Home / Từ vựng / Tiếng Nhật theo chủ đề / Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác
📕感 : Các loại cảm giác, cảm nhận.

❶ 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm
❷ 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc
❸ 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm
❹ 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả mãn
❺ 違和感 いわかん Cảm giác khác biệt
❻ 不安感 ふあんかん Cảm giác bất an
❼一体感 いったいかん Cảm giác đồng nhất,đồng lòng
❽ 親近感 しんきんかん Cảm giác gần gũi
❾ 嫌悪感 けんおかん Cảm giác đáng ghét
➓ 敗北感 はいぼくかん Cảm giác thất bại

11。疲労感 ひろうかん Cảm giác mệt mỏi
12。圧迫感 あっぱくかん Cảm giác tức ngực
13。安定感 あんていかん Cảm giác ổn định
14。開放感 かいほうかん Cảm giác giải phóng
15。残尿感 ざんにょうかん ảCm giác són tiểu
16。優越感 ゆうえつかん Cảm giác tự cao tự đại
17。臨場感 りんじょうかん Cảm giác về sự có mặt, cảm giác như đang là thật
18。立体感 りったいかん Cảm giác ba chiều -3D
19。罪悪感 ざいあくかん Cảm giác tội lỗi
20。劣等感 れっとうかん Cảm giác yếu thế, tự ti

21。距離感 きょりかん Cảm giác về khoảng cách
22。倦怠感 けんたいかん Cảm giác mệt mỏi, suy nhược
23。達成感 たっせいかん ảCm giác thành đạt
24。正義感 せいぎかん Tinh thần chính nghĩa

Chữ Tâm – 心……❤️💛💚💙💜🖤💔💔💘💝💞💕

❶ 好奇心 こうきしん Tính hiếu kì, sự ham học
❷ 嫉妬心 しっとしん Cảm giác- lòng ghen tị
❸ 復讐心 ふくしゅうしん Lòng ham muốn báo thù
❹ 一安心 ひとあんしん Tạm thời yên tâm
❺ 不信心 ふしんじん Không tín ngưỡng

❻ 不動心 ふどうしん =落ち着く Bình tĩnh, không dao động
❼ 無関心 むかんしん Thờ ơ, hững hờ
❽ 不用心 ふようじん Sự cẩu thả
❾ 一意専心 いちいせんしん Sự toàn tâm toàn ý
➓ 異体同心 いたいどうしん Sự hoà hợp, đồng tâm hợp ý

11.自制心: Tính kiềm chế,tự chủ =克己心
12.向上心:Tinh thần cầu tiến
13.愛国心:Lòng yêu nước
14.自尊心:Lòng tự tôn
15.自立心:Tính tự lập
16.求知心:Tinh thần cầu thị, học hỏi
17.自負心:Tính tự phụ
18.依頼心:Tính ỷ lại
19.老婆心:Tính bao đồng, quan tâm thái quá
20向学心:Tinh thần hiếu học

—-> 以心伝心 いしんでんしん Thần giao cách cảm

失敗は成功のもと—しっぱいはせいこうのもと
意味: THẤT BẠI LÀ MẸ CỦA THÀNH CÔNG

Dành cho ai đó quan tâm về 性-力

❶ 永遠性 えいえんせい Tính Vĩnh cữu
❷ 具体性 ぐたいせい Tính cụ thể
❸ 個人性 こじんせい Tính cá nhân
❹ 社会性 しゃかいせい Tính xã hội
❺ 季節性 きせつせい Tính thời vụ
❻ 普遍性 ふへんせい Tính phổ biến
❼ 発展性 はってんせい Tính phát triển
❽ 瞬間性 しゅんかんせい Tính tạm thời
❾ 信頼性 しんらいせい Sự tin cậy
➓ 安全性 あんぜんせい Tính an toàn
11。継続性 けいぞくせい Tính liên tục
12。信憑性 しんぴょうせい Sự tin tưởng
13。肥満性 ひまんせい Tính béo phì
14。関係性 かんけいせい Mang tính chất quan hệ
15。貧乏性 びんぼうしょう Tính bủn xỉn, keo kiệt
16。苦労性 くろうしょう Tính bi quan, lo nghĩ
= 心配性 しんぱいしょう
17。生産性 せいさんせい Tính năng suất
18。可能性 かのうせい Có khả năng
19。主体性 しゅたいせい Tính chủ thể
20。公共性 こうきょうせい Tính cộng đồng
21。将来性 しょうらいせい Tính triển vọng
22。合理性 ごうりせい Tính hợp lý
24。連結性 れんけつせい Tnh liên kết
25。同一性 どういつせい Tính đồng nhất ( giống nhau )
26。差異性 さいせい Độ khác biệt
27。一般性 いっぱんせい Tính toàn thể
28。一貫性 いっかんせい Tính nhất quán
29。不変性 ふへんせい Tính bất biến
30。主観性 しゅかんせい Tính chủ quan
31。人間性 にんげんせい tính nhân văn
32。国民性 こくみんせい Tính dân tộc
33。優越性 ゆうえつせい Tính ưu việt
34。根性 こんじょう Bản tính
35。内向性 ないこうせい Tính nội tâm
36。客観性 きゃっかんせい Tính khác quan

