Home / Kanji / Kanji N4 / Học chữ Kanji bằng hình ảnh 済, 法, 律, 億, 点

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 済, 法, 律, 億, 点

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 済, 法, 律, 億, 点
Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình

1) 済 : Tế

Cách đọc theo âm Onyomi: サイ

Cách đọc theo âm Kunyomi: す_む

Chữ  : Tôi đã viết xong câu văn (文) trên cao

Những từ thường có chứa chữ :

経済 (けいざい) : kinh tế

経済学 (けいざいがく) : kinh tế học

済む (すむ) : xong

済ませる (すませる) : hoàn thành

使用済み (しようずみ) : đã dùng xong

返済する (へんさいする) : trả lại tiền

救済 (きゅうさい) : cứu tế

2) 法 : Pháp

Cách đọc theo âm Onyomi: ホオ, ハッ, ホッ

Chữ  : Luật về nước sạch đã được thực thi từ năm ngoái

Những từ thường có chứa chữ :

法律 (ほうりつ) : pháp luật

文法 (ぶんぽう) : ngữ pháp

方法 (ほうほう) : Phương pháp

憲法 (けんぽう) : hiến pháp

違法 (いほう) : vi phạm pháp luật

用法 (ようほう) : cách sử dụng

法案 (ほうあん) : phương án

法則 (ほうそく) : quy tắc

3) 律 : Luật

Cách đọc theo âm Onyomi: リツ, リチ

Chữ  : Tôi đã viết (書) luật giao thông

Những từ thường có chứa chữ :

法律 (ほうりつ) : pháp luật

規律 (きりつ) : quy luật

戒律 (かいりつ) : giới luật (tu hành)

一律に (いちりつに) : cùng 1 kiểu, 1 mức

自立神経 (じりつしんけい) : Thần kinh sinh dưỡng (hoạt động không theo sự chỉ đạo của ý chí)

律儀な (りちぎな) : chính trực

4) 億 : Ức

Cách đọc theo âm Onyomi: オク

Chữ  : Một trăm triệu người có những suy nghĩ (意) khác nhau.

Những từ thường có chứa chữ :

一億 (いちおく) : một trăm triệu

十億 (じゅうおく) : 1 tỷ

億万長者 (おくまんちょうじゃ) : tỷ phú

5) 点 : Điểm

Cách đọc theo âm Onyomi: テン

Chữ  : Bốn cái chấm đã được đóng dấu

Những từ thường có chứa chữ :

点 (てん) : điểm

弱点 (じゃくてん) : điểm yếu

交差点 (こうさてん) : ngã tư

点数 (てんすう) : điểm số

欠点 (けってん) : nhược điểm

百店 (ひゃくてん) : 100 điểm

句読点 (くとうてん) : dấu câu (chấm, phẩy…)

要点 (ようてん) : điểm quan trọng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *