Home / Trợ từ trong tiếng nhật / Cách dùng trợ từ に trong tiếng Nhật – Phần 2

Cách dùng trợ từ に trong tiếng Nhật – Phần 2

Cách dùng trợ từ に trong tiếng Nhật – Phần 2

Cách dùng trợ từ に (phần 2)
ーーーーーーーーーーーーーー
1. Đi với danh từ chỉ nơi chốn に行きます・来ます・帰ります:
➡️ Đi, đến và về đâu đó:
⭕️ 毎日会社に行って、働いています。
Hàng ngày đến công ty làm việc.
⭕️ こんばん友達が私のうちに来ます。
Tối nay bạn tôi sẽ đến nhà chơi.
⭕️ よる家に帰って、シャワーをあびます。

Buổi tối sau khi về nhà tôi sẽ tắm.

2. Đi với danh từ chỉ nơi chốn に入ります:

➡️Vào đâu đó
⭕️ はやく教室に入ります。
Tối qua tôi đã ngủ lúc 12h.
⭕️ いもうとは去年大学に入ります。。
Em tôi đã vào đại học năm ngoái.
3. Đi với lượng từ chỉ thời gianに 〜回・度
thực hiện hành đồng V mấy lần trong khoảng thời gian.
⭕️ 母は一週間に一回病院へ行きます。
Mẹ tôi 1 tuần sẽ đi viện
⭕️ この店は十日に一度休みます。
Cửa hàng này cứ nghỉ 1 lần vào mùng 10.
⭕️ 1日に3回この薬を飲んでください。
Hãy uống thuốc này một ngày 3 lần nhé.
3. Đi với danh từ/ động từ (bỏ masu)に行きます・来ます・帰ります
➡️ Đi, đến, về đâu đó để làm gì.
⭕️ アメリカへ勉強に行きます。
Đi Mỹ để học.
⭕️ ビルさんは日本でえいごを教えに来ました。
Anh Bill đã đến Nhật để giảng dạy tiếng anh.
⭕️ 12時ですね。ご飯を食べに行きましょう。
12h rồi nhỉ. Chúng ta cùng đi ăn nhé.
⭕️ ノートを忘れたら、家にとりに帰りました。
Vì quên vở tôi đã về nhà lấy.


—-
Cảm ơn bạn Cao Tran Anh đã chia sẽ
fb.com/caothianh91

Xem thêm: Cách dùng trợ từ に (phần 1)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *