Home / Mimi kara Oboeru N3 / Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – たびに (tabi ni)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – たびに (tabi ni)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – たびに (tabi ni)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.

26. ~たびに
a. Ý nghĩa: cứ đến lúc ~ thì lúc nào cũng…/ lại…

b. Cấu tạo: Danh từ + の/Vる +たびに

バーゲンセールのたびに、ついいらないものも買ってしまう。
Bāgensēru no tabi ni, tsui iranai mono mo katte shimau.
Cứ mỗi lần cửa hàng bán hàng hạ giá, tôi lại lỡ mua những thứ không cần thiết.

父は旅行のたびに、その土地の名産品をおみやげに買ってきてくれる。
Chichi wa ryokō no tabi ni, sono tochi no meisan-hin o omiyage ni katte kite kureru.
Cứ mỗi lần bố tôi đi du lịch, ông lại mua đặc sản làm quà cho tôi trên đường về nhà.

辞書を引くたびに新しい発見がある。
Jisho o hiku tabi ni atarashī hakken ga aru.
Cứ mỗi lần giở từ điển tôi lại phát hiện ra một điều mới mẻ.

友人たちの活躍を聞くたびに、うれしく思う。
Yūjin-tachi no katsuyaku o kiku tabi ni, ureshiku omou.
Cứ mỗi lần nghe về hoạt động của bạn bè là tôi lại thấy vui.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *