180 Kanji trọng điểm JLPT N2
Tổng hợp chữ Hán trọng điểm N2.

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa | Câu ví dụ |
| 1 | 焦る | あせる | Sốt ruột, nôn nóng | 試験の前に焦ってはいけません。 Không được sốt ruột trước kỳ thi. |
| 2 | 承る | うけたまわる | Kính nhận, tiếp nhận (khiêm nhường ngữ) | ご注文を承りました。 Chúng tôi đã tiếp nhận đơn đặt hàng. |
| 3 | 得る | える | Đạt được, thu được | 努力して経験を得た。 Nỗ lực có được kinh nghiệm. |
| 4 | 贈る | おくる | Tặng, biếu | 先生に花を贈りました。 Tôi đã tặng hoa cho thầy giáo. |
| 5 | 限る | かぎる | Giới hạn; chỉ; là nhất | このサービスは会員に限る。 Dịch vụ này chỉ dành cho hội viên. |
| 6 | 重ねる | かさねる | Chồng lên; lặp đi lặp lại | 練習を重ねて上達した。 Nhờ luyện tập nhiều lần nên đã tiến bộ. |
| 7 | 凍る | こおる | Đóng băng | 冬になると川が凍る。 Đến mùa đông, sông sẽ đóng băng. |
| 8 | 探る | さぐる | Thăm dò, dò xét | 相手の気持ちを探っている。 Tôi đang dò xét suy nghĩ của đối phương. |
| 9 | 削る | けずる | Gọt, bào; cắt giảm | 無駄な費用を削る。 Cắt giảm những chi phí không cần thiết. |
| 10 | 迫る | せまる | Đến gần; tiến sát; ép buộc | 締め切りが迫っている。 Hạn chót đang đến gần. |
| 11 | 頼る | たよる | Dựa vào, nhờ cậy | 困ったら先生に頼りなさい。 Nếu gặp khó khăn thì hãy nhờ thầy cô. |
| 12 | 釣る | つる | Câu (cá) | 父は海で魚を釣った。 Bố tôi đã câu cá ở biển. |
| 13 | 照る | てる | Chiếu sáng (mặt trời) | 今日は太陽が照っている。 Hôm nay mặt trời đang chiếu sáng. |
| 14 | 似る | にる | Giống, giống với | 私は母に似ています。 Tôi giống mẹ. |
| 15 | 計る | はかる | Đo, tính (thời gian, kế hoạch…) | 時間を計ってください。 Hãy bấm giờ giúp tôi. |
| 16 | 測る | はかる | Đo lường (chiều dài, nhiệt độ…) | 熱を測ります。 Tôi đo nhiệt độ cơ thể. |
| 17 | 揺れる | ゆれる | Rung, lắc, lay động | 地震で建物が揺れた。 Tòa nhà rung lắc vì động đất. |
| 18 | 潰れる | つぶれる | Vỡ, sụp đổ, thất bại | 会社が潰れる。 Công ty bị phá sản. |
| 19 | 敗れる | やぶれる | Thua, thất bại | 試合に敗れる。 Thua trong trận đấu. |
| 20 | 崩れる | くずれる | Sụp đổ; sạt lở; bị phá vỡ; mất cân bằng; bị rối loạn | 山が崩れる。 Núi bị sạt lở. |
| 21 | 漏れる | もれる | Bị rò rỉ, bị lọt, bị sót, bị tiết lộ | 個人情報がインターネットに漏れた。 Thông tin cá nhân đã bị rò rỉ lên Internet. |
| 22 | 膨れる | ふくれる | Phồng lên; căng lên; sưng lên; giận dỗi, phụng phịu | パンがオーブンの中でふっくら膨れた。 Bánh mì đã nở phồng trong lò nướng. |
| 23 | 触れる | ふれる | Chạm vào, tiếp xúc | このボタンには触れないでください。 Xin đừng chạm vào nút này. |
| 24 | 暮れる | くれる | Lặn (mặt trời), hết (năm); chìm đắm (đau khổ, nước mắt); mất phương hướng | 日が暮れる。Hết ngày 悲しみに暮れる。Chìm trong đau khổ 途方に暮れる。Mất phương hướng |
| 25 | 憧れる | あこがれる | Ngưỡng mộ; ao ước được như; khao khát | 子どものころから医者に憧れていた。 Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và mơ ước trở thành bác sĩ. |
| 26 | 呆れる | あきれる | Sững sờ; ngán ngẩm; hết nói nổi; bó tay trước hành động thái độ của ai đó | 彼の無責任な態度には呆れた。 Tôi thật ngán ngẩm trước thái độ vô trách nhiệm của anh ấy. |
| 27 | 訪れる | おとずれる | Thăm; ghé thăm; đến (mùa, thời cơ, sự thay đổi…); xảy đến | 春になると、多くの観光客が京都を訪れる。 Đến mùa xuân, nhiều khách du lịch đến thăm Kyoto. |
| 28 | 怠ける | なまける | Lười biếng, chểnh mảng, trốn tránh | 夏休みに勉強を怠けてしまった。 Tôi đã lười học trong kỳ nghỉ hè. |
| 29 | 避ける | さける | Tránh; né tránh | 危険を避けるため、この道は通らないほうがいい。 Để tránh nguy hiểm, tốt nhất không nên đi con đường này. |
| 30 | 欠ける | かける | Bị thiếu, bị khuyết, bị sứt, bị mất một phần; thiếu | 茶碗が欠ける。Bát bị sứt 慎重さに欠ける。Thiếu sự cẩn trọng |
| 31 | 掘る | ほる | Đào, khai đào | 穴を掘っています。 Đang đào hố. |
| 32 | 破る | やぶる | Làm rách; phá vỡ | 約束を破ってはいけません。 Không được thất hứa. |
| 33 | 湿る | しめる | Ẩm ướt | 洗濯物がまだ湿っている。 Đồ giặt vẫn đang ẩm. |
| 34 | 余る | あまる | Dư thừa | 作りすぎて料理が余った。 Nấu quá nhiều nên đồ ăn bị thừa. |
| 35 | 映る | うつる | Phản chiếu, được quay chụp | 山が水面に映った。 Núi phản chiếu trên mặt nước. |
| 36 | 潜る | もぐる | Lặn, chui xuống, lẩn trốn | 毛布に潜る。 Chui vào trong chăn. |
| 37 | 採る | とる | Hái, thu hoạch; lấy; áp dụng; tuyển dụng, tuyển chọn | 新しい方法を採ることにした。 Quyết định áp dụng phương pháp mới. |
| 38 | 執る | とる | Đảm nhiệm; cầm (bút, cọ…); thực hiện (chính sách, hành động) | 彼は会社の経営の指揮を執っている。 Anh ấy đang đảm nhiệm việc chỉ huy điều hành công ty. |
| 39 | 縛る | しばる | Buộc, trói; ràng buộc, gò bó | 荷物をロープでしっかり縛った。 Tôi đã buộc chặt hành lý bằng dây thừng. |
| 40 | 絞る | しぼる | Vắt, siết chặt; thu hẹp; tập trung; vắt kiệt | タオルを絞る。 Vắt khô khăn. |
| 41 | 搾る | しぼる | Vắt, ép để lấy chất lỏng (nước, sữa, dầu…); bóc lột | 朝、オレンジを搾ってジュースを作った。 Sáng nay tôi đã vắt cam để làm nước ép. |
| 42 | 誤る | あやまる | Mắc sai lầm; làm sai; hiểu sai; phán đoán sai | 判断を誤ると大きな損失につながることがある。 Nếu phán đoán sai thì có thể dẫn đến tổn thất lớn. |
| 43 | 偏る | かたよる | Thiên lệch; nghiêng về một phía; mất cân đối; phiến diện | 栄養が偏ると健康によくない。 Chế độ dinh dưỡng mất cân đối thì không tốt cho sức khỏe. |
| 44 | 劣る | おとる | Kém hơn; thua về; không bằng | この製品は他社の製品に劣らない。 Sản phẩm này không hề thua kém sản phẩm của các công ty khác. |
| 45 | 去る | さる | Rời đi; rời khỏi; qua đi (thời gian); từ chức, rời cương vị | 彼は何も言わずにその場を去った。 Anh ấy rời khỏi nơi đó mà không nói một lời nào. |
| 46 | 語る | かたる | Kể; thuật lại | 祖父は戦争中の体験を静かに語ってくれた。 Ông tôi lặng lẽ kể cho tôi nghe những trải nghiệm trong thời chiến. |
| 47 | 務める | つとめる | Đảm nhiệm (chức vụ, vai trò) | 司会を務めます。 Tôi sẽ đảm nhiệm vai trò MC. |
| 48 | 詰める | つめる | Nhồi; lấp đầy; dồn sát | 荷物を箱に詰めた。 Tôi đã nhét hành lý vào thùng. |
| 49 | 認める | みとめる | Công nhận; thừa nhận | 彼の努力を認めた。 Mọi người đã công nhận sự nỗ lực của anh ấy. |
| 50 | 染める | そめる | Nhuộm; làm cho thấm, nhuốm; làm cho bị ảnh hưởng | 彼女は髪を茶色に染めた。 Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu. |
| 51 | 諦める | あきらめる | Từ bỏ; từ bỏ hy vọng; cam chịu; chấp nhận | 最後まで諦めずに頑張ってください。 Hãy cố gắng đến cùng và đừng bỏ cuộc. |
| 52 | 慰める | なぐさめる | An ủi; động viên; xoa dịu | 友達を優しい言葉で慰めた。 Tôi đã an ủi bạn bằng những lời nói dịu dàng. |
| 53 | 眺める | ながめる | Ngắm; ngắm nhìn | 山の頂上から景色を眺めた。 Tôi ngắm phong cảnh từ đỉnh núi. |
| 54 | 跳ねる | はねる | Nhảy, bắn, nảy | 車が通って泥水が跳ねた。 Xe chạy qua làm nước bùn bắn tung tóe. |
| 55 | 兼ねる | かねる | Kiêm; đồng thời đảm nhiệm; có cả hai chức năng/vai trò | 彼は営業部長と海外事業部長を兼ねている。 Anh ấy kiêm cả chức Trưởng phòng Kinh doanh và Trưởng bộ phận Kinh doanh quốc tế. |
| 56 | 暴れる | あばれる | Quậy phá, hành động hung hăng | 子どもが暴れている。 Đứa trẻ đang quậy phá. |
| 57 | 荒れる | あれる | Trở nên hoang tàn; biến động; thời tiết xấu; nổi loạn; da bị nẻ, nổi mụn | 明日は天気が荒れるそうです。 Nghe nói ngày mai thời tiết sẽ trở nên rất xấu. |
| 58 | 恐れる | おそれる | Sợ hãi, lo ngại | 失敗を恐れないでください。 Đừng sợ thất bại. |
| 59 | 枯れる | かれる | Héo, khô héo | 花が枯れてしまった。 Hoa đã héo mất rồi. |
| 60 | 優れる | すぐれる | Xuất sắc, vượt trội | 彼は数学に優れている。 Anh ấy rất xuất sắc về toán. |
| 61 | 恵まれる | めぐまれる | Được ban cho; được ưu ái | 彼は才能に恵まれている。 Anh ấy được trời phú tài năng. |
| 62 | 乱れる | みだれる | Rối loạn | 髪が乱れている。 Tóc bị rối. |
| 63 | 練る | ねる | Nhào (bột); suy nghĩ kỹ, cân nhắc để xây dựng (kế hoạch, ý tưởng…). | 粘土を練る。Nhào đất sét 計画を練る。Lập kế hoạch kỹ lưỡng |
| 64 | 濁る | にごる | Đục, vẩn đục (nước, giọng nói,…) | 水が濁る。Nước bị đục 声が濁る。Giọng nói trở nên khàn |
| 65 | 至る | いたる | Đến, đạt đến; dẫn đến, đi đến (một kết quả, trạng thái); trải khắp | 山頂に至る。Đến đỉnh núi 結論に至る。Đi đến kết luận |
| 66 | 実る | みのる | Kết trái, đơm hoa kết quả; đạt được thành quả | 果物が実る。Trái cây kết quả 努力が実る。Nỗ lực được đền đáp |
| 67 | 遮る | さえぎる | Chắn, chặn; cản trở; cắt ngang | 木が視界を遮っている。Cây cối che khuất tầm nhìn.
人の話を遮る。Cắt ngang lời người khác. |
| 68 | 用いる | もちいる | Sử dụng | この研究では最新の技術を用いている。 Nghiên cứu này sử dụng công nghệ tiên tiến nhất. |
| 69 | 錆びる | さびる | Bị gỉ, bị rỉ sét; trở nên cùn, mai một, không còn sắc bén như trước. | ナイフが錆びる。Dao bị gỉ
腕が錆びる。Tay nghề bị mai một |
| 70 | 震える | ふるえる | Run, rung | 緊張で声が震えた。 Giọng tôi run lên vì căng thẳng. |
| 71 | 替える | かえる | Thay thế (người, vật, vai trò…) | 電池を新しいものに替えた。 Tôi đã thay pin mới. |
| 72 | 凍える | こごえる | Cóng, rét buốt | 寒くて手が凍えた。 Tay tôi cóng vì trời lạnh. |
| 73 | 衰える | おとろえる | Suy yếu; suy giảm; sa sút; yếu đi (sức khỏe, thể lực, trí nhớ, kinh tế…) | 年を取ると体力が衰えてくる。 Càng lớn tuổi thể lực càng suy giảm. |
| 74 | 支える | ささえる | Chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ | 家族が彼を支えている。 Gia đình luôn là chỗ dựa cho anh ấy. |
| 75 | 備える | そなえる | Chuẩn bị; trang bị | 地震に備えて水を用意した。 Chuẩn bị nước để phòng động đất. |
| 76 | 蓄える | たくわえる | Tích trữ; tích lũy; dự trữ (tiền bạc, lương thực, kiến thức, sức lực…) | 将来のために毎月お金を蓄えている。 Tích lũy tiền mỗi tháng cho tương lai. |
| 77 | 飢える | うえる | Đói; đói khát; khao khát, thèm khát | 戦争で多くの人々が飢えて苦しんだ。 Nhiều người đã phải chịu cảnh đói khát vì chiến tranh. |
| 78 | 例える | たとえる | Ví von, ví như | 人生を旅に例える人もいる。 Ví cuộc đời như một chuyến đi. |
| 79 | 超える | こえる | Vượt quá | 年齢が50歳を超えた。 Tuổi đã vượt quá 50. |
| 80 | 添える | そえる | Kèm theo, đính kèm; thêm vào | 書類を添える。<br>Đính kèm tài liệu |
| 81 | 抱える | かかえる | Ôm, mang theo; gánh chịu, đối mặt với (vấn đề, khó khăn) | 荷物を抱える。Ôm hành lý
借金を抱える。Mang khoản nợ |
| 82 | 捕らえる | とらえる | Bắt giữ; nắm bắt | 警察は犯人を捕らえた。 Cảnh sát đã bắt được tội phạm. |
| 83 | 押さえる | おさえる | Giữ chặt, đè xuống; nắm bắt | 重要なポイントを押さえる。 Nắm chắc những điểm quan trọng. |
| 84 | 生じる | しょうじる | Phát sinh, nảy sinh | 問題が生じる。 Phát sinh vấn đề |
| 85 | 改める | あらためる | Sửa đổi; thay đổi; làm lại | 名前を改めた。 Anh ấy đã đổi tên. |
| 86 | 薄める | うすめる | Pha loãng; làm mỏng | ジュースを水で薄める。 Pha loãng nước trái cây bằng nước. |
| 87 | 埋める | うめる | Lấp; chôn; lấp đầy; điền | 穴を土で埋めた。 Tôi đã lấp hố bằng đất. |
| 88 | 治める | おさめる | Cai trị; dẹp yên | 国を治める。 Cai trị đất nước. |
| 89 | 収める | おさめる | Thu được; nộp; đạt được | 大きな成果を収めた。 Đã đạt được thành quả lớn. |
| 90 | 納める | おさめる | Nộp (thuế, học phí…); giao nộp | 税金を納める。 Nộp thuế. |
| 91 | 占める | しめる | Chiếm, chiếm giữ | 女性が半数を占めている。 Phụ nữ chiếm một nửa. |
| 92 | 責める | せめる | Trách móc, đổ lỗi | 人を責めてはいけない。 Không nên trách móc người khác. |
| 93 | 勤める | つとめる | Làm việc, công tác tại | 銀行に勤めています。 Tôi làm việc tại ngân hàng. |
| 94 | 努める | つとめる | Cố gắng, nỗ lực | 笑顔で話すよう努めた。 Tôi đã cố gắng nói chuyện với nụ cười. |
| 95 | 妨げる | さまたげる | Cản trở, ngăn cản, gây trở ngại | スマートフォンの使いすぎは睡眠を妨げることがある。 Sử dụng điện thoại thông minh quá nhiều có thể cản trở giấc ngủ. |
| 96 | 塞がる | ふさがる | Bị bịt kín; bị tắc; bị chặn; bị bít lại | 事故で道路が塞がっている。 Con đường đang bị chặn do tai nạn. |
| 97 | 異なる | ことなる | Khác, khác biệt, không giống | 国によって文化や習慣は大きく異なる。 Tùy từng quốc gia mà văn hóa và tập quán khác nhau rất nhiều. |
| 98 | 祝う | いわう | Chúc mừng, ăn mừng | 合格をみんなで祝った。 Mọi người cùng chúc mừng việc đỗ kỳ thi. |
| 99 | 失う | うしなう | Mất, đánh mất | 事故で大切なものを失った。 Mất một điều quý giá vì tai nạn. |
| 100 | 奪う | うばう | Cướp, tước đoạt | 犯人はバッグを奪った。 Tên cướp đã giật chiếc túi. |
| 101 | 争う | あらそう | Tranh giành, xung đột, cãi vã | 国と国が資源を争って戦争になることもある。 Các quốc gia đôi khi gây chiến để tranh giành tài nguyên. |
| 102 | 競う | きそう | Thi đua, cạnh tranh để phân thắng bại | クラスのみんなはテストの点数を競っている。 Các bạn trong lớp đang cạnh tranh điểm số. |
| 103 | 戦う・闘う | たたかう | Tranh đấu, thi đấu, chiến đấu | 病気と闘う。 Chiến đấu với bệnh tật. |
| 104 | 養う | やしなう | Nuôi dưỡng con người, năng lực, sức khỏe | 読書は考える力を養う。 Đọc sách giúp bồi dưỡng khả năng tư duy. |
| 105 | 敬う | うやまう | Kính trọng | 年上の人を敬うべきだ。 Chúng ta nên kính trọng người lớn tuổi. |
| 106 | 占う | うらなう | Xem bói, dự đoán | 星座で運勢を占う。 Xem bói vận mệnh bằng cung hoàng đạo. |
| 107 | 覆う | おおう | Che phủ, bao phủ | 雪が山を覆っている。 Tuyết phủ kín ngọn núi. |
| 108 | 補う | おぎなう | Bổ sung, bù đắp | 足りない部分を補う。 Bổ sung phần còn thiếu. |
| 109 | 狂う | くるう | Điên; trục trặc; lệch | 時計が狂っている。 Đồng hồ bị chạy sai. |
| 110 | 整う | ととのう | Được sắp xếp, được chuẩn bị xong | 準備が整いました。 Mọi công tác chuẩn bị đã hoàn tất. |
| 111 | 雇う | やとう | Thuê, tuyển dụng | 新しい社員を雇った。 Công ty đã tuyển nhân viên mới. |
| 112 | 追う | おう | Đuổi, đuổi theo | 彼は子どものころから夢を追い続けている。 Anh ấy vẫn luôn theo đuổi ước mơ từ khi còn nhỏ. |
| 113 | 負う | おう | Mang, gánh (trách nhiệm, vết thương, nợ…); cõng trên lưng | リーダーはチーム全体の責任を負う。 Người lãnh đạo gánh vác trách nhiệm của cả nhóm. |
| 114 | 従う | したがう | Tuân theo; làm theo; đi theo; theo sau; theo (quy luật, kết quả) | 信号に従って道路を渡ってください。 Hãy băng qua đường theo tín hiệu đèn giao thông. |
| 115 | 縫う | ぬう | Khâu; may; khâu vá; khâu vết thương | 母は私のシャツのボタンを縫ってくれた。 Mẹ đã khâu lại chiếc cúc áo cho tôi. |
| 116 | 誓う | ちかう | Thề; tuyên thệ; hứa | 私は二度とうそをつかないと誓った。 Tôi đã thề sẽ không bao giờ nói dối nữa. |
| 117 | 沿う | そう | Dọc theo; men theo; theo sát | 川に沿って桜の木が植えられている。 Dọc theo con sông có trồng cây hoa anh đào. |
| 118 | 伴う | ともなう | Đi kèm, kéo theo, phát sinh cùng với | この仕事は危険を伴う。 Công việc này đi kèm với nguy hiểm. |
| 119 | 狙う | ねらう | Nhắm vào, ngắm bắn; nhắm đến | 彼はN1合格を狙って毎日3時間勉強している。 Anh ấy đang nhắm đến việc đỗ JLPT N1 nên mỗi ngày học 3 tiếng. |
| 120 | 逆らう | さからう | Chống đối, trái ngược | 親に逆らってはいけない。 Không nên cãi lời cha mẹ. |
| 121 | 抱く | だく/いだく | Ôm; mang (hy vọng, ước mơ…) | 子どもを抱いた。/希望を抱く。 Tôi ôm đứa trẻ. /Ôm một hy vọng. |
| 122 | 描く | えがく | Vẽ; miêu tả | 将来の夢を描く。 Vẽ nên ước mơ trong tương lai. |
| 123 | 招く | まねく | Mời; chiêu đãi; dẫn đến, gây ra | 不注意が大きな事故を招いた。 Sự bất cẩn đã dẫn đến một vụ tai nạn lớn. |
| 124 | 輝く | かがやく | Tỏa sáng | 星が輝いている。 Những ngôi sao đang tỏa sáng. |
| 125 | 響く | ひびく | Vang, vọng, ảnh hưởng, tác động đến | 会場には大きな拍手の音が響いた。 Tiếng vỗ tay lớn vang lên trong hội trường. |
| 126 | 傾く | かたむく | Nghiêng, lệch; suy yếu; mặt trời lặn | 建物が傾いている。 Tòa nhà đang bị nghiêng. |
| 127 | 効く | きく | Có hiệu quả, có tác dụng | この薬はよく効く。 Thuốc này rất hiệu nghiệm. |
| 128 | 就く | つく | Đảm nhận (công việc, chức vụ) | 医者の仕事に就いた。 Anh ấy đã làm nghề bác sĩ. |
| 129 | 解く | とく | Giải (bài); tháo | 問題を解いた。 Tôi đã giải xong bài toán. |
| 130 | 除く | のぞく | Loại bỏ; ngoại trừ | 一部の人を除いて参加した。 Ngoại trừ một số người, mọi người đều tham gia. |
| 131 | 掃く | はく | Quét | 床を掃きます。 Tôi quét sàn nhà. |
| 132 | 省く | はぶく | Lược bỏ, cắt giảm | 詳しい説明を省く。 Lược bỏ những phần giải thích chi tiết. |
| 133 | 巻く | まく | Cuốn, quấn | マフラーを首に巻く。 Quấn khăn quanh cổ. |
| 134 | 沸く | わく | Sôi; dâng lên, trào lên | お湯が沸いた。Nước đã sôi. 興味が沸く。Sự hứng thú trào dâng. |
| 135 | 砕く | くだく | Đập vỡ; nghiền nát; bẻ nhỏ | 氷を細かく砕いてジュースに入れた。 Tôi đập nhỏ đá rồi cho vào nước trái cây. |
| 136 | 稼ぐ | かせぐ | Kiếm tiền; kiếm điểm | 毎月30万円を稼いでいる。 Anh ấy kiếm được 300.000 yên mỗi tháng. |
| 137 | 防ぐ | ふせぐ | Phòng ngừa, ngăn chặn | 事故を防ぐ。 Ngăn ngừa tai nạn. |
| 138 | 脱ぐ | ぬぐ | Cởi (quần áo, giày…) | 靴を脱いでください。 Xin hãy cởi giày. |
| 139 | 担ぐ | かつぐ | Vác, gánh trên vai; khiêng; tin theo điều mê tín | 重い荷物を肩に担いで運んだ。 Tôi vác hành lý nặng trên vai để mang đi. |
| 140 | 耕す | たがやす | Cày xới đất, canh tác đất | 畑を耕している。 Đang cày ruộng. |
| 141 | 隠す | かくす | Giấu, che giấu | 本当の気持ちを隠した。 Tôi đã che giấu cảm xúc thật của mình. |
| 142 | 刺す | さす | Đâm, chích | 指を針で刺した。 Tôi bị kim đâm vào ngón tay. |
| 143 | 犯す | おかす | Phạm, gây ra (tội lỗi, sai lầm) | 罪を犯す。 Phạm tội |
| 144 | 侵す | おかす | Xâm phạm, xâm lấn, xâm chiếm; làm tổn hại (sức khỏe, quyền lợi…). | 領土を侵す。 Xâm phạm lãnh thổ |
| 145 | 冒す | おかす | Mạo (hiểm), bất chấp; liều, chấp nhận (nguy hiểm, rủi ro, khó khăn…) | 彼は命を冒して子どもを助けた。 Anh ấy đã liều mạng để cứu đứa trẻ. |
| 146 | 捜す | さがす | Tìm kiếm (người/vật bị mất tích) | 財布を捜しています。 Tôi đang tìm ví. |
| 147 | 逃す | のがす | Bỏ lỡ; để vuột mất | チャンスを逃した。 Tôi đã bỏ lỡ cơ hội. |
| 148 | 蒸す | むす | Hấp | 野菜を蒸して食べる。 Tôi hấp rau để ăn. |
| 149 | 脅す | おどす | Đe dọa, hăm dọa, uy hiếp | 犯人はナイフで店員を脅して、お金を奪った。 Tên tội phạm đã dùng dao đe dọa nhân viên cửa hàng cướp tiền. |
| 150 | 脅かす | おどかす | Hù dọa, làm giật mình | 子どもを脅かす。 Hù trẻ con |
| 151 | 果たす | はたす | Hoàn thành (trách nhiệm, vai trò) | 役割を果たした。 Hoàn thành vai trò. |
| 152 | 冷ます | さます | Làm nguội | お茶を少し冷ましてください。 Hãy để trà nguội một chút. |
| 153 | 過ごす | すごす | Trải qua; dành thời gian | 家族と休日を過ごした。 Tôi đã dành kỳ nghỉ cùng gia đình. |
| 154 | 降ろす | おろす | Hạ xuống; cho xuống xe; rút (tiền) | 駅で友達を降ろした。 Tôi cho bạn xuống ở ga. |
| 155 | 鳴らす | ならす | Làm kêu, rung chuông | ベルを鳴らしてください。 Xin hãy bấm chuông. |
| 156 | 冷やす | ひやす | Làm lạnh | 飲み物を冷やしておく。 Tôi để đồ uống trong tủ lạnh cho mát. |
| 157 | 燃やす | もやす | Đốt cháy | ごみを燃やしてはいけない。 Không được đốt rác. |
| 158 | 費やす | ついやす | Dành, tiêu tốn, bỏ ra (thời gian, tiền bạc, công sức…) để làm việc gì. | 彼は日本語の勉強に10年以上の時間を費やした。 Anh ấy đã dành hơn 10 năm để học tiếng Nhật. |
| 159 | 散らかす | ちらかす | Bày bừa, làm bừa bộn | 部屋を散らかさないでください。 Đừng bày bừa căn phòng. |
| 160 | 甘やかす | あまやかす | Nuông chiều | 子どもを甘やかしすぎてはいけない。 Không nên nuông chiều con cái quá mức. |
| 161 | 剥がす | はがす | Bóc, gỡ, tháo ra | シールを剥がす。 Gỡ nhãn dán |
| 162 | 及ぼす | およぼす | Gây ra, tạo ra (ảnh hưởng, tác động) | 影響を及ぼす。 Gây ảnh hưởng |
| 163 | 編む | あむ | Đan, bện | 母はセーターを編んでいる。 Mẹ đang đan áo len. |
| 164 | 痛む | いたむ | Đau | 歯が痛んでいる。 Răng tôi đang đau. |
| 165 | 悲しむ | かなしむ | Buồn, đau buồn | 家族は彼の死を悲しんだ。 Gia đình đau buồn trước cái chết của anh ấy. |
| 166 | 刻む | きざむ | Thái nhỏ; khắc; khắc ghi; chỉ giờ | 野菜を細かく刻む。Thái rau thật nhỏ. 心に刻む。Khắc ghi vào tim. |
| 167 | 縮む | ちぢむ | Co lại, thu nhỏ lại | セーターが縮む。 Áo len bị co lại |
| 168 | 緩む | ゆるむ | Lỏng ra, nới lỏng; giảm bớt; buông lỏng (tinh thần, cảnh giác…). | ひもが緩む。Dây bị lỏng 緊張が緩む。Sự căng thẳng dịu đi |
| 169 | 組む | くむ | Lắp ráp; hợp tác; tạo nhóm | チームを組んだ。 Chúng tôi đã lập đội. |
| 170 | 沈む | しずむ | Chìm; lặn; trầm buồn | 船が沈んだ。 Con tàu đã chìm. |
| 171 | 畳む | たたむ | Gấp | 服を畳んでください。 Xin hãy gấp quần áo. |
| 172 | 憎む | にくむ | Căm ghét | 人を憎んではいけない。 Không nên căm ghét người khác. |
| 173 | 恨む | うらむ | Oán hận; căm hận; oán trách | 彼は自分を裏切った友人を恨んでいる。 Anh ấy oán hận người bạn đã phản bội mình. |
| 174 | 望む | のぞむ | Mong muốn, hy vọng | 平和を望んでいる。 Mọi người mong muốn hòa bình. |
| 175 | 挟む | はさむ | Kẹp; chen vào giữa | 本にしおりを挟んだ。 Tôi kẹp dấu trang vào sách. |
| 176 | 含む | ふくむ | Bao gồm; chứa | この食品は牛乳を含む。 Thực phẩm này có chứa sữa. |
| 177 | 澄む | すむ | Trong vắt (nước, giọng nói) | 水が澄む。 Nước trong |
Xem thêm:
Bài tập Kanji JLPT N2: Phần 1 (Có đáp án)
320 Câu Trắc Nghiệm Kanji N2 (Có đáp án)
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