🔵🔴🔴🔴 力 🔵🔵🔵🔴

❶影響力 えいきょうりょく Sức ảnh hưởng
❷記憶力 きおくりょく Khả năng ghi nhớ
❸強制力 きょうせいりょく Lực cưỡng chế
❹実行力 じっこうりょく Năng thực thực hành
❺発想力 はっそうりょく Năng lực sáng tạo
❻会話力 かいわりょく Năng lực giao tiếp
❼語学力 ごがくりょく Năng lực ngoại ngữ
❽拘束力 こうそくりょく Lực ràng buộc
❾自然力 しぜんりょく Sức mạnh của tự nhiên
➓瞬発力 しゅんぱつりょく Năng lực phản xạ
11。決断力 けつだんりょく Năng lực quyết định
12。生活力 せいかつりょく Năng lực sinh tồn
13。我慢力 がまんりょく Sức chịu đựng
14。弾性力 だんせいりょく Lực đàn hồi
15。影響力 えいきょうりょくSức ảnh hưởng
16。摩擦力 まさつりょく Lực ma sát
17。慣性力 かんせいりょく Lực quán tính

___________Chủ đề chữ Đích – 的-てき___________

1. 対照的 : たいしょうてき Tính tương phản
2. 伝統的 : でんとうてき Tính truyền thống
3. 画期的 : かっきてき Tính bước ngoặt
4. 先天的 : せんてんてき Tính tự nhiên
5. 相対的 : そうたいてき Tính tương đối
♦️🔹♦️
6. 本格的 : ほんかくてき Tính chuyên nghiệp
7. 劇的 : げきてき Tính đột ngột
8. 静的 : せいてき Tính không thay đổi
9. 端的 : たんてき Tính thẳng thắn
10. 動的 : どうてき Tính động ( động lực học)
♦️🔹♦️
11. 圧倒的 : あっとうてき Tính vượt trội
12. 意図的 : いとてき Tính chủ ý( cố ý, có ý đồ )
13. 意欲的 : いよくてき Tính ham muốn
14. 懐疑的 : かいぎてき Tính hoài nghi
15. 画一的 : かくいつてき Tiêu chuẩn chung
♦️🔹♦️
16. 革新的 : かくしんてき Tính cải tiến, cách tân
17. 感情的 : かんじょうてき Sự cảm động
18.奇跡的 : きせきてき Tính lạ thường
19. 驚異的 : きょういてき Tính kì diệu
20. 系統的 けいとうてき Tính hệ thống
♦️🔹♦️
21. 今日的 : こんにちてき Tính hiện đại
22. 根本的 : こんぽんてき Tính cơ sở, tính căn bản
23. 作為的 : さくいてき Có sự sắp xếp trước
24. 恣意的 : しいてき Tính độc quyền
25. 受動的 : じゅどうてき Tính thụ động
♦️🔹♦️
26. 常識的 : じょうしきてき Tính thông thường
27. 象徴的 : しょうちょうてき Tính tượng trưng
28. 具体的 : ぐたいてき Tính cụ thể
29. 抽象的 : ちゅうしょうてき Tính trìu tượng
30. 統一的 : とういつてき Tính thống nhất
Chúc bạn học tốt, thi tốt.

Cảm ơn Fan page Nhật ngữ MiGo đã chia sẻ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *