Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Tiếng Nhật Trong Giao Tiếp Thương Mại

Tiếng Nhật Trong Giao Tiếp Thương Mại

Những câu tiếng Nhật giao tiếp thường gặp trong thương mại.

Hội thoại 1

A: はじめまして、森と申します。
(はじめまして、もりともうします。)
rất vui được gặp bạn, tôi tên là mori

B: あなたが森さんですか。
(あなたがもりさんですか。)
anh mori phải không?

お噂はかねがね伺っていますよ。
(おうわさはかねがねうかがっていますよ。)
tôi đã nghe đồn rất nhiều về anh

 

Hội thoại 2

A: わざわざご足労いただいてすみません
(わざわざごそくろういただいてすみません)
tôi xin lỗi vì đã làm phiền

B: いえいえ、ついでがあったもんですから。
(いえいえ、ついでがあったもんですから。)
không, không đâu

Chú thích:
足労(そくろう)= sự đi lại vất vả — “ご足労いただく” là cách nói lịch sự khi cảm ơn ai đó đã bỏ công đến gặp mình
ついで = tiện thể, nhân tiện — “ついでがあったもんですから” nghĩa là “vì tiện đường/tiện thể thôi” (cách nói khiêm tốn, giảm nhẹ công sức của mình)

 

Hội thoại 3

A: 山田さん、今朝のニュース見たかい。
(やまださん、けさのニュースみたかい。)
yamada à, có xem tin tức sáng nay không?

我々の新商品が取り上げられてたよ。
(われわれのしんしょうひんがとりあげられてたよ。)
sản phẩm mới của chúng ta đã được giới thiệu

B:
ええ、私も見ました
(ええ、わたしもみました)
vâng tôi thấy rồi

 

Hội thoại 4
A:
ごぶさたしております。その節はどうも。
(ごぶさたしております。そのせつはどうも)
thật ngại quá, cảm ơn vì đã giúp tôi phần đó

B:
こちらこそ、ありがとうございました!
(こちらこそ、ありがとうございました!)
không tôi mới phải cảm ơn

 

Hội thoại 5
A:
では、サンプルにつきましては出来上がり次第見せていただくということで!
(では、サンプルにつきましては できあがりしだい みせていただくということで!)
về mẫu sản phẩm tôi sẽ gửi bạn xem ngay sau khi hoàn thành

B:
はい。承知しました。週明けにはお持ちできると思います。
(はい。しょうちしました。しゅうあけにはおもちできるとおもいます。)
vâng, tôi hiểu rồi. tôi nghĩ tôi có thể đợi đến cuối tuần sau

 

Hội thoại 6
A:
これまでのおつきあいをご配慮いただいてなんとかお願いします
(これまでのおつきあいをごはいりょいただいてなんとかおねがいします)
cảm ơn từ trước đến nay đã luôn cân nhắc đến chúng tôi

B:
うーん、そう言われましてもねえ…
(うーん、そういわれましてもねえ…)
ôi, bạn đừng nói vậy chứ

 

Hội thoại 7
A:
今回の在庫引取りの件では、いろいろありがとうございました。
(こんかいのざいこひきとりのけんでは、いろいろありがとうございました。)
cảm ơn rất nhiều vì lần lấy hàng này.

おかげさまでなんとか乗り切ることができました。
(おかげさまでなんとかのりきることができました。)
nhờ có bạn mà tôi đã kịp xoay sở

B:
そうですか。それはよかったですね!
vậy sao, thật may nhỉ

 

Hội thoại 8
A:
実は、納期の件なんですが、あと3日ほどお待ちいただけないかと思いまして…
(じつは、のうきのけんなんですが、あと3にちほどおまちいただけないかとおもいまして…)
thực ra về ngày giao hàng, liệu có thể giao sau 3 ngày tới được không

B:
3日ですか…うーん、それは厳しいですね…
(3にちですか…うーん、それはきびしいですね…)
3 ngày à… vậy cũng hơi khó khăn rồi đây

 

Hội thoại 9
A:
制度そのものを抜本的に変える必要があると思いますが。
(せいどそのものをばっぽんてきにかえるひつようがあるとおもいますが。)
tôi nghĩ bản thân hệ thống cần phải được thay đổi triệt để

B:
おっしゃることはよくわかりますが、周りに与える影響の大きさも無視できないのではないでしょうか。
(おっしゃることはよくわかりますが、まわりにあたえるえいきょうのおおきさもむしできないのではないでしょうか。)
tôi hiểu những gì bạn đang nói, nhưng tôi nghĩ cũng không thể bỏ qua mức ảnh hưởng của nó đối với mọi thứ xung quanh

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thương Mại
Tài liệu Sổ Tay Tiếng Nhật Thương Mại PDF