Home / Kanji N2 / 180 Kanji trọng điểm JLPT N2

180 Kanji trọng điểm JLPT N2

180 Kanji trọng điểm JLPT N2
Tổng hợp chữ Hán trọng điểm N2.

No. Kanji Hiragana Nghĩa Câu ví dụ
1 焦る あせる Sốt ruột, nôn nóng 試験の前に焦ってはいけません。
Không được sốt ruột trước kỳ thi.
2 承る うけたまわる Kính nhận, tiếp nhận (khiêm nhường ngữ) ご注文を承りました。
Chúng tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng.
3 得る える Đạt được, thu được 努力して経験を得た。
Nỗ lực có được kinh nghiệm.
4 贈る おくる Tặng, biếu 先生に花を贈りました。
Tôi đã tặng hoa cho thầy giáo.
5 限る かぎる Giới hạn; chỉ; là nhất このサービスは会員に限る。
Dịch vụ này chỉ dành cho hội viên.
6 重ねる かさねる Chồng lên; lặp đi lặp lại 練習を重ねて上達した。
Nhờ luyện tập nhiều lần nên đã tiến bộ.
7 凍る こおる Đóng băng 冬になると川が凍る。
Đến mùa đông, sông sẽ đóng băng.
8 探る さぐる Thăm dò, dò xét 相手の気持ちを探っている。
Tôi đang dò xét suy nghĩ của đối phương.
9 削る けずる Gọt, bào; cắt giảm 無駄な費用を削る。
Cắt giảm những chi phí không cần thiết.
10 迫る せまる Đến gần; tiến sát; ép buộc 締め切りが迫っている。
Hạn chót đang đến gần.
11 頼る たよる Dựa vào, nhờ cậy 困ったら先生に頼りなさい。
Nếu gặp khó khăn thì hãy nhờ thầy cô.
12 釣る つる Câu (cá) 父は海で魚を釣った。
Bố tôi đã câu cá ở biển.
13 照る てる Chiếu sáng (mặt trời) 今日は太陽が照っている。
Hôm nay mặt trời đang chiếu sáng.
14 似る にる Giống, giống với 私は母に似ています。
Tôi giống mẹ.
15 計る はかる Đo, tính (thời gian, kế hoạch…) 時間を計ってください。
Hãy bấm giờ giúp tôi.
16 測る はかる Đo lường (chiều dài, nhiệt độ…) 熱を測ります。
Tôi đo nhiệt độ cơ thể.
17 揺れる ゆれる Rung, lắc, lay động 地震で建物が揺れた。
Tòa nhà rung lắc vì động đất.
18 潰れる つぶれる Vỡ, sụp đổ, thất bại 会社が潰れる。
Công ty bị phá sản.
19 敗れる やぶれる Thua, thất bại 試合に敗れる。
Thua trong trận đấu.
20 崩れる くずれる Sụp đổ; sạt lở; bị phá vỡ; mất cân bằng; bị rối loạn 山が崩れる。
Núi bị sạt lở.
21 漏れる もれる Bị rò rỉ, bị lọt, bị sót, bị tiết lộ 個人情報がインターネットに漏れた。
Thông tin cá nhân đã bị rò rỉ lên Internet.
22 膨れる ふくれる Phồng lên; căng lên; sưng lên; giận dỗi, phụng phịu パンがオーブンの中でふっくら膨れた。
Bánh mì đã nở phồng trong lò nướng.
23 触れる ふれる Chạm vào, tiếp xúc このボタンには触れないでください。
Xin đừng chạm vào nút này.
24 暮れる くれる Lặn (mặt trời), hết (năm); chìm đắm (đau khổ, nước mắt); mất phương hướng 日が暮れる。Hết ngày
悲しみに暮れる。Chìm trong đau khổ
途方に暮れる。Mất phương hướng
25 憧れる あこがれる Ngưỡng mộ; ao ước được như; khao khát 子どものころから医者に憧れていた。
Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và mơ ước trở thành bác sĩ.
