Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng
Với những các bạn đang học chuyên ngành về điều dưỡng, y tá để sang Nhật, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết.

Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 異常月経 いじょうげっけい ijō gekkei kinh nguyệt không bình thường
2 湯治 とうじ tōji trị bệnh bằng cách ngâm mình suối nước nóng
3 包帯を取りかえる ほうたいをとりかえる hōtai o torikaeru thay băng
4 車椅子 くるまいす kurumaisu xe lăn
5 ベビーカー bebīkā xe đẩy trẻ em
6 つえ tsue cái gậy
7 おまる omaru cái bô
8 うんこする unko suru đi nặng
9 おしっこする oshikko suru đi nhẹ
10 おまるにうんちする omaru ni unchi suru đi ị vào bô
11 病人用 びょうにんよう byōnin-yō dành cho người bệnh
12 瀕死 ひんし hinshi sắp chết, hấp hối
13 筋肉痛 きんにくつう kinnikutsū đau cơ
14 胸が痛い むねがいたい mune ga itai đau ngực
15 胸が苦しい むねがくるしい mune ga kurushii tức ngực
16 関節痛 かんせつつう kansetsutsū đau khớp
17 寒気がする さむけがする samuke ga suru cảm thấy lạnh, ớn lạnh
18 せき seki ho
19 花粉症 かふんしょう kafunshō dị ứng phấn hoa
20 やけど yakedo bỏng
21 下痢 げり geri tiêu chảy
22 やせてきた yasete kita đã gầy đi
23 しゃっくり shakkuri nấc cục
24 ただれ tadare sưng, mưng mủ ở da
25 吐き気がする はきけがする hakike ga suru cảm thấy buồn nôn
26 ねすぎる nesugiru ngủ quá nhiều
27 血圧が高い けつあつがたかい ketsuatsu ga takai huyết áp cao
28 血痰が出る けったんがでる kettan ga deru đờm ra máu
29 呼吸困難 こきゅうこんなん kokyū konnan khó thở
30 腰が痛い こしがいたい koshi ga itai đau thắt lưng, đau vùng eo
31 腰痛 ようつう yōtsū đau lưng
32 歯痛 しつう shitsū đau răng
33 痔がある じがある ji ga aru bị bệnh trĩ
34 耳が痛い みみがいたい mimi ga itai đau tai
35 耳鳴り みみなり miminari ù tai
36 食欲がない しょくよくがない shokuyoku ga nai chán ăn
37 水筒 すいとう suitō bình nước, bình giữ nhiệt
38 息苦しい いきぐるしい ikigurushii khó thở
39 体がだるい からだがだるい karada ga darui mệt mỏi, uể oải
40 虫垂炎 ちゅうすいえん chūsuien viêm ruột thừa
41 聞こえにくい きこえにくい kikoe nikui nghe không rõ
42 頭が痛い あたまがいたい atama ga itai đau đầu
43 頭痛 ずつう zutsū đau đầu
44 動悸がする どうきがする dōki ga suru tim đập nhanh, hồi hộp
45 尿が出ない にょうがでない nyō ga denai tiểu không được
46 熱がある ねつがある netsu ga aru bị sốt
47 捻挫 ねんざ nenza bong gân
48 発疹がある はっしんがある hasshin ga aru bị phát ban, nổi mẩn
49 皮膚がむくむ ひふがむくむ hifu ga mukumu da bị sưng, phù nề
50 皮膚が乾く ひふがかわく hifu ga kawaku da khô
51 太ってきた ふとってきた futotte kita đã mập lên, ngày càng béo lên
52 鼻づまり はなづまり hanazumari nghẹt mũi
53 不整脈 ふせいみゃく fuseimyaku rối loạn nhịp tim, nhịp tim không đều
54 不眠症 ふみんしょう fuminshō mất ngủ
55 腹痛 ふくつう fukutsū đau bụng
56 腹が張る はらがはる hara ga haru đầy hơi, chướng bụng
57 痰が出る たんがでる tan ga deru có đờm, khạc đờm
58 眠れない ねむれない nemurenai không ngủ được
59 胃炎 いえん ien viêm dạ dày
60 胃潰瘍 いかいよう ikaiyō loét dạ dày
61 肝硬変 かんこうへん kankōhen xơ gan
62 肝臓病 かんぞうびょう kanzōbyō bệnh gan
63 ガン(癌) がん gan ung thư
64 急性 きゅうせい kyūsei cấp tính
65 陰性 いんせい insei âm tính
66 結核 けっかく kekkaku bệnh lao
67 骨粗しょう症(骨粗鬆症) こつそしょうしょう kotsusoshōshō loãng xương
68 食中毒 しょくちゅうどく shokuchūdoku ngộ độc thực phẩm
69 心筋梗塞 しんきんこうそく shinkin kōsoku nhồi máu cơ tim
70 糖尿病 とうにょうびょう tōnyōbyō bệnh tiểu đường
71 認知症 にんちしょう ninchishō sa sút trí tuệ
72 脳卒中 のうそっちゅう nōsotchū đột quỵ, tai biến mạch máu não
73 慢性 まんせい mansei mãn tính
74 不整脈 ふせいみゃく fuseimyaku rối loạn nhịp tim, nhịp tim không đều
75 頭痛薬 ずつうやく zutsūyaku thuốc trị đau đầu
76 睡眠薬 すいみんやく suiminyaku thuốc ngủ
77 バンドエイド bandoeido băng cá nhân
78 麻酔薬 ますいやく masuiyaku thuốc gây mê, thuốc gây tê
79 抗生剤 こうせいざい kōseizai thuốc kháng sinh
80 鎮静剤 ちんせいざい chinseizai thuốc an thần
81 湿布薬 しっぷぐすり shippu gusuri miếng dán giảm đau, cao dán

Download: PDF

Xem thêm bài:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y Tế
Tài liệu tiếng Nhật ngành điều dưỡng, y tá – 介護の日本語