Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế dùng trong cuộc sống: Phần 3

Kaiwa thực tế dùng trong cuộc sống: Phần 3

Tổng hợp một số câu Kaiwa đơn giản dùng trong đời sống hàng ngày
Kaiwa thực tế khi đi ăn uống

1. どれがお勧めですか。
( どれが おすすめ ですか。)
Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

2. ここは何が美味しいですか。
( ここは なにが おいしい ですか。)
Ở đây có món gì ngon

3. 注文してもいいですか。
( ちゅうもん しても いいですか。)
Tôi gọi đồ được không

4. 辛いものが食べられません。
( からい ものが たべられません。)
Tôi không ăn được cay

5. 肉を食べません。
( にくを たべません。)
Tôi không ăn thịt

6. 卵を食べません。
( たまごを たべません。)
Tôi không ăn trứng

7. ・・・を付けてお願いします。
( ・・・を つけて おねがいします。)
Tôi muốn ăn kèm cùng

8. ・・・を抜きでお願いします。
( ・・・を ぬきで おねがいします。)
Tôi không muốn ăn kèm cùng…

9. ベジタリアンです。
( べじたりあん です。)
Tôi ăn chay

10. ベジタリアンの料理はありますか。
( べじたりあんの りょうり は ありますか。)
Có món ăn chay không?

11. お会計お願いします。
( おかいけい おねがいします。)
Thanh toán cho tôi

12. サービス料込みですか。
( さーびすりょう こみ ですか。)
Có bao gồm phí dịch vụ không?

13. 砂糖をもらえますか。
( さとうを もらえますか。)
Cho tôi thêm đường được không

14. 水をもっとください。
( みずを もっと ください。)
Vui lòng cho nhiều nước

15. ビールの大、ください。
( びーるの だい、ください。)
Vui lòng cho chai bia loại lớn

16. ビールの中、二つください。
( びーるの ちゅう、ふたつ ください。)
Cho tôi 2 bia lớn

17. お腹が空いています。
( おなかが すいています。)
Tôi đói

18. お腹がいっぱいです。
( おなかが いっぱい です。)
Tôi no rồi

19. とても美味しいです。
( とても おいしい です。)
Rất ngon

20. この料理が大好きです。
( この りょうりが だいすき です。)
Tôi thích món này

21. 何と言いますか。
( なんと いいますか。)
Món này tên gì

22. 二人用の席がいいです。
( ふたりようの せきが いいです。)
Cho tôi đặt bàn 2 người

23. メニューをください。
( めにゅーを ください。)
Cho tôi xem menu

24. 英語のメニューはありますか。
( えいごの めにゅーは ありますか。)
Bạn có thực đơn bằng tiếng Anh không?

25. アイス無しでお願いします。
( あいす なしで おねがいします。)
Tôi không uống đá

26. アイスでお願いします。
( あいすで おねがいします。)
Cho tôi xin đá

27. 乾杯
( かんぱい)
Cạn ly

28. 全部飲んで
( ぜんぶ のんで)
Uống 100%

29. 酔いました。
( よいました。)
Tôi say rồi

30. 飲みすぎました。
( のみすぎました。)
Uống quá nhiều

31. トイレはどこですか。
( といれは どこですか。)
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

32. 請求書に間違いがあります。
( せいきゅうしょに まちがいが あります。)
Ở hoá đơn có nhầm lẫn

33. サービース料は含まれていますか。
( さーびすりょうは ふくまれていますか。)
Nó bao gồm phí dịch vụ đúng không?

34. 予約したいですが
( よやく したいですが)
Tôi muốn đặt bàn

Xem thêm bài:
Luyện Tập Kaiwa N5-N4
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng hàng ngày