Home / Học tiếng Nhật / Từ đồng Âm khác Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ đồng Âm khác Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ đồng Âm khác Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

TỪ ĐỒNG ÂM KHÁC NGHĨA THƯỜNG GẶP
皆さん、おはよう

■ みる :見る / 診る

■ あがる:上がる / 揚る

■ あう :会う / 遭う

■ こたえる :答える / 堪える

■ さす :刺す / 指す

■ とる :撮る / 取る

■ のせる :乗せる / 載せる

■ のぼる :昇る / 登る

■ さめる :覚める / 冷める

■ うつ :打つ / 撃つ

■ ひく :引く / 弾く

■ つく :着く / 就く

■ しずまる :静まる / 鎮まる

■ つくる :作る / 造る

■ すすめる :勧める / 進める

■ とぶ :飛ぶ / 跳ぶ

■ あぶら :油 / 脂

■ あし :足 / 脚

■ あと :後 / 跡

■ あたたかい :暖かい / 温かい

■ やさしい :優しい / 易しい

————-

Nguồn: Pijin

Chúc các bạn học tốt, thi tốt.

Download : PDF