Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N1 / Động từ ghép tiếng Nhật N1 – Phần 3

Động từ ghép tiếng Nhật N1 – Phần 3

Động từ ghép tiếng Nhật N1 – Phần 3
Động từ ghép tiếng Nhật trong N1
Cùng chia sẻ với các bạn danh sách các động từ ghép tiếng Nhật cấp độ N1 cần biết.

I- 言い〜
1, 言い聞かせる : Khuyên bảo/ giảng giải/ nói cho nghe/ nói cho biết
2, 言い張る : Khăng khăng/ Một mực/ nhất quyết là…
--------------
II- 打ち〜
1, 打ち明ける : Thổ lộ/ thẳng thắn
2, 打ち切る : Ngưng/ dừng
3, 打ち解ける : Hoà nhập / cởi mở

III- 追い〜
1, 追い詰める : Lâm vào
2, 追い払う : Xua đuổi/ xua đi/ xua tan
--------------
IV- 押し〜
1, 押しかける : Vào bừa/ kéo đến/ ập tới
2, 押し切る : Bất chấp
3, 押し付ける : Đùn đẩy
4, 押し寄せる : ập vào( sóng thần) đẩy , dồn( chiếc bàn)
--------------
V- 使い〜
1, 使いこな す: sử dụng thành thạo
2, 使い込む : Biển thủ tham ô
3, 使い果たす : Sử dụng hết/ tiêu sạch bách
4, 使い分ける : Phân biệt/ sử dụng phù hơp
--------------
VI- 取り〜
1, 取り上げる : tiếp nhận/ đoạt lấy/ tịch thu
2, 取り締まる : Giám sát
3, 取り調べる : Điều tra
4, 取り立てる: Nêu ra/ thu / giao phó/ đề bạt
5, 取り乱す : Hoảng loạn
--------------
VII- 引き〜
1, 引き立つ
黒を着ると肌の白さが引き立つ
Mặc màu đen sẽ tôn lên làn da trắng.

気分が引き立つ
Tinh thần phấn chấn
--------------
VIII- 見〜
1, 見合う : Tương xứng
仕事に見合った給料
2, 見込む : Kỳ vọng/ dự đoán
--------------
IX – ~合う
1, かみ合う : Ăn khớp
2, 釣り合う : Cân xứng
3, 張り合う : Cạnh tranh
--------------
X -〜 込む
1, 食い込む : Ăn sâu vào/lấn sang
2, 忍び込む : Lẻn vào
3, 突っ込む : bỏ đại/ nhúng mũi vào chuyện nguoi khác.
4, 溶け込む : Hoà nhập vào
5, 呑む込む : Nuốt chửng
6, 踏み込む : Đi sâu vào vấn đề/ đột nhập / dấn thân ( vào con đường xấu)
7, 放り込む : Liệng vào
8, 割り込む : chen ngang hàng/ nhúng mũi vào chuyện người khác
9, 付け込む : Lợi dụng/ thừa cơ
--------------
XI 〜 渡る
1, 行き渡る : Đến khắp/ phổ cập/ phổ biến
2, 晴れ渡る : Không gợn mây
3, 響き渡る : Vang khắp
--------------
XII〜 立てる
1, 責め立てる : hối thúc liên tục
--------------
XIII〜 出す
1, 切り出す : Bắt đầu nói
2, 投げ出す : Bỏ dở / bỏ ngang
3, 抜け出す : Chuồn khỏi/ lặng lẽ đi
4, はみ出す : Lòi ra/ thò ra
--------------
XIV 〜 替える
1, 立て替える : Trả dùm/ trả hộ/ trả thay
2, 開き直る : Bỗng nghiêm nghị
3, 突き止める : Điều tra / làm sáng tỏ
4, 食い止める : Ngăn chặn/ cản trở
--------------
XV その他
1, 行き詰まる : Bêa tắc / lâm vào ngõ cụt
2, 折り返す : Xắn quần/ bẻ cổ áo/ quay trở lại/ đáp liền
3, 食い違う : Không ăn nhập gì
4, 差し支える : gây trở ngại
5, たどり着く : Cuối cùng cũng lần mò tới
6, 乗り切る : Băng qua/ qua được
7, 申し出る : Đề nghị/ đề xuất/ yêu cầu
8, 持て余す : Không biえt làm gì( rảnh quá)
9, やり遂げる : Hoàn thành/ xong xuôi
10, 割り当てる : Phân chia, phân phối phân công( công việc)

Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật và ôn thi JLPT.
Chúc mọi người học tốt, thi tốt.

Xem thêm: Động từ ghép tiếng Nhật N1 – Phần 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *