Home / Mimi kara Oboeru N3 / Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ところに/へ/を/で (tokoro ni/ e/ o/ de)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ところに/へ/を/で (tokoro ni/ e/ o/ de)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ところに/へ/を/で (tokoro ni/ e/ o/ de)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.

59. ~ところに/へ/を/で
a. Cấu tạo:
[Danh từ / Động từ / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôiな] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ところに/へ/を/で

b. Ý nghĩa: Tình huống, quá trình, thời điểm của hành vi.
Aところに/へB: A đang giữa chừng thì B bắt đầu ( B thường cảm trở A)
AところをB: A đang diễn ra thì B diễn ra.
AところでB : Ngay khi A xảy ra thì B bắt đầu

家を出ようとしたところに電話がかかってきた。
Ie o deyou to shita tokoro ni denwa ga kakatte kita.
Khi tôi định ra khỏi nhà thì chuông điện thoại vang lên.

授業中に居眠りしているところを先生に見つかってしまった。
Jugyō-chū ni inemuri shite iru tokoro o sensei ni mitsukatte shimatta.
Tôi bị thầy giáo phát hiện ngủ gật giữa giờ học.

駅に着いたところで財布を忘れてきたことに気がついた。
Eki ni tsuita tokoro de saifu o wasurete kita koto ni kigatsuita.
Sau khi đến nhà ga thì tôi phát hiện mình đã bỏ quên ví.

今のところ、大学院進学は考えていない。
Imanotokoro, daigakuin shingaku wa kangaete inai.
Vào lúc này tôi chưa nghĩ đến việc vào đại học.

「いいところへ来た。この荷物運ぶの、手伝って」
`Ī tokoro e kita. Kono nimotsu hakobu no, tetsudatte’
「 Cậu đến thật đúng lúc. Giúp mình vận chuyển đống hành lí này đi」

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *