Home / Luyện dịch tiếng Nhật (page 4)

Luyện dịch tiếng Nhật

Luyện dịch tiếng Nhật. Nơi chia sẽ những bài việt đươc dịch song ngữ Nhật – Việt.

(Dịch Nhật – Việt) Bạn vẫn còn có thể cố gắng – まだ頑張れる

【まだ頑張れる】 BẠN VẪN CÒN CÓ THỂ CỐ GẮNG あらゆる可能性を試したと思ってもまだ可能性は残っている。 Cho dù bạn nghĩ rằng mình đã thử hết tất cả mọi cách rồi nhưng bạn vẫn còn cách khác. たとえうまくいなくても目に見える変化がなくても挑戦するかぎり前に進んでいる。 Cho dẫu chưa được suôn sẻ hay chưa có sự thay đổi mà có thể thấy bằng mắt đi nữa …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) Đừng chịu đựng nữa – 我慢しなくていい

我慢しなくていい ĐỪNG CHỊU ĐỰNG NỮA 自分でも気づかないほど 小さな我慢であったとしても Mặc dù những sự chịu đựng nhỏ đến mức bản thân bạn cũng không nhận ra たまっていくと苦しくなる Nhưng khi nó tích tụ lâu ngày thì nó sẽ khiến bạn đau khổ 愛想笑いをして相手に合わせて Những nụ cười giả tạo Những lúc phải điều chỉnh bản …

Read More »

(Dịch Nhật – Việt) Từng chút một – 少しずつ

少しずつ Từng chút một! 頑張れと言われるのが辛くて Cảm thấy mệt mỏi khi được người khác nói là “hãy cố lên” (khi người ta cứ kêu mình cố hoài) まわりが楽しくても、同じの気持ちになれず、全ての人が敵(てき)のように思える Cho dù là xung quanh có vui vẻ đi chăng nữa thì mình cũng không thể nào có cùng cảm giác đó được …

Read More »

Truyện song ngữ Việt Nhật :Tiệm cắt tóc trên đảo – 島の床屋

島の床屋 Tiệm cắt tóc trên đảo 「お客さん、どこから来たんですか?」 白シャツに黒のチョッキ、黒のスラックスを履 いた初老の男性が目の前の 鏡越しに問い掛けてくる。 彼が手にした 鋏 がチョキチョキと小気味の良いリズムを奏でる。 チョッキ: Áo gile スラックス: quần tây 初老:しょろう:Trung niên 鏡越し:かがみごし:Chiếu lên tấm gương 問いかける:といかける:Hỏi, bắt chuyện 鋏:はさみ:Cây Kéo リズム:Nhịp điệu 奏でる:かなでる:Chơi đàn, tấu nhạc – Quý khách từ đâu đến vậy ạ? Người đàn ông trung niên mặc …

Read More »

Truyện song ngữ Việt Nhật: Gần mà xa – 近くて遠い

Truyện song ngữ Việt Nhật “近くて遠い: Gần mà xa” 近くて遠い Gần mà xa 『雪子ゆきこ、愛してるよ』 「私もよ、亮次りょうじ」 多くの科学者とスタッフで溢あふれる管制室で、一人の女性が相互通信のモニターに向かって、右手を持ち上げ、薬指に嵌はめた真新しい指輪を見せる。 スタッフ: Nhân viên 溢あふれる:あふれる: Tràn đầy 管制室:かんせいしつ:Phòng điều khiển 相互:そうご:Sự hổ trợ lẫn nhau, sự qua lại 通信:つうしん: Sự đưa tin, sự truyền tin, sự liên lạc 嵌はめる:はめる:Đeo(bao tay, nhẫn) – Yukiko, anh yêu …

Read More »

Truyện song ngữ Nhật – Việt: Trái trí tuệ – 知恵の実

Truyện song ngữ Nhật – Việt “知恵の実: Trái trí tuệ” 知恵の実 Trái trí tuệ 昔の事です。 とある小さな村に、一人の勤勉で誠実な少年がいました。 彼は貧しい家庭に生まれましたが、自身の境遇きょうぐうを卑下ひげすることなく、他人を羨うらやまず、他人を慈いつくしみました。 朝には太陽に祈りをささげ、日中は畑で汗を流し、時に隣の畑、またその隣の畑の手伝いをしました。 勤勉:きんべん:Cần cù, chăm chỉ 誠実:せいじつ:Thành thật, trung thực 貧しい:まずしい:Nghè 境遇:きょうぐ:Hoàn cảnh, cảnh ngộ 卑下:ひげ:Sự khiêm tốn, nhún nhường, tự hạ mình 羨ましい:うらやましい:Ghen tị 慈いつくしむ:Hiền lành, yêu mến, tốt bụng 祈る:いのる:Câu nguyện ささげる:Trình …

Read More »

10 Câu nói truyền cảm hứng mỗi khi bạn nản lòng (Song ngữ Nhật – Việt)

くじけそうになった時、心を奮い立たせてくれる「偉人の名言10選」 10 câu nói truyền cảm hứng mỗi khi bạn nản lòng 1. 人生を幸福にするためには、日常の瑣事を愛さねばならぬ。 (芥川龍之介) “Để có 1 cuộc sống hạnh phúc, hãy yêu những điều nhỏ bé hàng ngày” 2. 努力だけで過去の事業が成功してきたか、というとそうではない。やはりこれに運がプラスされている。しかし、努力のないところには絶対に幸運は来ない。 (鮎川義介) “Bạn không thể thành công chỉ với sự nỗ lực mà cần phải có may mắn nữa. …

Read More »

Bài dịch tiếng Nhật hay

Bài dịch tiếng Nhật hay Sau đây cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Nhật, những bài dịch tiếng Nhật hay. Trong những bài dịch này chúng ta có thể học thêm phần từ vựng tiếng Nhật và học được ý nghĩa của từng đoạn tiếng Nhật. Bài 1. …

Read More »