Home / Kanji N1 / 140 Kanji N1 xuất hiện lặp đi lặp lại trong JLPT N1 (2010-2024)

140 Kanji N1 xuất hiện lặp đi lặp lại trong JLPT N1 (2010-2024)

140 Kanji N1 xuất hiện lặp đi lặp lại trong JLPT N1 (2010-2024)
140 Kanji xuất hiện lặp đi lặp lại trong đề thi chính thức JLPT N1 các năm 2010 đến 2024.

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 措置 そち Biện pháp
2 躍進 やくしん Bước tiến, nhảy vọt
3 遂行 すいこう Hoàn thành
4 凝縮 ぎょうしゅく Sự cô đọng
5 中枢 ちゅうすう Cốt lõi, trung tâm
6 概略 がいりゃく Khái lược, tóm tắt
7 督促 とくそく Sự đốc thúc, sự thúc giục
8 添付 てんぷ Gắn thêm, đính kèm
9 破損 はそん Sự phá hỏng, sự hư hại
10 承諾 しょうだく Nhận lời, chấp thuận
11 興奮 こうふん Hưng phấn, kích động
12 変遷 へんせん Sự thăng trầm, chuyển biến
13 樹木 じゅもく Cây cối
14 陳列 ちんれつ Sự trưng bày
15 鑑定 かんてい Sự giám định, thẩm định
16 人脈 じんみゃく Các mối quan hệ
17 多岐 たき Đa dạng, nhiều phương diện
18 相場 そうば Giá cả thị trường
19 殺菌 さっきん Sát trùng, sát khuẩn
20 傾斜 けいしゃ Sự nghiêng, dốc
21 暴露 ばくろ Vạch trần, phơi bày
22 開拓 かいたく Khai phá, khai thác
23 復興 ふっこう Sự phục hưng
24 了承 りょうしょう Sự tán thành, thừa nhận
25 指図 さしず Chỉ dẫn, ra lệnh
26 回顧 かいこ Sự hồi tưởng, sự nhớ lại
27 偽り いつわり Gian dối, giả tạo
28 嫌悪感 けんおかん Ác cảm, thù ghét
29 自粛 じしゅく Tự tiết chế, hạn chế
30 丘陵 きゅうりょう Đồi núi
31 忍耐 にんたい Sự nhẫn nại, sự chịu đựng
32 驚嘆 きょうたん Trầm trồ, thán phục
33 猛烈 もうれつ Mãnh liệt
34 克服 こくふく Khắc phục
35 繁殖 はんしょく Sinh sôi nảy nở, sinh sản
36 履歴 りれき Lý lịch
37 披露 ひろう Công khai, tuyên bố
38 執着 しゅうちゃく Bận tâm, lưu luyến
39 債務 さいむ Khoản nợ
40 貢献 こうけん Sự cống hiến
41 干渉 かんしょう Va chạm, đụng độ
42 振興 しんこう Khuyến khích, xúc tiến
43 遺憾 いかん Đáng tiếc, lấy làm tiếc
44 閉鎖 へいさ Đóng, chặn lại, phong tỏa
45 心遣い こころづかい Sự chu đáo, quan tâm
46 治癒 ちゆ Sự điều trị, chữa khỏi
47 錯覚 さっかく Ảo giác
48 緊迫 きんぱく Cấp bách, khẩn trương
49 枯渇 こかつ Cạn kiệt
50 忠告 ちゅうこく Khuyên răn
51 施錠 せじょう Sự khoá, chốt
52 沈下 ちんか Sự lún
53 監督 かんとく Huấn luyện viên
54 派生 はせい Phái sinh, mở rộng
55 恩恵 おんけい Ân huệ, lợi ích
56 如実 にょじつ Rõ ràng, đúng sự thật
57 秩序 ちつじょ Trật tự
58 潜伏 せんぷく Tiềm tàng, ẩn náu, ủ bệnh
59 軌跡 きせき Quỹ đạo
60 矛盾 むじゅん Mâu thuẫn
61 誇張 こちょう Bốc phét, chém gió
62 腐敗 ふはい Sự hủ bại, sự mục nát
63 粘膜 ねんまく Lớp niêm mạc
64 寿命 じゅみょう Tuổi thọ
65 誓約書 せいやくしょ Hiệp ước, hiệp định
66 貿易 ぼうえき Giao dịch
67 警備 けいび Bảo vệ
68 開幕 かいまく Lễ khai mạc
69 名探偵 めいたんてい Trinh thám lừng danh / thám tử nổi tiếng
70 活躍 かつやく Thành công, hoạt động nổi bật
71 視界 しかい Tầm nhìn / phạm vi nhìn thấy
72 景気回復 けいきかいふく Sự phục hồi kinh tế
73 方針 ほうしん Phương châm / phương hướng / chính sách
74 政権 せいけん Chính quyền / chính phủ cầm quyền
75 進出 しんしゅつ Sự tiến ra / mở rộng sang / thâm nhập (thị trường, khu vực…)
76 拡張 かくちょう Sự mở rộng / mở mang
77 審査 しんさ Sự thẩm tra / xét duyệt
78 熱湯 あつゆ / ねっとう Nước sôi / nước rất nóng
79 秘密 ひみつ Bí mật
80 舞台 ぶたい Sân khấu
81 掲載 けいさい Sự đăng tải / đăng bài trên báo chí
82 満喫 まんきつ Tận hưởng trọn vẹn
83 見識 けんしき Hiểu biết / kiến thức / kiến giải
84 手品師 てじなし Nhà ảo thuật
85 拍手 はくしゅ Vỗ tay
86 拡大 かくだい Mở rộng / phóng to / tăng lên
87 臨む のぞむ Đối mặt / tham gia / hướng tới
88 慕う したう Tưởng nhớ / ngưỡng mộ / yêu mến
89 励む はげむ Nỗ lực / cố gắng / chuyên tâm
90 偏る かたよる Nghiêng / lệch / thiên lệch
91 阻む はばむ Cản trở / ngăn cản
92 戒める いましめる Cảnh báo / răn dạy / nhắc nhở
93 漂う ただよう Phảng phất / lơ lửng / thoang thoảng
94 拒む こばむ Từ chối / cự tuyệt
95 唱える となえる Đề xướng / nêu lên / xướng lên
96 値する あたいする Đáng / xứng đáng
97 蓄える たくわえる Tích trữ / tích lũy
98 廃れる すたれる Lỗi thời / suy tàn / mai một
99 潤す うるおす Làm ẩm / làm phong phú / làm tươi mát
100 託す たくす Ủy thác / gửi gắm / phó thác
101 怠る おこたる Bỏ bê / lơ là / sao nhãng
102 巡る めぐる Đi vòng quanh / xoay quanh / luân chuyển
103 募る つのる Chiêu mộ / kêu gọi / ngày càng tăng
104 滞る とどこおる Tồn đọng / đình trệ / bị trì hoãn
105 崩れる くずれる Sạt lở / sụp đổ / vỡ / bị xô lệch
106 映える はえる Nổi bật / lên hình đẹp / sáng rực lên
107 砕ける くだける Vỡ vụn / tan vỡ / trở nên thân mật (cách nói)
108 粘る ねばる Kiên trì / bám trụ / dai dẳng
109 促す うながす Thúc đẩy / thúc giục / xúc tiến
110 憤る いきどおる Phẫn nộ / giận dữ
111 慰める なぐさめる An ủi, động viên
112 透ける すける Xuyên thấu
113 諭す さとす Dạy bảo
114 賄う まかなう Trang trải, chi trả
115 押し寄せる おしよせる Bao vây, chen lấn
116 超える こえる Bứt phá, vượt qua
117 引っかかる ひっかかる Bị mắc vào, bị mắc kẹt
118 親しむ したしむ Thân thiết, thân mật
119 追いつく おいつく Đuổi kịp
120 縮まる ちぢまる Bị thu gọn, nén lại
121 茂る しげる Rậm rạp; xanh tốt
122 取り組む とりくむ Nỗ lực; chuyên tâm
123 抑える おさえる Kìm nén; nắm giữ
124 否めない いなめない Không thể chối cãi
125 淡い あわい Nhạt, nhẹ
126 賢い かしこい Thông minh, khôn ngoan
127 潔い いさぎよい Thẳng thắn, hiên ngang
128 尊い たっとい Quý báu
129 粗い あらい Thô, cục mịch, gồ ghề
130 克明 こくめい Chi tiết, cụ thể
131 巧妙 こうみょう Khéo léo, tinh vi, tài tình
132 貧富 ひんぷ Khoảng cách giàu nghèo
133 健やか すこやか Khỏe mạnh
134 厳正 げんせい Nghiêm chỉnh
135 画一的 かくいつてき Chung chung, dập khuôn
136 華やか はなやか Lộng lẫy, tráng lệ
137 顕著 けんちょ Nổi bật, rõ rệt
138 豪快 ごうかい Sảng khoái, hào sảng
139 膨大 ぼうだい Lớn, khổng lồ
140 勇敢 ゆうかん Dũng cảm

Xem thêm bài:
Luyện Thi 400 Câu Trắc Nghiệm Kanji N1 (Có đáp án)
260 Câu luyện thi Từ Vựng JLPT N1 – Phần 1