Home / Mimi kara Oboeru N3 / Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に加え(て) (ni kuwaete)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に加え(て) (ni kuwaete)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に加え(て) (ni kuwaete)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.

24. ~に加え(て)
a. Ý nghĩa: Ngoài ~ còn…, thêm vào đó

b. Cấu tạo: Danh từ + に加え(て)

今週はいつものテストに加えてレポート提出もあり、とても忙しい。
Konshū wa itsumo no tesuto ni kuwaete repōto teishutsu mo ari, totemo isogashī.
Tuần này ngoài việc lúc nào cũng kiểm tra thì còn việc phải báo cáo. Thật quá bận rộn.

キムさんの作文は文法の間違いが少ないことに加え、主張がはっきりしていて読みやすい。
Kimu-san no sakubun wa bunpō no machigai ga sukunai koto ni kuwae, shuchō ga hakkiri shite ite yomi yasui.
Bài viết của anh Kim ngoài việc mắc ít lỗi ngữ pháp quan điểm còn rất rõ ràng nên rất dễ đọc.

日本経済は原油の値上がりに加え、急激な円高で低迷している。
Nipponkeizai wa gen’yu no neagari ni kuwae, kyūgekina endaka de teimei shite iru.
Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng chậm chạp do ngoài việc giá dầu thô tăng thì giá đồng yên còn bất thình lình tăng cao.

3月に電車賃が値上がりしたが、それに加え、4月からはバス代が値上がりするそうだ。
3 Tsuki ni denshachin ga neagari shitaga, sore ni kuwae, 4 tsuki kara wa basu-dai ga neagari suru sōda.
Tôi nghe nói trong tháng 3 vé xe điện tăng. Thêm vào đó, từ tháng 4 vé xe buýt cũng tăng.