Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 疲, 勝, 負, 賛, 危

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 疲, 勝, 負, 賛, 危

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 疲, 勝, 負, 賛, 危
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 疲 : Bì

Cách đọc theo âm Onyomi: ヒ

Cách đọc theo âm Kunyomi: つか_れる

Chữ  : Anh ấy bị đau nên phải tới bệnh viện

Những từ thường có chứa chữ :

疲れる (つかれる) : mệt mỏi

疲れ (つかれ) : sự mệt mỏi

疲労 (ひろう) : mệt mỏi do làm việc, lao khổ

2) 勝 : Thắng

Cách đọc theo âm Onyomi: ショオ

Cách đọc theo âm Kunyomi: かつ, まさ_る

Chữ  : Tôi đã thắng vào thứ hai (月), không phải thứ ba (火).

Những từ thường có chứa chữ :

勝つ (かつ) : chiến thắng

勝負 (しょうぶ) : thắng thua

勝手に (かってに) : tự ý

一勝 (いっしょう) : một chiến thắng

優勝する (ゆうしょうする) : thắng lợi

決勝 (けっしょう) : (trận) chung kết

勝る (まさる) : lớn hơn, vượt hơn

3) 負 : Phụ

Cách đọc theo âm Onyomi: フ

Cách đọc theo âm Kunyomi: お_う, ま_ける

Chữ  : Người thua phải trả tiền

Những từ thường có chứa chữ :

負ける (まける) : thua

勝負 (しょうぶ) : thắng thua

負担 (ふたん) : gánh nặng

背負う (せおう) : gánh trên vai

負傷 (ふしょう) : bị thương

抱負 (ほうふ) : khát vọng, tham vọng

負かす (まかす) : đánh bại

4) 賛 : Tán

Cách đọc theo âm Onyomi: サン

Cách đọc theo âm Kunyomi: すい

Chữ  : Chúng tôi khen người chồng, người mua về con sò (貝) lớn.

Những từ thường có chứa chữ :

賛成する (さんせいする) : đồng ý

賞賛する (しょうさんする) : ca ngợi, tán thưởng

賛否 (さんぴ) : tán thành hay không tán thành

絶賛 (ぜっさん) : sự ngưỡng mộ lớn

5) 危 : Nguy

Cách đọc theo âm Onyomi: キ

Cách đọc theo âm Kunyomi: あぶ_ない, あや_うい

Chữ  : Nhìn hòn đá ở trên cái mỏm đá kìa.thật nguy hiểm

Những từ thường có chứa chữ :

危ない (あぶない) : nguy hiểm

危険 (きけん) : nguy hiểm

危うい (あやうい) : nguy hiểm

危害 (きがい) : làm hại

危機 (きき) : khủng hoảng

危篤 (きとく) : tình trạng nguy kịch