Home / Kanji / Kanji N5 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 女 , 学, 子, 生, 出

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 女 , 学, 子, 生, 出

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 女 , 学, 子, 生, 出
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1)  女 : Nữ

Cách đọc theo âm Onyomi:  じょ、  にょう、 にょ

Cách đọc theo âm Kunyomi: おんな、   め

Hãy tưởng tượng chữ Nữ  có hình dáng của một người con gái

Những từ thường có chứa chữ  :

女の子(おんなのこ onna no ko): Bé gái

女の人(おんなのひと onna no hito): Con gái, Phụ nữ

女性(じょせい josei ): Con gái

長女(ちょうじょ choujo): Trưởng nữ

少女(しょうじょ shoujo ): Thiếu nữ, Cô gái

彼女(かのじょ kanojo): Cô ấy

女房(にょうぼう nyoubou ): Vợ

女神(めがみ megami): Nữ thần

2)  生 : Sinh

Cách đọc theo âm Onyomi: せい、  じょう、 しょう

Cách đọc theo âm Kunyomi: う、 い、 は、 なま、 き、 お

Chữ : Cây cỏ được sinh ra và lớn lên từ đất.

Những từ thường có chứa chữ  :

学生(がくせい gakusei):     Học sinh, sinh viên

先生(せんせい sensei ): Giáo viên

生まれる(うまれる umareru): Sinh ra

生きる(いきる ikiru ): Sinh sống

誕生日(たんじょうび tanjoubi): Ngày sinh nhât

生える(はえる haeru): Mọc, phát triển, sống

一生(いっしょう isshou): Cùng với

生(なま nama ): Nguyên, tươi, sống

3)  学 : Học

Cách đọc theo âm Onyomi: がく、 がっ

Cách đọc theo âm Kunyomi: まな

Những đứa trẻ tới trường đi học

Những từ thường có chứa chữ  :

学生(がくせい gakusei ):   Học sinh, Sinh viên

大学(だいがく daigaku): Đại học

学校(がっこう gakkou): Trường học

学部(がくぶ gakubu ): Khoa, Ngành học

学習(がくしゅう gakushuu ): Sự học tập

学者(がくしゃ gakusha ): Học giả, Nhà bác học

文学(ぶんがく bungaku ): Văn học

学ぶ(まなぶ manabu): Học

4 )  子 : Tử

Cách đọc theo âm Onyomi: し、   す

Cách đọc theo âm Kunyomi: こ

Chữ  chính là hình ảnh của 1 đứa trẻ đang dang rộng 2 tay chơi đùa

Những từ thường có chứa chữ  :

女の子(おんなのこ onna no ko):     Bé gái

男の人(おとこのひと otoko hito ): Bé trai

子供(こども kodomo): Trẻ em

電子辞書(でんしじしょ denshi jisho): Kim từ điển

女子学生(じょしがくせい joshi gakusei): Nữ sinh

男子学生(だんしがくせい danshi gakusei): Nam sinh

様子(ようす yousu): Tình hình

5)  出 : Xuất

Cách đọc theo âm Onyomi:  しゅつ、  しゅっ、  すい

Cách đọc theo âm Kunyomi: で,  だ

Chữ : Cửa ra ở đằng này (出口はこちらです).

Những từ thường có chứa chữ  :

出る(でる): Đi ra, Đưa ra

出かける(でかける): Ra khỏi nhà

出す(だす): Gửi đi, Cho ra khỏi

出口(でぐち): Cửa ra

輸出(ゆしゅつ): Xuất khẩu

出席(しゅっせき): Tham dự, Có mặt

思い出す(おもいだす): Nhớ

提出する(てしゅつする): Đề ra, Đưa ra

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *