Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Tiếng Nhật giao tiếp trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy
Trong quá trình làm việc ở các công xương, nhà máy ở Nhật Bản vì thiệc giao tiếp với mọi người là việc hết sức cần thiết, chính vì thế mà trong bài hôm nay cùng chia sẻ với các bạn số mẫu câu giao tiếp trong công xưởng, nhà máy.


1. ここに夜勤はありますか?
(ここにやきんはありますか?)
Koko ni yakin wa arimasu ka
Tại đây có làm ca đêm không?

2. 毎日私は何時働きますか?
(まいにちわたしはなんじはたらきますか?)
Mainichi watashi wa nanji hatarakimasu ka?
Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu giờ?

3. いつから仕事が初めますか?
(いつからしごとがはじめますか?)
Itsu kara shigoto ga hajimemasu ka?
Khi nào thì tôi bắt đầu công việc?

4. 私の仕事は何ですか?
(わたしのしごとはなんですか?)
Watashi no shigoto wa nan desu ka?
Công việc của tôi là gì?

5. 初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。
(はじめますから、あまりわかりません。おしえていただけませんか。)
Hajimemasu kara, amari wakarimasen. Oshiete itadakemasen ka?
Tôi mới tới nên không biết gì. Có thể hướng dẫn cho tôi có được không?

6. 今日何時まで働きますか?
(きょうなんじまではたらきますか?)
Kyō nanji made hatarakimasu ka?
Ngày hôm nay làm việc đến mấy giờ vậy?

7. 誰と働きますか?
(だれとはたらきますか?)
Dare to hatarakimasu ka?
Tôi làm với ai vậy?

8. どうぞよろしくお願い致します
(どうぞよろしくおねがいいたします)
Dōzo yoroshiku onegai itashimasu
Mong được giúp đỡ

9. これで大丈夫ですか?
(これでだいじょうぶですか?)
Kore de daijōbu desu ka?
Làm thế này có được không vậy?

 

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật
4000 từ vựng tiếng Nhật ngành Tự Động Hóa (Việt – Anh – Nhật)