Home / Mimi kara Oboeru N3 / Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ものか (mono ka)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ものか (mono ka)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ものか (mono ka)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.

57. ~ものか
a. Cấu tạo:
Danh từ + な / [Động từ / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôiな] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ものか

b. Ý nghĩa: nhất định không làm thế (cảm giác phủ định mạnh) (dùng trong văn nói)

あんなまずい店、二度と行くものか。
An’na mazui mise, nidoto iku mono ka.
Nhất định tôi không đến lần thứ hai với cửa hàng tồi như thế.

負けるもんか!今度は絶対勝つぞ。
Makeru mon ka! Kondo wa zettai katsu zo.
Không thể thua được! Lần này nhất định thắng.

「いい会社に入れてよかったな」「いいもんか。毎日残業で、土日も休みなしだよ」
`Ī kaisha ni irete yokatta na’`ī mon ka. Mainichi zangyō de, donichi mo yasumi nashida yo’
「Thật là tốt khi vào được công ty tốt như thế nhỉ」「Không có đâu. Ngày nào cũng phải làm thêm giờ, ngay cả thứ bảy và chủ nhật cũng không được nghỉ」

「あの人、努力家よね」「努力家なもんか。要領がいいだけだよ」
`Ano hito, doryoku-ka yo ne’`doryoku-kana mon ka. Yōryōgaī dakeda yo’
「Người kia là một người làm việc chăm chỉ nhỉ」「Không phải vậy. Chỉ là khôn khéo thôi」

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *