Home / Luyện dịch tiếng Nhật (page 2)

Luyện dịch tiếng Nhật

Luyện dịch tiếng Nhật. Nơi chia sẽ những bài việt đươc dịch song ngữ Nhật – Việt.

(Song ngữ Việt – Nhật) Dế Mèn Phiêu Lưu Ký

[SÁCH SONG NGỮ VIỆT NHẬT] DẾ-MÈN-PHIÊU-LƯU-KÝ-(コオロギ漂流記) Dế mèn phiêu lưu ký là truyện dài của nhà văn Tô Hoài kể về cuộc phiêu lưu của chú Dế Mèn cùng các bạn bè. Trên đường đi, họ đã gặp phải nhiều khó khăn nguy hiểm, nhưng những gian nan đã cho …

Read More »

(Luyện Đọc Dịch Nhật – Việt) Đừng làm tổn thương chính mình – 自分で、自分を傷つけない

LUYỆN ĐỌC ĐỪNG LÀM TỔN THƯƠNG CHÍNH MÌNH. ⇆ 自分で、自分を傷つけない。 《 Trích trong cuốn 嫌われる勇気 ⇆ DŨNG CẢM ĐỂ BỊ GHÉT BỎ của nhà triết học Ichiro Kishimi đồng tác giả với Fumitake Koga 》 「言葉に傷つきやすい人」 や、 「言葉に深く傷つく人」 には、特徴があります。 それは、その言葉を、何度も、繰り返し、思い出す、習慣を持っている 点です。 思い出す度に、その記憶は、深く、刻み込まれていきます。 次第に、忘れたくても、忘れられなくなります。 嫌な思いをしながら、さらに、その嫌な思いを、深めていく。 これは、 自分で、自分を傷つけているのと、同じ ではないでしょうか。 自分を大切にしない者は、 「愚か者」 と呼ばれます。 …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) 7 Nguyên tắc cơ bản của cuộc đời – 人生7つの基本原則

(Dịch Nhật – Việt) 7 Nguyên tắc cơ bản của cuộc đời – 人生7つの基本原則 『人生7つの基本原則』 7 NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA CUỘC ĐỜI 1. 【幸せは自分の手で】 あなたが幸せになることに責任者は誰もいない。 あなた以外には。 Hạnh phúc trong tay bạn. Chẳng có ai chịu trách nghiệm cho hạnh phúc của bạn. Ngoại trừ bạn. 2.【過去は過去】 あなたの過去と平和協定を結びなさい。 そうすれば、過去が現在をかき乱すことはない。 Quá …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) Cuộc đời tôi chọn sống

CUỘC ĐỜI TÔI CHỌN SỐNG 嫌いな仕事をしても一生。 好きな仕事をしても一生。 Làm việc mình ghét cũng sống một đời Làm việc mình thích cũng sống một đời あなたはどちらの人生を選びますか。 どちらのほうが後悔しないか、よく考えてみてください。 Vậy, bạn chọn cuộc đời nào? Hãy suy nghĩ kĩ sống cuộc đời nào sẽ không hối hận. 人生は一度しかありません。 泣いても笑っても、人生は一度だけ。 Cuộc đời chỉ có một …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) Quyết định cuộc đời – 人生の決断

【人生の決断】 QUYẾT ĐỊNH CUỘC ĐỜI 人生では何を選ぶか常に自分で 決めなければならない。 Trong cuộc sống bạn luôn phải tự mình quyết định lựa chọn gì? 「楽な道」を選べば 見える景色はいつも同じ。 Nếu bạn chọn con đường dễ đi khung cảnh bạn thấy bao giờ cũng vậy. 「楽しい道」を選べば 見える景色はいつも変わる。 Nhưng bạn chọn “con đường vui vẻ” Cảnh sắc bạn thấy …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt ) Bằng Chứng – 証拠

【証拠】 BẰNG CHỨNG 明日少し笑ってみよう! Ngày mai, hãy thử cười một chút! 笑えるのは、楽しんでいる証拠。 Cười là bằng chứng của niềm vui 怒るのは、真剣だった証拠。 Tức giận là bằng chứng bạn đã nghiêm túc 喧嘩するのは、一緒だった証拠。 Cãi nhau là bằng chứng đang đi cùng nhau つまずくのは、進んでいる証拠。 Vấp ngã là bằng chứng bạn đang tiến bộ 裏切られるのは、信じていた証拠。 …

Read More »

Những lời khuyên thú vị của người Nhật

Những lời khuyên thú vị của người Nhật 1. Buổi sáng vui vẻ thoải mái đã 2. Giúp đỡ người vất vã 3. Đừng bực bội những người khác 4. Chăm sóc chó của mình cẩn thận 5. Hãy trả ơn một cách kín đáo 6. Khi gió to đừng …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) Cách để có được sự tự tin – 自信を持つ方法

Cách để có được sự tự tin – 自信を持つ方法 (Dịch Nhật – Việt)自信を持つ方法 CÁCH ĐỂ CÓ ĐƯỢC SỰ TỰ TIN.   1. コツコツ運動しよう CHĂM CHỈ VẬN ĐỘNG 特別な目的がなくても運動はしたほうがいい。 自分の身体が気に入らなければ、 自信を失うことになるかもしれない。 Dù không có mục đích gì đặc biệt thì bạn vẫn nên vận động. Nếu bạn không quan tâm đến …

Read More »

Bộ truyện song ngữ Việt – Nhật

Bộ truyện song ngữ Việt – Nhật Xem thêm bài: Song ngữ Nhật – Việt: Bởi vì là con người – 人間だから Song ngữ Nhật – Việt: Bạn vẫn còn có thể cố gắng – まだ頑張れる

Read More »