26 呆れる あきれる Sững sờ; ngán ngẩm; hết nói nổi; bó tay trước hành động thái độ của ai đó 彼の無責任な態度には呆れた。
Tôi thật ngán ngẩm trước thái độ vô trách nhiệm của anh ấy.
27 訪れる おとずれる Thăm; ghé thăm; đến (mùa, thời cơ, sự thay đổi…); xảy đến 春になると、多くの観光客が京都を訪れる。
Đến mùa xuân, nhiều khách du lịch đến thăm Kyoto.
28 怠ける なまける Lười biếng, chểnh mảng, trốn tránh 夏休みに勉強を怠けてしまった。
Tôi đã lười học trong kỳ nghỉ hè.
29 避ける さける Tránh; né tránh 危険を避けるため、この道は通らないほうがいい。
Để tránh nguy hiểm, tốt nhất không nên đi con đường này.
30 欠ける かける Bị thiếu, bị khuyết, bị sứt, bị mất một phần; thiếu 茶碗が欠ける。Bát bị sứt
慎重さに欠ける。Thiếu sự cẩn trọng
31 掘る ほる Đào, khai đào 穴を掘っています。
Đang đào hố.
32 破る やぶる Làm rách; phá vỡ 約束を破ってはいけません。
Không được thất hứa.
33 湿る しめる Ẩm ướt 洗濯物がまだ湿っている。
Đồ giặt vẫn đang ẩm.
34 余る あまる Dư thừa 作りすぎて料理が余った。
Nấu quá nhiều nên đồ ăn bị thừa.
35 映る うつる Phản chiếu, được quay chụp 山が水面に映った。
Núi phản chiếu trên mặt nước.
36 潜る もぐる Lặn, chui xuống, lẩn trốn 毛布に潜る。
Chui vào trong chăn.
37 採る とる Hái, thu hoạch; lấy; áp dụng; tuyển dụng, tuyển chọn 新しい方法を採ることにした。
Quyết định áp dụng phương pháp mới.
38 執る とる Đảm nhiệm; cầm (bút, cọ…); thực hiện (chính sách, hành động) 彼は会社の経営の指揮を執っている。
Anh ấy đang đảm nhiệm việc chỉ huy điều hành công ty.
39 縛る しばる Buộc, trói; ràng buộc, gò bó 荷物をロープでしっかり縛った。
Tôi đã buộc chặt hành lý bằng dây thừng.
40 絞る しぼる Vắt, siết chặt; thu hẹp; tập trung; vắt kiệt タオルを絞る。
Vắt khô khăn.
41 搾る しぼる Vắt, ép để lấy chất lỏng (nước, sữa, dầu…); bóc lột 朝、オレンジを搾ってジュースを作った。
Sáng nay tôi đã vắt cam để làm nước ép.
42 誤る あやまる Mắc sai lầm; làm sai; hiểu sai; phán đoán sai 判断を誤ると大きな損失につながることがある。
Nếu phán đoán sai thì có thể dẫn đến tổn thất lớn.
43 偏る かたよる Thiên lệch; nghiêng về một phía; mất cân đối; phiến diện 栄養が偏ると健康によくない。
Chế độ dinh dưỡng mất cân đối thì không tốt cho sức khỏe.
44 劣る おとる Kém hơn; thua về; không bằng この製品は他社の製品に劣らない。
Sản phẩm này không hề thua kém sản phẩm của các công ty khác.
45 去る さる Rời đi; rời khỏi; qua đi (thời gian); từ chức, rời cương vị 彼は何も言わずにその場を去った。
Anh ấy rời khỏi nơi đó mà không nói một lời nào.
46 語る かたる Kể; thuật lại 祖父は戦争中の体験を静かに語ってくれた。
Ông tôi lặng lẽ kể cho tôi nghe những trải nghiệm trong thời chiến.
47 務める つとめる Đảm nhiệm (chức vụ, vai trò) 司会を務めます。
Tôi sẽ đảm nhiệm vai trò MC.
48 詰める つめる Nhồi; lấp đầy; dồn sát 荷物を箱に詰めた。
Tôi đã nhét hành lý vào thùng.
49 認める みとめる Công nhận; thừa nhận 彼の努力を認めた。
Mọi người đã công nhận sự nỗ lực của anh ấy.
50 染める そめる Nhuộm; làm cho thấm, nhuốm; làm cho bị ảnh hưởng 彼女は髪を茶色に染めた。
Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu.
51 諦める あきらめる Từ bỏ; từ bỏ hy vọng; cam chịu; chấp nhận 最後まで諦めずに頑張ってください。
Hãy cố gắng đến cùng và đừng bỏ cuộc.
52 慰める なぐさめる An ủi; động viên; xoa dịu 友達を優しい言葉で慰めた。
Tôi đã an ủi bạn bằng những lời nói dịu dàng.
53 眺める ながめる Ngắm; ngắm nhìn 山の頂上から景色を眺めた。
Tôi ngắm phong cảnh từ đỉnh núi.
54 跳ねる はねる Nhảy, bắn, nảy 車が通って泥水が跳ねた。
Xe chạy qua làm nước bùn bắn tung tóe.
55 兼ねる かねる Kiêm; đồng thời đảm nhiệm; có cả hai chức năng/vai trò 彼は営業部長と海外事業部長を兼ねている。
Anh ấy kiêm cả chức Trưởng phòng Kinh doanh và Trưởng bộ phận Kinh doanh quốc tế.
56 暴れる あばれる Quậy phá, hành động hung hăng 子どもが暴れている。
Đứa trẻ đang quậy phá.
57 荒れる あれる Trở nên hoang tàn; biến động; thời tiết xấu; nổi loạn; da bị nẻ, nổi mụn 明日は天気が荒れるそうです。
Nghe nói ngày mai thời tiết sẽ trở nên rất xấu.
58 恐れる おそれる Sợ hãi, lo ngại 失敗を恐れないでください。
Đừng sợ thất bại.
59 枯れる かれる Héo, khô héo 花が枯れてしまった。
Hoa đã héo mất rồi.
60 優れる すぐれる Xuất sắc, vượt trội 彼は数学に優れている。
Anh ấy rất xuất sắc về toán.
61 恵まれる めぐまれる Được ban cho; được ưu ái 彼は才能に恵まれている。
Anh ấy được trời phú tài năng.
62 乱れる みだれる Rối loạn 髪が乱れている。
Tóc bị rối.
63 練る ねる Nhào (bột); suy nghĩ kỹ, cân nhắc để xây dựng (kế hoạch, ý tưởng…). 粘土を練る。Nhào đất sét
計画を練る。Lập kế hoạch kỹ lưỡng
64 濁る にごる Đục, vẩn đục (nước, giọng nói,…) 水が濁る。Nước bị đục
声が濁る。Giọng nói trở nên khàn
65 至る いたる Đến, đạt đến; dẫn đến, đi đến (một kết quả, trạng thái); trải khắp 山頂に至る。Đến đỉnh núi
結論に至る。Đi đến kết luận
66 実る みのる Kết trái, đơm hoa kết quả; đạt được thành quả 果物が実る。Trái cây kết quả
努力が実る。Nỗ lực được đền đáp
67 遮る さえぎる Chắn, chặn; cản trở; cắt ngang 木が視界を遮っている。Cây cối che khuất tầm nhìn.

人の話を遮る。Cắt ngang lời người khác.

68 用いる もちいる Sử dụng この研究では最新の技術を用いている。
Nghiên cứu này sử dụng công nghệ tiên tiến nhất.
69 錆びる さびる Bị gỉ, bị rỉ sét; trở nên cùn, mai một, không còn sắc bén như trước. ナイフが錆びる。Dao bị gỉ

腕が錆びる。Tay nghề bị mai một

70 震える ふるえる Run, rung 緊張で声が震えた。
Giọng tôi run lên vì căng thẳng.
71 替える かえる Thay thế (người, vật, vai trò…) 電池を新しいものに替えた。
Tôi đã thay pin mới.
72 凍える こごえる Cóng, rét buốt 寒くて手が凍えた。
Tay tôi cóng vì trời lạnh.
73 衰える おとろえる Suy yếu; suy giảm; sa sút; yếu đi (sức khỏe, thể lực, trí nhớ, kinh tế…) 年を取ると体力が衰えてくる。
Càng lớn tuổi thể lực càng suy giảm.
74 支える ささえる Chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ 家族が彼を支えている。
Gia đình luôn là chỗ dựa cho anh ấy.
75 備える そなえる Chuẩn bị; trang bị 地震に備えて水を用意した。
Chuẩn bị nước để phòng động đất.
76 蓄える たくわえる Tích trữ; tích lũy; dự trữ (tiền bạc, lương thực, kiến thức, sức lực…) 将来のために毎月お金を蓄えている。
Tích lũy tiền mỗi tháng cho tương lai.
77 飢える うえる Đói; đói khát; khao khát, thèm khát 戦争で多くの人々が飢えて苦しんだ。
Nhiều người đã phải chịu cảnh đói khát vì chiến tranh.
78 例える たとえる Ví von, ví như 人生を旅に例える人もいる。
Ví cuộc đời như một chuyến đi.
79 超える こえる Vượt quá 年齢が50歳を超えた。
Tuổi đã vượt quá 50.
80 添える そえる Kèm theo, đính kèm; thêm vào 書類を添える。<br>Đính kèm tài liệu
81 抱える かかえる Ôm, mang theo; gánh chịu, đối mặt với (vấn đề, khó khăn) 荷物を抱える。Ôm hành lý

借金を抱える。Mang khoản nợ

82 捕らえる とらえる Bắt giữ; nắm bắt 警察は犯人を捕らえた。
Cảnh sát đã bắt được tội phạm.
83 押さえる おさえる Giữ chặt, đè xuống; nắm bắt 重要なポイントを押さえる。
Nắm chắc những điểm quan trọng.
84 生じる しょうじる Phát sinh, nảy sinh 問題が生じる。
Phát sinh vấn đề
85 改める あらためる Sửa đổi; thay đổi; làm lại 名前を改めた。
Anh ấy đã đổi tên.
86 薄める うすめる Pha loãng; làm mỏng ジュースを水で薄める。
Pha loãng nước trái cây bằng nước.
87 埋める うめる Lấp; chôn; lấp đầy; điền 穴を土で埋めた。
Tôi đã lấp hố bằng đất.
88 治める おさめる Cai trị; dẹp yên 国を治める。
Cai trị đất nước.
89 収める おさめる Thu được; nộp; đạt được 大きな成果を収めた。
Đã đạt được thành quả lớn.
90 納める おさめる Nộp (thuế, học phí…); giao nộp 税金を納める。
Nộp thuế.
91 占める しめる Chiếm, chiếm giữ 女性が半数を占めている。
Phụ nữ chiếm một nửa.
92 責める せめる Trách móc, đổ lỗi 人を責めてはいけない。
Không nên trách móc người khác.
93 勤める つとめる Làm việc, công tác tại 銀行に勤めています。
Tôi làm việc tại ngân hàng.
94 努める つとめる Cố gắng, nỗ lực 笑顔で話すよう努めた。
Tôi đã cố gắng nói chuyện với nụ cười.
95 妨げる さまたげる Cản trở, ngăn cản, gây trở ngại スマートフォンの使いすぎは睡眠を妨げることがある。
Sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều có thể cản trở giấc ngủ.
96 塞がる ふさがる Bị bịt kín; bị tắc; bị chặn; bị bít lại 事故で道路が塞がっている。
Con đường đang bị chặn do tai nạn.
97 異なる ことなる Khác, khác biệt, không giống 国によって文化や習慣は大きく異なる。
Tùy từng quốc gia mà văn hóa và tập quán khác nhau rất nhiều.
98 祝う いわう Chúc mừng, ăn mừng 合格をみんなで祝った。
Mọi người cùng chúc mừng việc đỗ kỳ thi.
99 失う うしなう Mất, đánh mất 事故で大切なものを失った。
Mất một điều quý giá vì tai nạn.
100 奪う うばう Cướp, tước đoạt 犯人はバッグを奪った。
Tên cướp đã giật chiếc túi.
101 争う あらそう Tranh giành, xung đột, cãi vã 国と国が資源を争って戦争になることもある。
Các quốc gia đôi khi gây chiến để tranh giành tài nguyên.
102 競う きそう Thi đua, cạnh tranh để phân thắng bại クラスのみんなはテストの点数を競っている。
Các bạn trong lớp đang cạnh tranh điểm số.
103 戦う・闘う たたかう Tranh đấu, thi đấu, chiến đấu 病気と闘う。
Chiến đấu với bệnh tật.
104 養う やしなう Nuôi dưỡng con người, năng lực, sức khỏe 読書は考える力を養う。
Đọc sách giúp bồi dưỡng khả năng tư duy.
105 敬う うやまう Kính trọng 年上の人を敬うべきだ。
Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi.
106 占う うらなう Xem bói, dự đoán 星座で運勢を占う。
Xem bói vận mệnh bằng cung hoàng đạo.
107 覆う おおう Che phủ, bao phủ 雪が山を覆っている。
Tuyết phủ kín ngọn núi.
108 補う おぎなう Bổ sung, bù đắp 足りない部分を補う。
Bổ sung phần còn thiếu.
109 狂う くるう Điên; trục trặc; lệch 時計が狂っている。
Đồng hồ bị chạy sai.
110 整う ととのう Được sắp xếp, được chuẩn bị xong 準備が整いました。
Mọi công tác chuẩn bị đã hoàn tất.
111 雇う やとう Thuê, tuyển dụng 新しい社員を雇った。
Công ty đã tuyển nhân viên mới.
112 追う おう Đuổi, đuổi theo 彼は子どものころから夢を追い続けている。
Anh ấy vẫn luôn theo đuổi ước mơ từ khi còn nhỏ.
113 負う おう Mang, gánh (trách nhiệm, vết thương, nợ…); cõng trên lưng リーダーはチーム全体の責任を負う。
Người lãnh đạo gánh vác trách nhiệm của cả nhóm.
114 従う したがう Tuân theo; làm theo; đi theo; theo sau; theo (quy luật, kết quả) 信号に従って道路を渡ってください。
Hãy băng qua đường theo tín hiệu đèn giao thông.
115 縫う ぬう Khâu; may; khâu vá; khâu vết thương 母は私のシャツのボタンを縫ってくれた。
Mẹ đã khâu lại chiếc cúc áo cho tôi.
116 誓う ちかう Thề; tuyên thệ; hứa 私は二度とうそをつかないと誓った。
Tôi đã thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.
117 沿う そう Dọc theo; men theo; theo sát 川に沿って桜の木が植えられている。
Dọc theo con sông có trồng cây hoa anh đào.
118 伴う ともなう Đi kèm, kéo theo, phát sinh cùng với この仕事は危険を伴う。
Công việc này đi kèm với nguy hiểm.
119 狙う ねらう Nhắm vào, ngắm bắn; nhắm đến 彼はN1合格を狙って毎日3時間勉強している。
Anh ấy đang nhắm đến việc đỗ JLPT N1 nên mỗi ngày học 3 tiếng.
120 逆らう さからう Chống đối, trái ngược 親に逆らってはいけない。
Không nên cãi lời cha mẹ.
121 抱く だく/いだく Ôm; mang (hy vọng, ước mơ…) 子どもを抱いた。/希望を抱く。
Tôi ôm đứa trẻ. /Ôm một hy vọng.
122 描く えがく Vẽ; miêu tả 将来の夢を描く。
Vẽ nên ước mơ trong tương lai.
123 招く まねく Mời; chiêu đãi; dẫn đến, gây ra 不注意が大きな事故を招いた。
Sự bất cẩn đã dẫn đến một vụ tai nạn lớn.
124 輝く かがやく Tỏa sáng 星が輝いている。
Những ngôi sao đang tỏa sáng.
125 響く ひびく Vang, vọng, ảnh hưởng, tác động đến 会場には大きな拍手の音が響いた。
Tiếng vỗ tay lớn vang lên trong hội trường.
126 傾く かたむく Nghiêng, lệch; suy yếu; mặt trời lặn 建物が傾いている。
Tòa nhà đang bị nghiêng.
127 効く きく Có hiệu quả, có tác dụng この薬はよく効く。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
128 就く つく Đảm nhận (công việc, chức vụ) 医者の仕事に就いた。
Anh ấy đã làm nghề bác sĩ.
129 解く とく Giải (bài); tháo 問題を解いた。
Tôi đã giải xong bài toán.
130 除く のぞく Loại bỏ; ngoại trừ 一部の人を除いて参加した。
Ngoại trừ một số người, mọi người đều tham gia.
131 掃く はく Quét 床を掃きます。
Tôi quét sàn nhà.
132 省く はぶく Lược bỏ, cắt giảm 詳しい説明を省く。
Lược bỏ những phần giải thích chi tiết.
133 巻く まく Cuốn, quấn マフラーを首に巻く。
Quấn khăn quanh cổ.
134 沸く わく Sôi; dâng lên, trào lên お湯が沸いた。Nước đã sôi.
興味が沸く。Sự hứng thú trào dâng.
135 砕く くだく Đập vỡ; nghiền nát; bẻ nhỏ 氷を細かく砕いてジュースに入れた。
Tôi đập nhỏ đá rồi cho vào nước trái cây.
136 稼ぐ かせぐ Kiếm tiền; kiếm điểm 毎月30万円を稼いでいる。
Anh ấy kiếm được 300.000 yên mỗi tháng.
137 防ぐ ふせぐ Phòng ngừa, ngăn chặn 事故を防ぐ。
Ngăn ngừa tai nạn.
138 脱ぐ ぬぐ Cởi (quần áo, giày…) 靴を脱いでください。
Xin hãy cởi giày.
139 担ぐ かつぐ Vác, gánh trên vai; khiêng; tin theo điều mê tín 重い荷物を肩に担いで運んだ。
Tôi vác hành lý nặng trên vai để mang đi.
140 耕す たがやす Cày xới đất, canh tác đất 畑を耕している。
Đang cày ruộng.
141 隠す かくす Giấu, che giấu 本当の気持ちを隠した。
Tôi đã che giấu cảm xúc thật của mình.
142 刺す さす Đâm, chích 指を針で刺した。
Tôi bị kim đâm vào ngón tay.
143 犯す おかす Phạm, gây ra (tội lỗi, sai lầm) 罪を犯す。
Phạm tội
144 侵す おかす Xâm phạm, xâm lấn, xâm chiếm; làm tổn hại (sức khỏe, quyền lợi…). 領土を侵す。
Xâm phạm lãnh thổ
145 冒す おかす Mạo (hiểm), bất chấp; liều, chấp nhận (nguy hiểm, rủi ro, khó khăn…) 彼は命を冒して子どもを助けた。
Anh ấy đã liều mạng để cứu đứa trẻ.
146 捜す さがす Tìm kiếm (người/vật bị mất tích) 財布を捜しています。
Tôi đang tìm ví.
147 逃す のがす Bỏ lỡ; để vuột mất チャンスを逃した。
Tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
148 蒸す むす Hấp 野菜を蒸して食べる。
Tôi hấp rau để ăn.
149 脅す おどす Đe dọa, hăm dọa, uy hiếp 犯人はナイフで店員を脅して、お金を奪った。
Tên tội phạm đã dùng dao đe dọa nhân viên cửa hàng cướp tiền.
150 脅かす おどかす Hù dọa, làm giật mình 子どもを脅かす。
Hù trẻ con
151 果たす はたす Hoàn thành (trách nhiệm, vai trò) 役割を果たした。
Hoàn thành vai trò.
152 冷ます さます Làm nguội お茶を少し冷ましてください。
Hãy để trà nguội một chút.
153 過ごす すごす Trải qua; dành thời gian 家族と休日を過ごした。
Tôi đã dành kỳ nghỉ cùng gia đình.
154 降ろす おろす Hạ xuống; cho xuống xe; rút (tiền) 駅で友達を降ろした。
Tôi cho bạn xuống ở ga.
155 鳴らす ならす Làm kêu, rung chuông ベルを鳴らしてください。
Xin hãy bấm chuông.
156 冷やす ひやす Làm lạnh 飲み物を冷やしておく。
Tôi để đồ uống trong tủ lạnh cho mát.
157 燃やす もやす Đốt cháy ごみを燃やしてはいけない。
Không được đốt rác.
158 費やす ついやす Dành, tiêu tốn, bỏ ra (thời gian, tiền bạc, công sức…) để làm việc gì. 彼は日本語の勉強に10年以上の時間を費やした。
Anh ấy đã dành hơn 10 năm để học tiếng Nhật.
159 散らかす ちらかす Bày bừa, làm bừa bộn 部屋を散らかさないでください。
Đừng bày bừa căn phòng.
160 甘やかす あまやかす Nuông chiều 子どもを甘やかしすぎてはいけない。
Không nên nuông chiều con cái quá mức.
161 剥がす はがす Bóc, gỡ, tháo ra シールを剥がす。
Gỡ nhãn dán
162 及ぼす およぼす Gây ra, tạo ra (ảnh hưởng, tác động) 影響を及ぼす。
Gây ảnh hưởng
163 編む あむ Đan, bện 母はセーターを編んでいる。
Mẹ đang đan áo len.
164 痛む いたむ Đau 歯が痛んでいる。
Răng tôi đang đau.
165 悲しむ かなしむ Buồn, đau buồn 家族は彼の死を悲しんだ。
Gia đình đau buồn trước cái chết của anh ấy.
166 刻む きざむ Thái nhỏ; khắc; khắc ghi; chỉ giờ 野菜を細かく刻む。Thái rau thật nhỏ.
心に刻む。Khắc ghi vào tim.
167 縮む ちぢむ Co lại, thu nhỏ lại セーターが縮む。
Áo len bị co lại
168 緩む ゆるむ Lỏng ra, nới lỏng; giảm bớt; buông lỏng (tinh thần, cảnh giác…). ひもが緩む。Dây bị lỏng
緊張が緩む。Sự căng thẳng dịu đi
169 組む くむ Lắp ráp; hợp tác; tạo nhóm チームを組んだ。
Chúng tôi đã lập đội.
170 沈む しずむ Chìm; lặn; trầm buồn 船が沈んだ。
Con tàu đã chìm.
171 畳む たたむ Gấp 服を畳んでください。
Xin hãy gấp quần áo.
172 憎む にくむ Căm ghét 人を憎んではいけない。
Không nên căm ghét người khác.
173 恨む うらむ Oán hận; căm hận; oán trách 彼は自分を裏切った友人を恨んでいる。
Anh ấy oán hận người bạn đã phản bội mình.
174 望む のぞむ Mong muốn, hy vọng 平和を望んでいる。
Mọi người mong muốn hòa bình.
175 挟む はさむ Kẹp; chen vào giữa 本にしおりを挟んだ。
Tôi kẹp dấu trang vào sách.
176 含む ふくむ Bao gồm; chứa この食品は牛乳を含む。
Thực phẩm này có chứa sữa.
177 澄む すむ Trong vắt (nước, giọng nói) 水が澄む。
Nước trong

Xem thêm:
Bài tập Kanji JLPT N2: Phần 1 (Có đáp án)
320 Câu Trắc Nghiệm Kanji N2 (Có đáp án)