Home / Kanji N4 / Tổng hợp 360 Kanji N4 hay gặp trong JLPT N4

Tổng hợp 360 Kanji N4 hay gặp trong JLPT N4

Tổng hợp 360 Kanji N4 hay gặp trong JLPT N4
Danh sách 360 Kanji N4 quan trọng, thường hay có trong đề thi JLPT N4.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 家族 かぞく kazoku Gia đình
2 いえ ie Nhà
3 家内 かない kanai (tự gọi vợ mình) Vợ (cách nói khiêm nhường)
4 家具 かぐ kagu Đồ nội thất
5 部屋 へや heya Căn phòng
6 教室 きょうしつ kyōshitsu Phòng học
7 室内 しつない shitsunai Trong phòng
8 奥さん おくさん okusan (cách gọi lịch sự vợ người khác) Vợ (kính ngữ)
9 育てる そだてる sodateru Nuôi dưỡng
10 育つ そだつ sodatsu Lớn lên
11 おや oya Cha mẹ
12 親切 しんせつ shinsetsu Tốt bụng
13 切る きる kiru Cắt
14 大切 たいせつ taisetsu Quan trọng, quý giá
15 切手 きって kitte Tem thư
16 近い ちかい chikai Gần
17 近所 きんじょ kinjo Hàng xóm, khu lân cận
18 遠い とおい tōi Xa
19 遠足 えんそく ensoku Dã ngoại
20 速い はやい hayai Nhanh (tốc độ)
21 早い はやい hayai Sớm
22 遅い おそい osoi Muộn, chậm
23 重い おもい omoi Nặng
24 重要 じゅうよう jūyō Quan trọng
25 軽い かるい karui Nhẹ
26 軽食 けいしょく keishoku Ăn nhẹ
27 静か しずか shizuka Yên tĩnh
28 静まる しずまる shizumaru Trở nên yên tĩnh
29 みどり midori Màu xanh lá
30 緑色 みどりいろ midori-iro Màu xanh lá cây
31 借りる かりる kariru Mượn
32 借金 しゃっきん shakkin Tiền vay, nợ
33 貸す かす kasu Cho mượn
34 貸し出す かしだす kashidasu Cho mượn (sách, đồ…)
35 送る おくる okuru Gửi, tiễn
36 送り先 おくりさき okurisaki Địa chỉ người nhận
37 きゃく kyaku Khách
38 お客さん おきゃくさん okyakusan Khách, khách hàng
39 工場 こうじょう kōjō Nhà máy
40 工事 こうじ kōji Công trình, thi công
41 工業 こうぎょう kōgyō Công nghiệp
42 ba Nơi, địa điểm
43 会場 かいじょう kaijō Hội trường, địa điểm tổ chức
44 売り場 うりば uriba Quầy bán hàng
45 自分 じぶん jibun Bản thân
46 自転車 じてんしゃ jitensha Xe đạp
47 自然 しぜん shizen Thiên nhiên
48 自由 じゆう jiyū Tự do
49 うみ umi Biển
50 海外 かいがい kaigai Nước ngoài
51 海岸 かいがん kaigan Bờ biển
52 むし mushi Côn trùng
53 虫歯 むしば mushiba Sâu răng
54 当たる あたる ataru Trúng, đúng, bị (ánh nắng…)
55 当番 とうばん tōban Trực ban
56 品物 しなもの shinamono Hàng hóa
57 食品 しょくひん shokuhin Thực phẩm
58 便利 べんり benri Tiện lợi
59 不便 ふべん fuben Bất tiện
60 利用する りようする riyō suru Sử dụng
61 住所 じゅうしょ jūsho Địa chỉ
62 住む すむ sumu Sinh sống
63 住民 じゅうみん jūmin Cư dân
64 ところ tokoro Nơi, chỗ
65 台所 だいどころ daidokoro Nhà bếp
66 場所 ばしょ basho Địa điểm
67 近所 きんじょ kinjo Khu lân cận
68 図書館 としょかん toshokan Thư viện
69 zu Hình vẽ, sơ đồ
70 地図 ちず chizu Bản đồ
71 書く かく kaku Viết
72 辞書 じしょ jisho Từ điển
73 読書 どくしょ dokusho Đọc sách
74 書店 しょてん shoten Hiệu sách
75 かん kan Tòa nhà, quán
76 映画館 えいがかん eigakan Rạp chiếu phim
77 美術館 びじゅつかん bijutsukan Bảo tàng mỹ thuật
78 銀行 ぎんこう ginkō Ngân hàng
79 行く いく iku Đi
80 旅行 りょこう ryokō Du lịch
81 急行 きゅうこう kyūkō Tàu tốc hành
82 歩く あるく aruku Đi bộ
83 散歩 さんぽ sanpo Đi dạo
84 みち michi Con đường
85 歩道 ほどう hodō Vỉa hè
86 えき eki Nhà ga
87 駅前 えきまえ ekimae Trước nhà ga
88 電車 でんしゃ densha Tàu điện
89 地下鉄 ちかてつ chikatetsu Tàu điện ngầm
90 自動車 じどうしゃ jidōsha Ô tô
91 飲む のむ nomu Uống
92 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống
93 食べる たべる taberu Ăn
94 食事 しょくじ shokuji Bữa ăn
95 食堂 しょくどう shokudō Nhà ăn
96 朝食 ちょうしょく chōshoku Bữa sáng
97 昼食 ちゅうしょく chūshoku Bữa trưa
98 夕食 ゆうしょく yūshoku Bữa tối
99 買う かう kau Mua
100 買い物 かいもの kaimono Việc mua sắm
101 売る うる uru Bán
102 売り場 うりば uriba Quầy bán hàng
103 みせ mise Cửa hàng
104 店員 てんいん ten’in Nhân viên cửa hàng
105 書店 しょてん shoten Hiệu sách
106 喫茶店 きっさてん kissaten Quán cà phê
107 えん en Yên (đơn vị tiền tệ)
108 百円 ひゃくえん hyaku en 100 yên
109 かみ kami Giấy
110 手紙 てがみ tegami Thư
111 新聞紙 しんぶんし shinbunshi Giấy báo
112 te Tay
113 上手 じょうず jōzu Giỏi
114 下手 へた heta Kém
115 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ
116 切る きる kiru Cắt
117 切符 きっぷ kippu Vé tàu, vé xe
118 大切 たいせつ taisetsu Quan trọng, quý giá
119 開ける あける akeru Mở
120 開く ひらく hiraku Mở (sách, cuộc họp, cửa hàng…)
121 閉める しめる shimeru Đóng (cửa, cửa sổ…)
122 閉まる しまる shimaru Đóng lại
123 閉店 へいてん heiten Đóng cửa hàng
124 立つ たつ tatsu Đứng
125 立てる たてる tateru Dựng lên, đặt đứng
126 国立 こくりつ kokuritsu Quốc lập
127 休む やすむ yasumu Nghỉ
128 休日 きゅうじつ kyūjitsu Ngày nghỉ
129 休憩 きゅうけい kyūkei Giải lao
130 仕事 しごと shigoto Công việc
131 会社 かいしゃ kaisha Công ty
132 会社員 かいしゃいん kaishain Nhân viên công ty
133 社員 しゃいん shain Nhân viên
134 会う あう au Gặp
135 会話 かいわ kaiwa Hội thoại
136 社会 しゃかい shakai Xã hội
137 事務室 じむしつ jimushitsu Văn phòng
138 用事 ようじ yōji Có việc
139 大事 だいじ daiji Quan trọng
140 名前 なまえ namae Tên
141 有名 ゆうめい yūmei Nổi tiếng
142 名刺 めいし meishi Danh thiếp
143 まえ mae Phía trước
144 午前 ごぜん gozen Buổi sáng (AM)
145 前日 ぜんじつ zenjitsu Ngày hôm trước
146 後ろ うしろ ushiro Phía sau
147 午後 ごご gogo Buổi chiều (PM)
148 最後 さいご saigo Cuối cùng
149 とき・じ toki / ji Thời gian, giờ
150 時間 じかん jikan Thời gian, tiếng (đồng hồ)
151 今日 きょう kyō Hôm nay
152 毎日 まいにち mainichi Hằng ngày
153 日曜日 にちようび nichiyōbi Chủ nhật
154 平日 へいじつ heijitsu Ngày thường
155 いま ima Bây giờ
156 今月 こんげつ kongetsu Tháng này
157 今年 ことし kotoshi Năm nay
158 今日中 きょうじゅう kyōjū Trong hôm nay
159 つき・げつ tsuki / getsu Mặt trăng; tháng
160 来月 らいげつ raigetsu Tháng sau
161 先月 せんげつ sengetsu Tháng trước
162 月曜日 げつようび getsuyōbi Thứ Hai
163 火曜日 かようび kayōbi Thứ Ba
164 水曜日 すいようび suiyōbi Thứ Tư
165 木曜日 もくようび mokuyōbi Thứ Năm
166 金曜日 きんようび kin’yōbi Thứ Sáu
167 土曜日 どようび doyōbi Thứ Bảy
168 とし・ねん toshi / nen Năm
169 来年 らいねん rainen Năm sau
170 去年 きょねん kyonen Năm ngoái
171 毎年 まいとし maitoshi Mỗi năm
172 しゅう shū Tuần
173 今週 こんしゅう konshū Tuần này
174 来週 らいしゅう raishū Tuần sau
175 先週 せんしゅう senshū Tuần trước
176 毎週 まいしゅう maishū Hằng tuần
177 帰る かえる kaeru Trở về
178 帰国 きこく kikoku Về nước
179 帰宅 きたく kitaku Về nhà
180 帰り道 かえりみち kaerimichi Đường về nhà
181 電話 でんわ denwa Điện thoại
182 電話する でんわする denwa suru Gọi điện
183 電気 でんき denki Điện, điện năng
184 電車 でんしゃ densha Tàu điện
185 電池 でんち denchi Pin
186 話す はなす hanasu Nói, kể
187 はなし hanashi Câu chuyện
188 会話 かいわ kaiwa Hội thoại
189 日本語 にほんご nihongo Tiếng Nhật
190 英語 えいご eigo Tiếng Anh
191 中国語 ちゅうごくご chūgokugo Tiếng Trung
192 外国語 がいこくご gaikokugo Ngoại ngữ
193 読む よむ yomu Đọc
194 読書 どくしょ dokusho Đọc sách
195 読者 どくしゃ dokusha Độc giả
196 聞く きく kiku Nghe, hỏi
197 新聞 しんぶん shinbun Báo
198 新聞社 しんぶんしゃ shinbunsha Tòa soạn báo
199 新しい あたらしい atarashii Mới
200 新年 しんねん shinnen Năm mới
201 古い ふるい furui
202 中古 ちゅうこ chūko Đồ cũ, đã qua sử dụng
203 長い ながい nagai Dài
204 校長 こうちょう kōchō Hiệu trưởng
205 社長 しゃちょう shachō Giám đốc công ty
206 短い みじかい mijikai Ngắn
207 高い たかい takai Cao, đắt
208 高校 こうこう kōkō Trường THPT
209 安い やすい yasui Rẻ
210 安全 あんぜん anzen An toàn
211 学校 がっこう gakkō Trường học
212 学生 がくせい gakusei Học sinh, sinh viên
213 大学 だいがく daigaku Trường đại học
214 小学校 しょうがっこう shōgakkō Trường tiểu học
215 中学校 ちゅうがっこう chūgakkō Trường THCS
216 先生 せんせい sensei Giáo viên
217 生徒 せいと seito Học sinh
218 先輩 せんぱい senpai Đàn anh, đàn chị
219 勉強 べんきょう benkyō Học tập
220 教える おしえる oshieru Dạy, chỉ
221 習う ならう narau Học (được dạy)
222 練習 れんしゅう renshū Luyện tập
223 復習 ふくしゅう fukushū Ôn tập
224 宿題 しゅくだい shukudai Bài tập về nhà
225 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
226 答える こたえる kotaeru Trả lời
227 問題 もんだい mondai Bài tập, vấn đề
228 試験 しけん shiken Kỳ thi
229 試す ためす tamesu Thử
230 漢字 かんじ kanji Chữ Hán
231 文字 もじ moji Chữ cái, ký tự
232 作文 さくぶん sakubun Bài văn
233 意味 いみ imi Ý nghĩa
234 説明 せつめい setsumei Giải thích
235 覚える おぼえる oboeru Ghi nhớ
236 忘れる わすれる wasureru Quên
237 知る しる shiru Biết
238 知り合い しりあい shiriai Người quen
239 分かる わかる wakaru Hiểu
240 教科書 きょうかしょ kyōkasho Sách giáo khoa
241 友達 ともだち tomodachi Bạn bè
242 友人 ゆうじん yūjin Bạn bè
243 おとこ otoko Nam giới
244 男性 だんせい dansei Nam giới
245 おんな onna Nữ giới
246 女性 じょせい josei Phụ nữ
247 子ども こども kodomo Trẻ em
248 子会社 こがいしゃ kogaisha Công ty con
249 ちち chichi Bố (khi nói về bố mình)
250 はは haha Mẹ (khi nói về mẹ mình)
251 あに ani Anh trai (của mình)
252 あね ane Chị gái (của mình)
253 おとうと otōto Em trai
254 いもうと imōto Em gái
255 夫婦 ふうふ fūfu Vợ chồng
256 結婚 けっこん kekkon Kết hôn
257 赤ちゃん あかちゃん akachan Em bé
258 若い わかい wakai Trẻ
259 元気 げんき genki Khỏe mạnh, năng động
260 病気 びょうき byōki Bệnh
261 病院 びょういん byōin Bệnh viện
262 医者 いしゃ isha Bác sĩ
263 くすり kusuri Thuốc
264 薬局 やっきょく yakkyoku Hiệu thuốc
265 ha Răng
266 歯医者 はいしゃ haisha Nha sĩ
267 からだ karada Cơ thể
268 あたま atama Đầu
269 かお kao Khuôn mặt
270 こえ koe Giọng nói, tiếng nói
271 天気 てんき tenki Thời tiết
272 晴れる はれる hareru Trời quang
273 あめ ame Mưa
274 ゆき yuki Tuyết
275 かぜ kaze Gió
276 台風 たいふう taifū Bão
277 そら sora Bầu trời
278 ほし hoshi Ngôi sao
279 やま yama Núi
280 かわ kawa Sông
281 いけ ike Ao
282 もり mori Rừng
283 はやし hayashi Lùm cây, rừng thưa
284 はな hana Hoa
285 花見 はなみ hanami Ngắm hoa
286 いろ iro Màu sắc
287 くろ kuro Màu đen
288 しろ shiro Màu trắng
289 あお ao Màu xanh lam
290 あか aka Màu đỏ
291 茶色 ちゃいろ chairo Màu nâu
292 ふく fuku Quần áo
293 洋服 ようふく yōfuku Quần áo kiểu Tây
294 和服 わふく wafuku Trang phục Nhật
295 着る きる kiru Mặc (áo)
296 脱ぐ ぬぐ nugu Cởi (quần áo, giày…)
297 帽子 ぼうし bōshi
298 くつ kutsu Giày
299 時計 とけい tokei Đồng hồ
300 眼鏡 めがね megane Kính mắt
301 にく niku Thịt
302 牛肉 ぎゅうにく gyūniku Thịt bò
303 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt lợn
304 さかな sakana
305 とり tori Chim, thịt gà
306 たまご tamago Trứng
307 野菜 やさい yasai Rau
308 果物 くだもの kudamono Hoa quả, trái cây
309 こめ kome Gạo
310 ご飯 ごはん gohan Cơm, bữa ăn
311 牛乳 ぎゅうにゅう gyūnyū Sữa bò
312 お茶 おちゃ ocha Trà
313 さけ sake Rượu
314 みず mizu Nước
315 yu Nước nóng
316 砂糖 さとう satō Đường
317 しお shio Muối
318 料理 りょうり ryōri Món ăn, nấu ăn
319 料理する りょうりする ryōri suru Nấu ăn
320 さら sara Đĩa
321 茶わん ちゃわん chawan Bát cơm
322 はし hashi Đũa
323 台所 だいどころ daidokoro Nhà bếp
324 冷蔵庫 れいぞうこ reizōko Tủ lạnh
325 洗う あらう arau Rửa
326 洗濯 せんたく sentaku Giặt giũ
327 掃除 そうじ sōji Dọn dẹp
328 料理人 りょうりにん ryōrinin Đầu bếp
329 朝ご飯 あさごはん asagohan Bữa sáng
330 出口 でぐち deguchi Lối ra
331 入口 いりぐち iriguchi Lối vào
332 人口 じんこう jinkō Dân số
333 くち kuchi Miệng
334 あし ashi Chân
335 手足 てあし teashi Tay chân
336 me Mắt
337 みみ mimi Tai
338 はな hana Mũi
339 くび kubi Cổ
340 こころ kokoro Trái tim, tấm lòng
341 体重 たいじゅう taijū Cân nặng
342 住所録 じゅうしょろく jūshoroku Sổ địa chỉ
343 住所変更 じゅうしょへんこう jūsho henkō Thay đổi địa chỉ
344 駅員 えきいん ekiin Nhân viên nhà ga
345 銀行員 ぎんこういん ginkōin Nhân viên ngân hàng
346 運転手 うんてんしゅ untenshu Lái xe
347 運転する うんてんする unten suru Lái xe
348 写真 しゃしん shashin Ảnh
349 写真を撮る しゃしんをとる shashin o toru Chụp ảnh
350 音楽 おんがく ongaku Âm nhạc
351 うた uta Bài hát
352 歌う うたう utau Hát
353 映画 えいが eiga Phim
354 映画を見る えいがをみる eiga o miru Xem phim
355 写真館 しゃしんかん shashinkan Hiệu ảnh
356 おと oto Âm thanh
357 こえ koe Giọng nói
358 楽しい たのしい tanoshii Vui vẻ
359 楽しむ たのしむ tanoshimu Tận hưởng

Xem thêm:
Flash card 180 Kanji N4 PDF
Từ vựng Kanji N4 từ bài 1 – 25