Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 荷, 皆, 彼, 卒, 違

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 荷, 皆, 彼, 卒, 違

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 荷, 皆, 彼, 卒, 違
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 荷 : Hà

Cách đọc theo âm Onyomi: か

Cách đọc theo âm Kunyomi: に

Chữ  : Có cái cây lòi ra khỏi gói hàng, có gì (何) trong đó vậy?

Những từ thường có chứa chữ :

荷物 (にもつ): Hàng hóa

荷作り (にづくり): Đóng gói

*重荷 (おもに): Hàng nặng, việc khó khổ

入荷 (にゅうか): Nhập hàng

出荷 (しゅっか): Xuất hàng

2) 皆 : Giai

Cách đọc theo âm Onyomi: かい

Cách đọc theo âm Kunyomi: みな

Chữ  : So sánh (比) những người trên tòa nhà màu trắng (白) mọi người đều giống nhau.

Những từ thường có chứa chữ :

皆さん (みなさん): Mọi người

皆 (みな): Tất cả

皆勤 (かいきん): Đi đủ ( không ai vắng mặt)

*皆目 (かいもく): Hoàn toàn (phủ định)

*皆無 (かいむ): Hoàn toàn không có

3) 彼 : Bỉ

Cách đọc theo âm Onyomi: ひ

Cách đọc theo âm Kunyomi: かれ, かの

Chữ  : Tôi cố gắng nắm lấy tay anh ấy, nhưng anh ấy đi mất.

Những từ thường có chứa chữ :

彼 (かれ): Anh ấy

彼ら (かれら): Họ

彼女 (かのじょ): BẠn gái

彼氏 (かれし): BẠn trai

彼岸 (ひがん): Bờ kia, tuần cuối xuân đầu hạ

4) 卒 : Tốt

Cách đọc theo âm Onyomi: そつ

Chữ  : Tròn 10 (十) người (人) đã tốt nghiệp.

Những từ thường có chứa chữ :

卒業 (そつぎょう): Tốt nghiệp

卒業式 (そつぎょうしき): Lễ tốt nghiệp

卒業生 (そつぎょうせい): Sinh viên tốt nghiệp

大卒 (だいそつ): Đã tốt nghiệp đại học

卒論 (そつろん): Luận văn tốt nghiệp

新卒 (しんそつ): Mới tốt nghiệp

5) 違 : Vi

Cách đọc theo âm Onyomi: い

Cách đọc theo âm Kunyomi: ちが

Chữ  : Đường phố thật phức tạp, tôi nghĩ tôi nhầm đường rồi.

Những từ thường có chứa chữ :

違う (ちがう): Khác, sai

間違える (まちがえる): Nhầm

間違い (まちがい): Lỗi

違い (ちがい): Khác biệt

違反 (いはん): Vi phạm

勘違い (かんちがい): Hiểu lầm

*相違 (そうい): Sự sai khác

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *