự lo lắng của mọi người xung quanh, anh ấy vẫn tiến hành kế hoạch.

30. ~にかたくない (Không khó để…, dễ dàng có thể…)

Ví dụ:
彼の苦労は想像にかたくありません。
(かれのくろうはそうぞうにかたくありません。)
Không khó để tưởng tượng ra sự vất vả của anh ấy.

31. ~を禁じ得ない (きんじえない) (Không thể không…)

Ví dụ:
その対応には驚きを禁じ得ません。
(そのたいおうにはおどろきをきんじえません。)
Không thể không cảm thấy ngạc nhiên trước cách ứng phó đó.

32. ~に値する (あたいする) (Đáng để…)

Ví dụ:
この作品は高く評価するに値します。
(このさくひんはたかくひょうかするにあたいします。)
Tác phẩm này đáng được đánh giá cao.

33. ~に足る(たる) (Đáng, đủ để)

Ví dụ:
信頼するに足る人物です。
(しんらいするにたるじんぶつです。)
Là người đáng để tin tưởng.

34. ~に越したことはない (Tốt nhất là)

Ví dụ:
早めに準備するに越したことはありません。
(はやめにじゅんびするにこしたことはありません。)
Tốt nhất là nên chuẩn bị sớm.

35. ~にひきかえ (Trái ngược với)

Ví dụ:
兄にひきかえ、弟は非常に慎重です。
(あににひきかえ、おとうとはひじょうにしんちょうです。)
Trái ngược với anh trai, em trai rất thận trọng.

36. ~にもまして (Hơn cả, hơn so với)

Ví dụ:
以前にもまして努力しています。
(いぜんにもましてどりょくしています。)
Đang nỗ lực hơn cả trước đây.

37. ~を皮切りに (Bắt đầu từ…, lấy… làm điểm khởi đầu)

Ví dụ:
東京を皮切りに全国でイベントを開催します。
(とうきょうをかわきりにぜんこくでイベントをかいさいします。)
Bắt đầu từ Tokyo, sẽ tổ chức sự kiện trên toàn quốc.

38. ~を境に (Lấy… làm mốc)

Ví dụ:
これを境に状況が大きく変わりました。
(これをさかいにじょうきょうがおおきくかわりました。)
Lấy điều này làm mốc, tình hình đã thay đổi lớn.

39. ~を機に (Nhân cơ hội…, lấy… làm dịp)

Ví dụ:
転職を機に生活を見直しました。
(てんしょくをきにせいかつをみなおしました。)
Nhân dịp chuyển việc, đã xem xét lại cuộc sống.

40. ~を契機に (Nhân dịp, lấy… làm cơ hội)

Ví dụ:
今回の事件を契機に制度を見直します。
(こんかいのじけんをけいきにせいどをみなおします。)
Nhân sự kiện lần này, sẽ xem xét lại chế độ.

41. ~を余儀なくされる (Bị buộc phải)

Ví dụ:
急な事情により、計画の変更を余儀なくされました。
(きゅうなじじょうにより、けいかくのへんこうをよぎなくされました。)
Do tình huống đột xuất, đã buộc phải thay đổi kế hoạch.

42. ~を強いられる (Bị ép/buộc phải)

Ví dụ:
企業は厳しい経営判断を強いられています。
(きぎょうはきびしいけいえいはんだんをしいられています。)
Doanh nghiệp đang bị buộc phải đưa ra những quyết định kinh doanh khắc nghiệt.

43. ~ないでは済まない (Không thể không làm)

Ví dụ:
今回の問題については、説明しないでは済みません。
(こんかいのもんだいについては、せつめいしないではすみません。)
Về vấn đề lần này, không thể không giải thích.

44. ~ずには済まない (Không thể không)

Ví dụ:
今回の件については、謝罪せずには済みません。
(こんかいのけんについては、しゃざいせずにはすみません。)
Về việc lần này, không thể không xin lỗi.

45. ~ずにはいられない (Không thể không, không thể kìm được)

Ví dụ:
その話を聞いて、驚かずにはいられませんでした。
(そのはなしをきいて、おどろかずにはいられませんでした。)
Nghe câu chuyện đó, không thể không ngạc nhiên.

46. ~ないわけにはいかない (Không thể không)

Ví dụ:
重要な案件なので、確認しないわけにはいきません。
(じゅうようなあんけんなので、かくにんしないわけにはいきません。)
Vì là vấn đề quan trọng nên không thể không xác nhận.

47. ~わけにはいかない (Không thể làm)

Ví dụ:
約束した以上、途中でやめるわけにはいきません。
(やくそくしたいじょう、とちゅうでやめるわけにはいきません。)
Đã hứa rồi thì không thể bỏ dở giữa chừng.

48. ~わけではない (Không hẳn là, không phải là)

Ví dụ:
すべてに反対しているわけではありません。
(すべてにはんたいしているわけではありません。)
Không phải là phản đối tất cả.

49. ~というわけではない (Không có nghĩa là)

Ví dụ:
すぐに決定するというわけではありません。
(すぐにけっていするというわけではありません。)
Không có nghĩa là sẽ quyết định ngay lập tức.

50. ~にほかならない (Không gì khác ngoài)

Ví dụ:
今回の成功は、皆様の努力の結果にほかなりません。
(こんかいのせいこうは、みなさまのどりょくのけっかにほかなりません。)
Thành công lần này không gì khác ngoài kết quả nỗ lực của quý vị.

51. ~に相違ない (Chắc chắn là)

Ví dụ:
この判断は正しかったに相違ありません。
(このはんだんはただしかったにそういありません。)
Quyết định này chắc chắn là đúng.

52. ~に違いない (Chắc chắn là)

Ví dụ:
彼なら成功するに違いありません。
(かれならせいこうするにちがいありません。)
Nếu là anh ấy thì chắc chắn sẽ thành công.

53. ~に決まっている (Chắc chắn là)

Ví dụ:
この方法が最も効率的に決まっています。
(このほうほうがもっともこうりつてきにきまっています。)
Chắc chắn phương pháp này là hiệu quả nhất.

54. ~に越したことはない (Tốt nhất là)

Ví dụ:
早めに対応するに越したことはありません。
(はやめにたいおうするにこしたことはありません。)
Tốt nhất là nên xử lý sớm.

55. ~に足る (Đáng để, đủ để)

Ví dụ:
この人物は十分に信頼するに足ります。
(このじんぶつはじゅうぶんにしんらいするにたります。)
Người này hoàn toàn đáng để tin tưởng.

56. ~に値する (Đáng để)

Ví dụ:
この提案は検討するに値します。
(このていあんはけんとうするにあたいします。)
Đề xuất này đáng để xem xét.

57. ~にたえない (Không thể chịu nổi / vô cùng…)

Ví dụ:
その光景は見るにたえないものでした。
(そのこうけいはみるにたえないものでした。)
Cảnh tượng đó thật không thể chịu nổi khi nhìn (quá thảm thương/khó coi).

58. ~に堪えない (Không thể không…, vô cùng…)

Ví dụ:
皆様のご支援に感謝の念に堪えません。
(みなさまのごしえんにかんしゃのねんにたえません。)
Vô cùng biết ơn sự hỗ trợ của quý vị.

59. ~を禁じ得ない (Không thể không…)

Ví dụ:
その結果には驚きを禁じ得ません。
(そのけっかにはおどろきをきんじえません。)
Không thể không cảm thấy ngạc nhiên trước kết quả đó.

60. ~の至り (Vô cùng…, hết sức…)

Ví dụ:
このような賞をいただき、光栄の至りです。
(このようなしょうをいただき、こうえいのいたりです。)
Nhận được giải thưởng như thế này thật vô cùng vinh hạnh.

61. ~極まりない (Vô cùng, hết sức)

Ví dụ:
その対応は遺憾極まりないものです。
(そのたいおうはいかんきわまりないものです。)
Cách xử lý đó thật vô cùng đáng tiếc.

62. ~極まる (Cực kỳ, hết sức)

Ví dụ:
無責任極まる発言です。
(むせきにんきわまるはつげんです。)
Đó là phát ngôn cực kỳ vô trách nhiệm.

63. ~この上ない (Không gì hơn, vô cùng)

Ví dụ:
この上ない喜びです。
(このうえないよろこびです。)
Đây là niềm vui không gì sánh bằng.

64. ~限りだ (Vô cùng, hết sức)

Ví dụ:
大変ありがたい限りです。
(たいへんありがたいかぎりです。)
Thật vô cùng biết ơn.

65. ~かたがた (Nhân tiện, kết hợp với việc)

Ví dụ:
ご挨拶かたがた、お伺いいたしました。
(ごあいさつかたがた、おうかがいいたしました。)
Tôi đến thăm nhân tiện để chào hỏi.

66. ~がてら (Nhân tiện, kết hợp làm việc khác)

Ví dụ:
出張がてら、取引先を訪問します。
(しゅっちょうがてら、とりひきさきをほうもんします。)
Nhân chuyến công tác, sẽ ghé thăm đối tác kinh doanh.

67. ~かたわら (Vừa… vừa…, bên cạnh việc…)

Ví dụ:
会社員として働くかたわら、大学で研究しています。
(かいしゃいんとしてはたらくかたわら、だいがくでけんきゅうしています。)
Vừa làm nhân viên công ty, vừa nghiên cứu tại trường đại học.

68. ~つつ (Vừa… vừa…, mặc dù…)

Ví dụ:
現状を把握しつつ、今後の対応を検討します。
(げんじょうをはあくしつつ、こんごのたいおうをけんとうします。)
Vừa nắm bắt tình hình hiện tại, vừa xem xét cách ứng phó sắp tới.

69. ~つつも (Mặc dù)

Ví dụ:
問題があると知りつつも、計画を進めました。
(もんだいがあるとしりつつも、けいかくをすすめました。)
Mặc dù biết là có vấn đề, vẫn tiến hành kế hoạch.

70. ~ながらも (Mặc dù)

Ví dụ:
小規模ながらも、安定した経営を続けています。
(しょうきぼながらも、あんていしたけいえいをつづけています。)
Mặc dù quy mô nhỏ, vẫn tiếp tục kinh doanh ổn định.

71. ~とはいえ (Tuy nói là…, nhưng)

Ví dụ:
簡単とはいえ、慎重に進める必要があります。
(かんたんとはいえ、しんちょうにすすめるひつようがあります。)
Tuy nói là đơn giản, nhưng cần phải tiến hành thận trọng.

72. ~といえども (Cho dù là)

Ví dụ:
経験者といえども、油断は禁物です。
(けいけんしゃといえども、ゆだんはきんもつです。)
Cho dù là người có kinh nghiệm, cũng không được chủ quan.

73. ~であれ (Dù là…, cho dù…)

Ví dụ:
理由が何であれ、規則は守る必要があります。
(りゆうがなにであれ、きそくはまもるひつようがあります。)
Dù lý do là gì đi nữa, cũng cần phải tuân thủ quy định.

74. ~であろうと (Dù cho…, cho dù…)

Ví dụ:
どのような事情であろうと、責任は免れません。
(どのようなじじょうであろうと、せきにんはまぬかれません。)
Dù cho hoàn cảnh như thế nào, cũng không thể tránh khỏi trách nhiệm.

75. ~にせよ (Dù là…, cho dù…)

Ví dụ:
参加するにせよ、しないにせよ、早めに連絡してください。
(さんかするにせよ、しないにせよ、はやめにれんらくしてください。)
Dù tham gia hay không tham gia, xin hãy liên lạc sớm.

76. ~にしろ (Dù là…, cho dù…)

Ví dụ:
賛成にしろ反対にしろ、意見を明確にしてください。
(さんせいにしろはんたいにしろ、いけんをめいかくにしてください。)
Dù tán thành hay phản đối, xin hãy nêu rõ ý kiến.

77. ~いかんによらず (Bất kể, không phụ thuộc vào)

Ví dụ:
結果のいかんによらず、計画は実施されます。
(けっかのいかんによらず、けいかくはじっしされます。)
Bất kể kết quả ra sao, kế hoạch vẫn sẽ được thực hiện.

78. ~いかんでは (Tùy vào, tùy theo)

Ví dụ:
今後の対応はいかんでは変更する可能性があります。
(こんごのたいおうはいかんではへんこうするかのうせいがあります。)
Tùy vào tình hình, cách ứng phó sắp tới có thể sẽ thay đổi.

79. ~いかんによっては (Tùy trường hợp mà)

Ví dụ:
状況のいかんによっては、延期する可能性があります。
(じょうきょうのいかんによっては、えんきするかのうせいがあります。)
Tùy vào tình hình mà có khả năng sẽ hoãn lại.

80. ~を問わず (Bất kể)

Ví dụ:
経験の有無を問わず応募できます。
(けいけんのうむをとわずおうぼできます。)
Có thể ứng tuyển bất kể có kinh nghiệm hay không.

81. ~をものともせず (Không nao núng trước)

Ví dụ:
困難をものともせず、事業を続けました。
(こんなんをものともせず、じぎょうをつづけました。)
Không nao núng trước khó khăn, đã tiếp tục sự nghiệp.

82. ~をよそに (Mặc cho, bất chấp)

Ví dụ:
周囲の反対をよそに、計画を進めました。
(しゅういのはんたいをよそに、けいかくをすすめました。)
Mặc cho sự phản đối của xung quanh, đã tiến hành kế hoạch.

83. ~を尻目に (Mặc cho, bỏ ngoài tai)

Ví dụ:
周囲の心配を尻目に、彼は海外赴任を決めました。
(しゅういのしんぱいをしりめに、かれはかいがいふにんをきめました。)
Mặc cho sự lo lắng của mọi người xung quanh, anh ấy đã quyết định đi làm việc ở nước ngoài.

84. ~を皮切りに (Bắt đầu từ)

Ví dụ:
東京を皮切りに、全国で販売を開始します。
(とうきょうをかわきりに、ぜんこくではんばいをかいしします。)
Bắt đầu từ Tokyo, sẽ mở bán trên toàn quốc.

85. ~を端緒として (Lấy… làm khởi đầu)

Ví dụ:
今回の事件を端緒として、制度の見直しが始まりました。
(こんかいのじけんをたんしょとして、せいどのみなおしがはじまりました。)
Lấy sự việc lần này làm khởi đầu, việc xem xét lại chế độ đã bắt đầu.

86. ~を契機に (Nhân cơ hội, lấy… làm cơ hội)

Ví dụ:
今回の経験を契機に、業務改善を進めます。
(こんかいのけいけんをけいきに、ぎょうむかいぜんをすすめます。)
Nhân kinh nghiệm lần này, sẽ tiến hành cải thiện công việc.

87. ~を機に (Nhân dịp, lấy… làm cơ hội)

Ví dụ:
この制度変更を機に、業務を見直します。
(このせいどへんこうをきに、ぎょうむをみなおします。)
Nhân dịp thay đổi chế độ này, sẽ xem xét lại công việc.

88. ~を境に (Lấy… làm mốc)

Ví dụ:
今回の事件を境に、方針が大きく変わりました。
(こんかいのじけんをさかいに、ほうしんがおおきくかわりました。)
Lấy sự việc lần này làm mốc, phương châm đã thay đổi lớn.

89. ~をもって (Lấy… làm mốc)

Ví dụ:
本日をもって受付を終了いたします。
(ほんじつをもってうけつけをしゅうりょういたします。)
Kể từ hôm nay, việc tiếp nhận sẽ kết thúc.

90. ~に先立ち (Trước khi)

Ví dụ:
会議に先立ち、資料を配布いたします。
(かいぎにさきだち、しりょうをはいふいたします。)
Trước khi họp, chúng tôi sẽ phát tài liệu.

91. ~に先駆けて (Đi trước, trước khi)

Ví dụ:
発売に先駆けて、新商品を公開しました。
(はつばいにさきがけて、しんしょうひんをこうかいしました。)
Trước khi phát bán, đã công bố sản phẩm mới.

92. ~に際して (Nhân khi, vào dịp)

Ví dụ:
契約締結に際して、内容をご確認ください。
(けいやくていけつにさいして、ないようをごかくにんください。)
Vào dịp ký kết hợp đồng, xin hãy xác nhận nội dung.

93. ~にあたって (Khi, nhân dịp)

Ví dụ:
新事業を開始するにあたって、十分な準備が必要です。
(しんじぎょうをかいしするにあたって、じゅうぶんなじゅんびがひつようです。)
Khi bắt đầu công việc kinh doanh mới, cần phải chuẩn bị đầy đủ.

94. ~に際し (Khi, nhân dịp)

Ví dụ:
ご利用に際し、以下の点をご確認ください。
(ごりようにさいし、いかのてんをごかくにんください。)
Khi sử dụng, xin hãy xác nhận những điểm sau đây.

95. ~に伴い (Cùng với, theo)

Ví dụ:
事業拡大に伴い、社員を増員します。
(じぎょうかくだいにともない、しゃいんをぞういんします。)
Cùng với việc mở rộng kinh doanh, sẽ tăng thêm nhân viên.

96. ~に応じて (Tùy theo)

Ví dụ:
状況に応じて柔軟に対応いたします。
(じょうきょうにおうじてじゅうなんにたいおういたします。)
Sẽ ứng phó linh hoạt tùy theo tình hình.

97. ~に即して (Phù hợp với thực tế)

Ví dụ:
現状に即した対策を講じる必要があります。
(げんじょうにそくしたたいさくをこうじるひつようがあります。)
Cần phải đưa ra biện pháp đối phó phù hợp sát với tình hình hiện tại.

98. ~に則って (Tuân theo)

Ví dụ:
規則に則って処理いたします。
(きそくにのっとってしょりいたします。)
Sẽ xử lý theo đúng quy tắc.

99. ~に基づいて (Dựa trên)

Ví dụ:
データに基づいて判断いたします。
(データにもとづいてはんだんいたします。)
Chúng tôi sẽ phán đoán dựa trên dữ liệu.

100. ~を踏まえて (Dựa trên, xét đến)

Ví dụ:
今回の結果を踏まえて、今後の方針を決定します。
(こんかいのけっかをふまえて、こんごのほうしんをけっていします。)
Dựa trên kết quả lần này, sẽ quyết định phương châm sắp tới.

Cảm ơn Thỏ Hiền đã chia sẻ.

Xem thêm bài:
Sơ đồ cách chia các Thể Động Từ trong tiếng Nhật
Phân biệt cách dùng と, たら, ば, なら