Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Cãi Nhau và Xô Xát

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Cãi Nhau và Xô Xát

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Cãi Nhau và Xô Xát

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 喧嘩 けんか kenka Cãi nhau, đánh nhau
2 口喧嘩 くちげんか kuchigenka Cãi lộn bằng lời nói
3 言い争う いいあらそう ii arasou Tranh cãi
4 揉める もめる momeru Xích mích, tranh chấp
5 怒鳴る どなる donaru Quát tháo
6 叫ぶ さけぶ sakebu La hét
7 言い返す いいかえす ii kaesu Cãi lại
8 怒る おこる okoru Tức giận
9 怒る いかる ikaru Nổi giận
10 苛立つ いらだつ iradatsu Bực bội
11 憤慨する ふんがいする fungai suru Phẫn nộ
12 怒り いかり ikari Sự tức giận
13 殴り合い なぐりあい naguriai Ẩu đả
14 取っ組み合い とっくみあい tokkumiai Xô xát, vật lộn
15 胸ぐらをつかむ むねぐらをつかむ munegura o tsukamu Túm cổ áo
16 髪を引っ張る かみをひっぱる kami o hipparu Kéo tóc
17 突き飛ばす つきとばす tsukitobasu Xô ngã
18 手を出す てをだす te o dasu Ra tay đánh người
19 暴力 ぼうりょく bouryoku Bạo lực
20 暴行 ぼうこう boukou Hành hung
21 いじめ ijime Bắt nạt
22 いじめる ijimeru Bắt nạt người khác
23 挑発する ちょうはつする chouhatsu suru Khiêu khích
24 喧嘩を吹っかける けんかをふっかける kenka o fukkakeru Gây sự, kiếm chuyện
25 馬鹿にする ばかにする baka ni suru Chế giễu, coi thường
26 悪口を言う わるぐちをいう waruguchi o iu Nói xấu
27 罵る ののしる nonoshiru Chửi mắng, lăng mạ
28 けなす kenasu Chê bai, nói xấu
29 対立 たいりつ tairitsu Đối lập, đối đầu
30 衝突 しょうとつ shoutotsu Xung đột, va chạm
31 いざこざ izakoza Cãi vã, rắc rối nhỏ
32 仲が悪い なかがわるい naka ga warui Không hòa thuận
33 喧嘩を止める けんかをとめる kenka o tomeru Can ngăn đánh nhau
34 仲直り なかなおり nakanaori Làm hòa
35 和解 わかい wakai Hòa giải
36 謝る あやまる ayamaru Xin lỗi
37 許す ゆるす yurusu Tha thứ
38 過ち あやまち ayamachi Lỗi lầm
39 誤解 ごかい gokai Hiểu lầm
40 不満 ふまん fuman Bất mãn
41 苦情 くじょう kujou Lời phàn nàn
42 文句 もんく monku Lời than phiền, phàn nàn
43 攻撃する こうげきする kougeki suru Tấn công
44 批判する ひはんする hihan suru Chỉ trích
45 責める せめる semeru Trách móc
46 恨む うらむ uramu Oán giận
47 憎む にくむ nikumu Căm ghét
48 関係が悪くなる かんけいがわるくなる kankei ga waruku naru Quan hệ trở nên xấu đi
49 謝り あやまり ayamari Lời xin lỗi
50 仲良くする なかよくする nakayoku suru Hòa thuận, làm thân

Xem thêm bài:
Các câu Kaiwa thể hiện sự không hài lòng
Mẫu câu La Mắng trong tiếng Nhật