Home / Từ vựng / Tiếng Nhật theo chủ đề / Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện, điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện, điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện, điện tử
Nhầm cung cấp những từ vựng tiếng Nhật cần thiết cho các bạn đang làm về công việc Điện, Điện tử tại Nhật Bản.
Hôm nay tailieutiengnhat cùng chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện, Điện Tử.
Hy vọng với bộ từ vựng này sẻ hữu ích với các bạn.
Chúc bạn học tập tốt.


AC アダプター : Cục đổi nguồn
はんだ : Que hàn
インダクタンス : biến thế
カップリングコンデンサ : Tụ điện
コイル : Cuộn dây đồng
コンデンサ : Linh kiện, tụ
オーム : Đơn vị đo điện trở
オートレンジ : Đồng hồ đo điện
ラジオベンチ : Kìm vặn
システムオンチップ : Hệ thống con chíp
テスタ : Dụng cụ thử điện

Download : Here