Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng khi kêu gọi sự giúp đỡ
Sau đây chúng ta sẽ cùng học những từ vựng, mẫu câu tiếp Nhật giao tiếp dùng khi kêu gọi sự giúp đỡ từ mọi người.
Những mẫu câu này rất cần thiết cho các bạn mới bắt đầu sang Nhật Bản.

Mẫu câu tiếng Nhật mất đồ
1, 緊急です
kinkyu desu
Đây là một trường hợp khẩn cấp
2, 私のパスポートを失くしました
watashi no pasupooto wo nakushimashita
Tôi bị mất hộ chiếu
3, 私の財布を失くしました
watashi no saifu wo nakushimashita
Tôi bị mất ví tiền
4, 一番近い警察署はどこですか
ichiban chikai keisatsusho wa dokodesuka
Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?
5, …..大使館はどこですか
…taishikan wa doko desuka
Đại sứ quán…. ở đâu?
Mẫu câu tiếng Nhật kêu cứu
6, 助けて
tasukete
Cứu!
7, 病院はどこですか
byouin wa doko desuka
Bệnh viện ở đâu?
8, 医者がいります
isha ga iru/hitsuyou desu
Tôi cần một bác sĩ
9, 医者を呼んで
isha wo yonde
Làm ơn gọi bác sĩ!
10, 救急車を呼んで
kyuukyuusha wo yonde
Làm ơn gọi xe cứu thương!
11, 助けてくれませんか/手伝ってくれませんか
tasuketekuremasenka/tetsudattekuremasenka
Làm ơn giúp tôi được không?
12, 救急車
kyuukyuusha
Xe cứu thương
13, 病院
byouin
Bệnh viện
14, 緊急
kyuukyuu
Khẩn cấp
15, 火事だ
kaji da
Cháy!
Mẫu câu tiếng Nhật nhờ giúp đỡ
Hãy học tiếng Nhật thật tốt để có thể nhờ vả được những người xung quanh khi bạn gặp khó khăn nhé.
16, ガス/ガソリンが無いです
gasu/gasorin ga naidesu
Tôi bị hết ga/xăng
17, 道に迷っているので助けてください
michini mayotteirunode tasuketekudasai
Tôi bị lạc, làm ơn giúp!
18, 警察
keisatsu
Cảnh sát
19, 警察署
keisatsusho
Đồn cảnh sát
20, 私は強盗に遭いました
watashi wa goutou ni aimashita
Tôi bị trấn lột
21, カメラを失くしました
kamera wo nakushimashita
Tôi bị mất máy ảnh
22, 私の鞄が盗まれました
watashi no kaban ga nusumaremashita
Túi của tôi đã bị ăn cắp
23, 私の鞄を失くしました
watashino kaban wo nakushimashita
Tôi bị mất túi!
24, 私の電話が盗まれました
watashino denwa ga nusumaremashita
Điện thoại của tôi đã bị ăn cắp
25, 泥棒
dorobou
Trộm/Cướp
26, 止まれ
tomare
Dừng lại!
27, 謝ります
ayamarimasu
Tôi xin lỗi
28, 私は旅行保険に加入してます
watashi wa ryokou hoken ni kanyuu shiteimasu
Tôi có bảo hiểm du lịch
29, あなたの電話を借りてもいいですか
anatano denwa wo karitemo iidesuka
Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn được không
30, 私は電話をしなければいけません
watashi wa dennwa wo shinakerebaikemasen
Tôi cần phải gọi…
31, 行方不明者を届け出る
yukuefumeisha wo todokedesu
Báo án người mất tích
32, 私の子供が行方不明です
wtashino kodomo ga yukuefumei desu
Con tôi đã mất tích
33, 私の妻が行方不明です
watashino tsuma ga yukuefumei desu
Vợ tôi bị mất tích
34, 私の夫が行方不明です
watashino otto ga yukuefumei desu
Chồng tôi bị mất tích
35, ごめんなさい
gomennasai
Tôi xin lỗi
36, 私はしてません
watashi wa shiteinai
Tôi đã không làm điều đó
37, 英語が話せる弁護士をお願いできますか
eigo ga hanaseru bengoshi wo onegai dekimasuka
Làm ơn tôi có thể có một luật sư nói tiế…
Xem thêm bài:
Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp
100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

