Home / Mimi kara Oboeru N3 / Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.

88. ~こそ
a. Ý nghĩa: “Chính ~”, cường điệu hóa từ đứng trước

b. Cấu trúc: N/Vて / trợ từ như làから、に +こそ

「どうぞよろしく」「こちらこそ」
`Dōzo yoroshiku’`kochira koso’
Rất mong được giúp đỡ – Chính tôi mới mong được giúp đỡ.

今年こそ合格したい。
Kotoshikoso gōkaku shitai.
Năm nay tôi muốn đỗ.

困ったときこそ助け合おう。
Komatta toki koso tasukeaou.
Chính lúc hoạn nạn chúng ta nên giúp đỡ nhau.

言葉は実際に使って見てこそ身につくのだ。
Kotoba wa jissai ni tsukatte mite koso mi ni tsuku noda.
Chính từ việc sử dụng thực tế sẽ thông thạo ngôn ngữ.

材料や調味料にもこだわってこそ、プロの料理人と言えるのではないか。
Zairyō ya chōmiryō ni mo kodawatte koso, puro no ryōrijin to ieru node wanai ka.
Chính việc kén chọn cả những thứ như gia vị và nguyên liệu. Có thể nói anh ta là một đầu bếp chuyên nghiệp chăng?

親は子どものことを心配しているからこそ叱るのだ。
Oya wa kodomo no koto o shinpai shite irukara koso shikaru noda.
Chính vì lo lắng cho con cái bố mẹ mới la mắng.

若者にこそ、古い伝統文化に触れてもらいたい。
Wakamono ni koso, furui dentō bunka ni furete moraitai.
Tôi muốn lớp trẻ tiếp cận với văn hóa truyền thống xưa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *