900 Từ vựng N1 trong cuốn Tango 3000
Trong bài này cùng chia sẽ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật N1 được trích trong cuốn 単語3000.

| TANGO 3000 N1 |
| 1 身内 みうち bà con |
| 2 肉親 にくしん người thân |
| 3 親父 おやじ ông bô, bố đẻ |
| 4 家系 かけい gia phả |
| 5 女房 にょうぼう vợ , bà nhà |
| 6 亭为 ていしゅ chồng , ông nhà |
| 7 温もり ぬくもり ấm áp , hơi ấm |
| 8 授かる さずかる được trời ban cho |
| 9 すやすや ngủ say sưa |
| 10 仕種 しぐさ cử chỉ |
| 11 愛しい いとしい đáng yêu |
| 12 懐く なつく thân quen |
| 13 拗ねる すねる bĩu mỗi, hờn dỗi |
| 14 横取り よこどり cướp tay trên, cướp ngang |
| 15 寄越す よこす gửi đến, đưa đến |
| 16 ぎくしゃく lục đục, xào xạc |
| 17 言い張る いいはる khăng khăng |
| 18 門限 もんげん giờ giới nghiêm |
| 19 さも cứ như thật , hơn hẳn, ngoài ra , rõ ràng, hiển nhiên |
| 20 さんざん tan lát, te tua |
| 21 やまやま rất, mãnh liệt |
| 22 健在 けんざい khoẻ mạnh |
| 23 ぎくしゃく lục đục |
| 24 他界 たかい lìa đời |
| 25 かけがえのない k thể thay thế |
| 26 気が置けない きがおけない k cần khách sáo |
| 27 気心 きこころ tâm tính |
| 28 呼び捨て よびすて gọi trống k |
| 29 連中 れんちゅう nhóm , đám |
| 30 身の上 みのうえ đời tư |
| 31 再婚する さいこんする tái hôn, kết hôn lại |
| 32 健在な けんざいな khoẻ mạnh |
| 33 労る いたわる quan tâm |
| 34 他界 たかい lìa đời |
| 35 受け継ぐ うけつぐ kế thừa, kế tục |
| 36 遺産 いさん di sản |
| 37:かけがえのない かけがえの無い vật ko thể thay thế |
| 38:気が置けない không cần phải câu nệ , giữ ý |
| 39:気心 きごころ tính khí , tính tình |
| 40:打ち明ける うちあける mở lòng |
| 41:察する さっする cảm nhận |
| 42:同い年 おないどし cùng tuổi , đồng lứa |
| 43:連中 れんちゅう đám đông |
| 44:呼び捨て よびすて gọi trống không |
| 45:身の上 みのうえ chuyện đời tư |
| 46:徹する てっする triệt để |
| 47: 踏みにじる ふみにじる chà đạp , dẫm đạp |
| 48:気に障る きにさわる bực bội |
| 49:きまりが悪い きまりがわるい xấu hổ |
| 50:たかが chỉ là |
| 51:かばう 庇う bao che , bảo vệ |
| 52:あえて dám |
| 53:頻繁 ひんぱん thường xuyên |
| 54:タイミング thời điểm |
| 55:じゃんけん oẳn tù tì |
| 56:あいこ hoà |
| 57:つながる kết nối |
| 58:やたら vô cùng |
| 59:さぞ chắc chắn |
| 60:そもそも vốn dĩ |
| 61:よもや[~ない]hoàn toàn không |
| 62:縁結び えんむすび kết duyên |
| 63:一見 いっけん thoạt nhìn, nhìn qua |
| 64:恐縮 きょうしゅく thật ngại quá |
| 65:思いやり おもいやり quan tâm, để ý |
| 66:気配り(する) きくばり quan tâm |
| 67:打ち解ける うちとける nói chuyện cởi mở |
| 68:好意 こうい yêu mến |
| 69:色気 いろけ quyến rũ |
| 70:見栄 みえ sự hấp dẫn |
| 71:見栄っ張りみえばる thể hiện mình, làm nổi bật |
| 72:人違い ひとちがい nhầm người |
| 73:根も葉もない ねもはもない k rõ ngọn ngành , k đầu k đuôi |
| 74:初耳 はつみみ nghe lần đầu |
| 75:勘違い かんちがい hiểu nhầm |
| 76:惑わす まどわす làm lúng túng, bối rối |
| 77:早口 はやくち mau miệng |
| 78:生やす はやす mọc |
| 79:弄る いじる mân mê,vuốt ve |
| 80:揺する ゆする rung lắc |
| 81:心得ろ こころえる nhận biết, hiểu biết |
| 82:常識を欠く じょうしきをかく thiếu kiến thức hàng ngày |
| 83:おもむろに từ tốn, chậm rãi |
| 84:同性 どうせい đồng giới |
| 85:恋する こいする yêu |
| 86:一目惚れ ひとめぼれ ty sét đánh |
| 87:片思い かたおもい yêu đơn phương |
| 88:密かな ひそか bí mật |
| 89:引かれる ひかれる say nắng |
| 90:気がある きがある quân tâm, để ý |
| 91:まんざら(~ない) hoàn toàn ko, không hẳn là |
| 92:赤らめる あからめる đỏ lên, ửng hồng |
| 93:まなざし ánh mắt |
| 94:直感 ちょっかん trực giác, giác quan số 6 |
| 95:告白 こくはく tỏ tình, thổ lộ |
| 96:受け止める うけとめる bắt bẻ, quy đặt |
| 97:宿命 しゅくめい định mệnh, số phận |
| 98:一筋 ひとすじ một lòng 1 dạ |
| 99:育む はぐくむ ấp ủ, nuôi dưỡng |
| 100:のろける khen ngợi, ca tụng |
| 101:片時 かたとき phút giây, khoảnh khắc |
| 102:隅に置けない すみにおけない di dỏm và hiểu biết |
| 103:張り合う はりあう cạnh tranh trang giành |
| 104:有頂天な うちょうてん ngây ngất |
| 105:揃い そろい thỏa mãn, (đếm) đồng phục |
| 106:冷やかす ひやかす chế giễu |
| 107:物好き ものずき hiếu kỳ, sở thích lạ, gu lạ |
| 108:そっぽを向く そっぽをむく phớt lờ, quay đi |
| 109:束縛 そくばく trói buộc, kiểm soát |
| 110:嫉妬 しっと ghen |
| 111:浮気 うわき lăng nhăng ( người chưa lập gd) |
| 112:発覚 はっかく phát giác |
| 113:弁解 べんかい biện minh |
| 114:未練 みれん luyến tiếc, vấn vương |
| 115:ぽっかり trống rỗng, nhẹ nhàng |
| 116:前提 ぜんてい tiền đề |
| 117:誠心誠意 せいしんせいい thành tâm thành ý |
| 118:なれそめ mới yêu, mới quen |
| 119:縁談 えんだん mai mối, bàn chuyện cưới xin |
| 120:ゴールインする tới đích,đi đến hôn nhân |
| 121: 日取り ひどり lấy ngày |
| 122:披露する ひろう công bố công khai |
| 123:厳か おごそか nghiêm trang |
| 124:一同 いちどう toàn thể |
| 125:潤む うるむ ngân ngấn |
| 126:寄り添う よりそう gắn bó, gần gũi |
| 127:対人関係 たいじんかんけい đối nhân xử thế |
| 128:義理 ぎり nghĩa lý |
| 129:円滑 えんかつ trôi chảy, trơn tru |
| 130:踏み込む ふみこむ chà đạp |
| 131:嫌がらせ きらがらせ quấy rối |
| 132:告げ口 つげぐち mách lẻo |
| 133:行き違いいきちがい hiểu lầm |
| 134:敬遠 けいえん giữ khoảng cách |
| 135:こじれる làm phức tạp xấu đi |
| 136: けなす 貶す dìm hàng, bôi nhọ |
| 137:罵る ののしる chửi |
| 138:陰口 かげぐち nói xấu sau lưng |
| 139:絡む からむ vướng mắc |
| 140:怒り いかり cơn giận |
| 141:震わせる ふるわせる run sợ |
| 142:人目 ひとめ ánh nhìn của ng khác |
| 143:意地 いじ tâm địa |
| 144:なだめる 宥める dỗ dành |
| 145:開き直す ひらきなおす mở lại |
| 146:軽蔑 けいべつ miệt thị |
| 147:割り切る わりきる phân chia rõ ràng |
| 148:下心 したごころ âm mưu |
| 149:素っ気ない そっけない lạnh nhạt |
| 150:愛付きを打つ |
| 151:赤の他人 あかのたにん người dưng nước lã |
| 152:煩わしい わずらわしい phiền |
| 153:構う かまう để tâm chú ý |
| 154:きっぱり dứt khoát |
| 155:ぐれぐれも くれぐれも kính mong |
| 156:家計 かけい kt gia đình |
| 157: 差し引く さしひく giảm trừ |
| 158:手取り てどり thực lĩnh |
| 159:倹約 けんやく tiết kiệm |
| 160:出費 しゅっぴ chi tiêu |
| 161:かさむ tăng số lượng |
| 162:内訳 うちわけ bảng kê chi tiết |
| 163:共働き ともはたらき cùng làm vc |
| 164:やり繰り やりくり tính toan chi li |
| 165:すずめの涙 すずめのなみだ ít ỏi nhỏ giọt |
| 166:ギャラ catxe |
| 167:極力 きょくりょく sd toàn lực |
| 出来る限り できるかぎり trong kn có thể |
| 168:セレブ đại gia |
| 169:ゆとり dư thừa |
| 170:丸々 まるまる trọn vẹn |
| 171:手元 てもと có trong tay |
| 172:懐 ふところ túi trong |
| 懐具合 ふところぐあい tình trạng tài chính |
| 173:利子 りし lãi |
| 174:桁 けた đơn vị đếm |
| 175:割合 わりあい tỉ lệ tương đối |
| 176:きっかり chính xác |
| 177:株価 かぶか cổ phiếu |
| 178:何でもかんでも bất cứ cái gì, bằng giá nào đi nữa |
| 179:なんだかんだ nói gì thì nói |
| 180:人並み ひとなみ người bình thường |
| 181:老後 ろうご về già |
| 182:尽きる つきる cạn kiệt |
| 183:滞納 たいのう nộp muộn |
| 184:首が回らない くびがまわらない k thể xoay sở |
| 185:買い込む かいこむ mua phòng |
| 186:先着 せんちゃく đến trước |
| 187:キャンペーン chiến dịch khuyến mại |
| 188:一律料金 いちりつりょうきん đồng giá |
| 189 値打ち ねうち giá trị |
| 190:値する あたいする xứng đáng |
| 191:良心的 りょうしんてき hợp lí |
| 192:正味 しょうみ trọng lượng |
| 193:国産品 こくさんひん hàng nội địa |
| 194:在庫切れ ざいこぎれ hết hàng |
| 195:有効 ゆうこう hiệu lực |
| 196:名義 めいぎ danh nghĩa |
| 197:一括 いっかつ 1 lần, gộp |
| 198:換算 かんさん hoán đổi , đổi tiền |
| 199:ピンからキリまで thượng vàng hạ cám |
| 200:切りがない k có điểm dừng |
| 201:切りがいい đúng thời điểm |
| 202:手近 てじか gần gũi |
| 203:細やか こまやか – ささやか tỉ mỉ , chi tiết – nhỏ nhặt |
| 204:緩む ゆるむ nới lỏng , thả lỏng , lỏng lẻo |
| 205:すかさず ngay lập tức |
| 206:仕入れる しいれる đưa vào , á dụng |
| 207:不良品 hàng kém chất lượng |
| 208:下取り mua cũ đổi mới |
| 209:アフターサービス dịch vụ bảo hành |
| 210 味覚 vị giác |
| 211 甘口 vị ngọt |
| 212 辛口 người thích vị cay |
| 213 辛党 からとうdân ghiền cay |
| 214 食わず嫌い không thích ăn |
| 215 嗜む たしなむ yêu thích |
| 216 救う すくう cứu giúp |
| 217 啜る すする húp sùm sụp |
| 218 突く つく đâm , xuyên , chọc |
| 219 噛み切る かみきり cắn đứt , cắn rời |
| 220 飲み込む のみこむ nuốt, hiểu |
| 221 ごくごく uống ừng ực |
| 222 残らず のこらず không xót lại , hoàn toàn , sạch |
| 223 取り分け とりわけ đặc biệt là |
| 224 只管 ひたすら nghiêm túc , chỉ |
| 225 萎びる しなびる héo |
| 226 粘る ねばる dính |
| 227 膨れる ふくれる bị căng lên |
| 228 偏る かたよる nghiêng , lệch |
| 229 添える そえる đính , dính kèm |
| 230 まちまち đa dạng , phong phú |
| 231 三昧 さんまい sự chuyên tâm |
| 232 心掛ける để tâm , lưu ý |
| 233 めくる 巡る xoay quanh , xung quanh |
| 234 目覚める めざめる tỉnh mắt , mở mắt |
| 235 ストレッチ giãn gân cốt , khởi động |
| 236 剥ぐ はぐ bóc, lột |
| 237 愛犬家 あいけんか người yêu quý chó |
| 238 しっぽ đuôi |
| 239 長続き ながつづき kéo dài |
| 240 三日坊为 みっかぼうず cả thèm chóng chán |
| 241 持続 じぞく duy trì |
| 242 当番 とうばん phiên |
| 243 拝む おがむ chắp tay cầu nguyện, bái |
| 244 ゴールデンタイム giờ tốt |
| 245 怠る おこたる lười |
| 246 浸かる つかる ngâm |
| 247 逆立ち さかだち chồng cây chuối |
| 248 乱れる みだれる lộn xộn |
| 249 ブログ blog |
| 250 投稿 とうこう bài đăng |
| 251 取り立てる とりたてる thu tiền/ bổ nhiệm/nhấn mạnh |
| 252 身の回り みのまわり xung quanh |
| 253 実践 じっせん thực tiễn |
| 254 終日 しゅうじつ cả ngày |
| 255 四六時中 しろくじちゅう suốt 24h |
| 256 日夜 にちや ngày đêm |
| 257 日々 ひび hàng ngày |
| 258 夕闇 ゆうやみ hoàng hôn |
| 259 暮れる くれる lặn |
| 260 日没 にちぼつ hoàng hôn |
| 261 夜分 やぶん tối muộn |
| 262 夜更け よふけ đêm khuya |
| 263 更ける ふける khuya khoắt |
| 264 未明みめい rạng sáng |
| 265 先頃 さきごろ gần đây |
| 266 時折 ときおり thỉnh thoảng |
| 267 矢先 やさき đúng thời điểm đó |
| 268 長々 ながなが dài lâu |
| 269 隔月 かくげつ cách tháng |
| 270 隔週 かくしゅう cách tuần |
| 271 隔日 かくじつ cách ngày |
| 272 きたる sắp tới |
| 273 去る さる trước. Đã qua |
| 274 外観 がいかん bề ngoài |
| 275 設計図 せっけいず bản thiết kế |
| 276 図案 ずあん đồ án |
| 277 凝る こる đông cứng, say mê |
| 278 凝らす こらす làm đông cứng, tìm tòi |
| 279 土台 どだい nền tảng |
| 280 きしむ cót két |
| 281 補強 ほきょう tăng cường |
| 282 改装 かいそう cải trang |
| 283 据え付ける すえつける trang bị, lắp đặt |
| 284 構える かまえる vào vị trí, vào tư thế |
| 285 がっちり thắt chặt |
| 286 細工 さいく chế tác |
| 287 調和 ちょうわ điều chỉnh, điều hoà |
| 288 仕切る しきる ngăn cách , phân chia |
| 289 隔てる へだてる xa cách, phân cách |
| 290 所有者 しょゆうしゃ chủ sở hữu |
| 291 豪邸 ごうてい biệt thự |
| 292 表札 ひょうさつ bảng tên |
| 293 バリアフリー loại bỏ trở ngại |
| 294 扉 とびら cánh cửa |
| 295 戸締まり とじまり đóng cửa, khóa cửa |
| 296 セキュリティ an ninh |
| 297 物陰 ものかげ bóng râm |
| 298 近隣 きんりん lân cận, gần sát |
| 299 余地 よち đát trống |
| 300 立ち寄る たちよる tới lui, ghé đến |
| 301 かれこれ khoảng |
| 302 てきぱきする nhanh nhẹn |
| 303 山積み やまづみ chất như núi |
| 304 寄せ集める よせあつめる gom lại |
| 305 放り込む ほうりこむ ném vào |
| 306 放り出す ほうろだす quăng đi, thải ra |
| 307 あたふた vội vàng, hấp tấp |
| 308 不意 ふい ngoài kế hoạch |
| 309 さらう múc, tát nc |
| 310 ごしごし cọ rửa, kin kít |
| 311 跳ねる はねる văng, bắn, nhảy lên |
| 312 引きずる ひきずる kéo lê |
| 313 圧縮 あっしゅく ép, nén lại, |
| 314 見当たる みあたる tìm thấy |
| 315 ぼやく lèm bèm, càu nhàu |
| 316 しぶしぶ đắng ngắt |
| 317 おっくう phiền phức phiền toái |
| 318 フィルター màng lọc |
| 319 丹念 たんねん siêng năng , chuyên cần |
| 320 雑な ざつな tạp nham |
| 321 一苦労 ひとくろう cực nhọc |
| 322 退治 たいじ đánh đuổi , tiêu diệt |
| 323 始末 しまつ kết cục , nguyên nhân |
| 324 びっしょり ướt nhẹp |
| 325 手順 しゅじゅん trình tự , thứ tự |
| 326 香辛料 こうしんりょう đồ gia vị cay |
| 327 シール tem , nhãn |
| 328 吟味 ぎんみ nếm thử |
| 329 不可欠 ふかけつ ko thể thiếu |
| 330 加工 かこう gia công |
| 331 代用 だいよう thay thế |
| 332 浸す ひたす ngâm |
| 333 むしる bóc lột |
| 334 しんなり mềm |
| 335 ねた chất liệu , nguyên liệu |
| 336 練る ねる nhào nặn |
| 337 丸める まるめる vo tròn |
| 338 とろける Tan chảy |
| 339 沸騰 ふっとう sủi tăm, |
| 340 かき回す かきまわす khuấy đều |
| 341 腕前 うでまえ tài nghệ, kỹ năng |
| 342 丸ごと まるごと trọn vẹn |
| 343 口ずさむ くちずさむ khẽ hát, ngân nga |
| 344 手際 てぎわ khéo léo |
| 345 漂う ただよう trôi, bay lãng đãng, phiêu diêu |
| 346 焦げ臭い こげくさい mùi khét |
| 347 うとん nhiều |
| 348 濃厚 のうこう đậm đà |
| 349 口が肥える/鼻が肥える くちがこえる khẩu vị tinh tế,sành ăn |
| 350 盛り付ける もりつける bày biện thức ăn |
| 351 つまむ gắp,gắt |
| 352 くつろぐ thư giãn,thoải mái |
| 353 安らぐ やすらぐ bình yên, tĩnh tâm |
| 354 憩う いこう vui chơi, thư giãn |
| 355 だらだら nằm ườn,lười nhác |
| 356 横になる よこになる ngả lưng |
| 357 一息入れる ひといきいれる nghỉ giải lao |
| 358 ブレイク giải lao |
| 359 一眠り ひとねむり chợp mắt |
| 360 一段落 いちだんらく ổn định, yên ổn |
| 361 一休み ひとやすみ nghỉ 1 chút |
| 362 紛れる まぎれる hoà lẫn vào, bị phân tâm |
| 363 投げ出す なげだす nem ra ,vứt |
| 364 外出 がいしゅつ ra ngoài |
| 365 帰宅 きたく về nhà |
| 366 引きこもる ひきこもる tự nhốt mình |
| 367 慣らす ならす làm cho quen |
| 368 日なた ひなた ngoài nắng |
| 369 精神的 せいしんてき về mặt tinh thần |
| 370 心底 しんそこ tận đáy lòng |
| 371 もっぱら chủ yếu |
| 372 物件 ぶっけん nhà cửa, ngôi nhà |
| 373 契機 けいき duyên cớ, dịp |
| 374 助言 じょげん lời khuyên |
| 375 手はず てはず xắp xếp các bước, kế hoạch |
| 376 見積もる みつもる ước lượng dự đoán |
| 377 手分け てわけ phân chia |
| 378 荷造り にづくり đóng gói hành lý |
| 379 ガムテープ băng dính |
| 380 ロープ dây thừng |
| 381 包む つつむ gói bọc |
| 382 かさ張る かさばる cồng kềnh |
| 383 持ち運ぶ もちはこぶ mang đi |
| 384 逆さま さかさま lộn ngược |
| 385 擦る うまる dc lấp đầy |
| 386 ばらす để lộ ra |
| 387 埋まる うまる chôn cất lấp đầy |
| 388 一新 いっしん mới nhất |
| 389 転々 てんてん thay đổi liên tục |
| 390 耐久性 たいきゅうせい độ bền theo thời gian |
| 391 木の板 きのいた tấm gỗ |
| 392 端 はし viền mép |
| 393 面する めんする đối diện giáp mặt |
| 394 単身 たんしん đơn độc |
| 395 創立 そうりつ thành lập sáng lập |
| 396 周年 しゅうねん năm kỉ niệm |
| 397 重んじる おもんじる coi trọng, xem trọng |
| 398 掲げる かかげる treo lên , đăng lên |
| 399 禁じる きんじる cấm đoán |
| 400 見なす みなす coi là , xem là |
| 401 募る つのる chiêu mộ |
| 402 男女共学 だんじょきょうがく nam nữ cùng trường |
| 403 在籍 ざいせき học tại.. |
| 404 総数 そうすう tổng số |
| 405 見込み みこみ nhìn nhận , có triển vọng – tạm thời |
| 406 課程 かてい giáo trình , khoá học |
| 407 レッスン tiết học lesson |
| 408 ひとえに hoàn toàn là |
| 409 多数決 たすうけつ đa phủ quyết |
| 410 指名 しめい chỉ tên , gọi tên , yêu cầu |
| 411 承認 しょうにん chứng nhận |
| 412 漫然 まんぜん không mục đích |
| 413 率先 そっせん tiên phong , dẫn đầu |
| 414 指摘 してき chỉ trích |
| 415 名称 めいしょう tên gọi |
| 416 恩師 おんし ân sư |
| 417 勤勉 きんべん chăm chỉ |
| 418 疎か おろそか bỏ bê , xao nhãng |
| 419 自为的 じしゅてき tính tự chủ |
| 420 自ら みずから đích thân |
| 421 自ずから おのずから tự nhiên |
| 422 気が散る きがちる phân tâm |
| 423 ぶうぶう言う làu bàu , cằn nhằn |
| 424 鈍る にぶる cùn – đần độn |
| 425 一心 いっしん nhất tâm , toàn tâm toàn ý |
| 426 果然 かぜん quả nhiên |
| 427 暗唱 あんしょう thuộc lòng |
| 428 参照 さんしょう đối chiếu , tham khảo |
| 429 堪能 たんのう かんのう tận hưởng , thưởng thức – tài giỏi |
| 430 すらすら trôi chảy |
| 431 後回し あとまわし để sau , hoãn lại |
| 432 突き詰める nghiên cứu , tìm hiểu |
| 433 要点 ようてん trọng điểm , điểm quan trọng |
| 434 为旨 しゅし chủ đích |
| 435 つづり đánh vần |
| 436 ドリル rèn luyện |
| 437 詩 し thơ |
| 438 ことわざ 諺 tục ngữ |
| 439 結び付く むすびつく gắn với |
| 440 進度 しんど tiến độ |
| 441 びり ở dưới cùng, về chót |
| 442 文房具 ぶんぼうぐ văn phòng phẩm |
| 443 個別 こべつ cá biệt, riêng biệt |
| 444 出題 しゅつだい sự ra đề thi |
| 445 口頭 こうとう nói miệng |
| 446 記述の問題 きじゅつのもんだい câu hỏi thi viết |
| 447 万全 ばんぜん tốt nhất |
| 448 難易度 なんいど mức độ khó |
| 449 基準 きじゅん tiêu chuẩn |
| 450 湧く わく sôi sục lên |
| 451 さえる tỉnh táo, minh mẫn, khéo léo |
| 452 度忘れ どわすれ chợt quên |
| 453 所々 ところどころ chỗ này chỗ kia |
| 454 あべこべ trái ngược, đảo lộn |
| 455 見落とす みおとす bỏ sót |
| 456 持参 じさん tự mang theo |
| 457 案の定 あんのじょう theo như dự tính |
| 458 不正 ふせい bất chính |
| 459 即刻 そっこく tức thời |
| 460 失格 しっかく mất tư cách |
| 461 誤り あやまり xin lỗi |
| 462 内心 あんしん nội tâm |
| 463 念じる ねんじる cầu nguyện |
| 464 歴然と れきぜんと hiển nhiên |
| 465 落胆 らくたん suy sụp thất vọng |
| 466 真っ盛り まっさかり đỉnh cao |
| 467 辛うじて かろうじて khó khăn |
| 468 志す こころざす hướng tới |
| 469 満たす みたす thoả mãn làm đầy |
| 470 枠 わく khung |
| 471 偏差値 へんさち độ sai lệch |
| 472 善し悪し よしあし tốt xấu |
| 473 見極める みきわめる xem tường tận |
| 474 独自 どくじ nguyên gốc |
| 475 見当 けんとう ước tính ước lượng |
| 476 貫く つらぬく giữ nguyên; xuyên qua, xuyên thủng |
| 477 くぐる băng qua, chui qua, lách luật |
| 478 叶う かなう hoàn thành, thỏa mãn, phù hợp |
| 479 手中 しゅちゅう trong tầm tay |
| 480 すんなり trơn tru, dễ dàng |
| 481 取得 しゅとく giành được, đạt được |
| 482 申し分ない もうしぶんない hoàn hảo, không chê vào đâu |
| 483 免除 めんじょ miễn thuế |
| 484 不備 ふび thiếu sót, không hoàn chỉnh |
| 485 貴校 きこう quý trường |
| 486 不利な ふりな bất lợi |
| 487 いずれ một trong hai cái, 1 ngày nào đó |
| 488 仮に かりに giả định, giả sử |
| 489 立ち直す たちなおす phục hồi |
| 490 首席 しゅせき người giỏi, đứng đầu |
| 491 雲を掴むような như hái sao trên trời |
| 492 勧誘 かんゆう thu hút, mời gọi, lôi kéo |
| 493 機種 きしゅ chủng máy, đời máy |
| 494 端末 たんまつ thiết bị đầu cuối |
| 495 最先端 さいせんたん thiết bị tiên tiến nhất |
| 496 性能 せいのう tính năng |
| 497 アップする tăng lên, nâng cấp |
| 498 バージョンアップ cập nhật phiên bản mới |
| 499 使いこなす sử dụng thành thạo |
| 500 使い分ける つかいわける sử dụng đúng cách |
| 501 手引き てびき hướng dẫn, chỉ dẫn |
| 502 把握 はあく nắm bắt |
| 503 加入 かにゅう gia nhập, tham gia |
| 504 規約 きやく qui ước, quy định, quy tắc |
| 505 進化 しんか tiến hóa, cải tiến |
| 506 変遷 へんせん biến thiên, biến chuyển, thăng trầnm |
| 507 配信 はいしん phát sóng tt |
| 508 むやみ tùy tiện, k cân nhắc |
| 509 もってのほか không được phép, không chấp nhận được |
| 510 複数 ふくすう số phức, số nhiều |
| 511 最低限 さいていげん giới hạn tối thiểu |
| 512 入手 にゅうしゅ có trong tay |
| 513 ふれる 触れる sờ, chạm |
| 514 匿名 とくめい nặc danh |
| 515 中傷 ちゅうしょう làm tổn thương |
| 516 費やす ついやす tiêu hao |
| 517 ほどほど tương đối |
| 518 一概に(ない) いちがいにない k thể cứ.. |
| 519 しげしげ nhìn chằm chằm |
| 520 有望 ゆうぼう có tiềm năng |
| 521 弊社 へいしゃ cty chúng tôi |
| 522 新卒 しんそつ mới ra trường |
| 523 概要 がいよう sơ lược |
| 524 情熱 じょうねつ nhiệt huyết |
| 525 身だしなみ みだしなみ diện mạo |
| 526 気合 きあい quyết tâm |
| 527 臨む のぞむ hướng tới |
| 528 簡潔 かんけつ ngắn gọn |
| 529 欄 らん cột |
| 530 同上 どうじょう như trên |
| 531 プロフィール trang cá nhân profile |
| 532 プラスアルファ phần bổ sung |
| 533 駆使する くしする tận dụng |
| 534 考慮 こうりょ xem xét |
| 535 携わる たずさわる tham gia |
| 536 心構え こころがまえ chuẩn bị tâm lí, tinh thần |
| 537 はきはき rõ ràng, minh bạch; lanh lợi hoạt bát |
| 538 振る舞う ふるまう cư xử, tiếp đãi |
| 539 誇張 こちょう khoa trương, phóng đại |
| 540 代わる かわる thay đổi, thay thế |
| 541 雑談 ざつだん nói chuyện phiếm |
| 542 洞察力 どうさつりょく năng lực thấu hiểu vấn đề |
| 543 露骨 ろこつ thẳng thắn, trực tính |
| 544 開封 かいふう mở tem, mở phong bì |
| 545 斡旋 あっせん môi giới, trung gian, can thiệp |
| 546 逸材 いつざい tài năng nổi bật, xuất sắc |
| 547 新人 しんじん gương mặt mới, lính mới |
| 548 正規 せいき chính quy |
| 549 原則 げんそく nguyên tắc |
| 550 おおむね 概ね phần lớn, hầu như |
| 551 売り手 うりて người bán, phía bán |
| 552 つきましては về việc |
| 553 日系企業 にっけいききょう công ty Nhật Bản |
| 554 外資系企業 がいしけいきぎょう công ty có vốn đầu tư nước ngoài |
| 555 利益 りえき lợi ích |
| 556 経費 けいひ kinh phí |
| 557 バンク ngân hàng |
| 558 負債 ふさい khoản nợ |
| 559 派遣 はけん phái cử |
| 560 エリート エリート thành phần ưu tú |
| 561 確保 かくほ duy trì |
| 562 営む いとなむ kinh doanh |
| 563 売買 ばいばい buôn bán |
| 564 規定 きてい quy định |
| 565 好調 こうちょう thuận lợi |
| 566 築く きずく xây dựng |
| 567 セクション bộ phận |
| 568 上向く うわむく tăng trưởng |
| 569 仕える つかえる phục vụ |
| 570 削減 さくげん cắt giảm |
| 571 切り抜ける きりぬける vượt qua, thoát khỏi |
| 572 特許 とっきょ bằng sáng chế |
| 573 転じる てんじる thay đổi |
| 574 公私 こうし công tư |
| 575 混同 こんどう lẫn lộn |
| 576 あながち (ない) 強ち không hẳn là , không nhất thiết là … |
| 577 いざ知らず thế nào thì không biết chứ … |
| 578 多かれ少なかれ dù ít hay nhiều |
| 579 遅かれ早かれ dù chậm hay nhanh , sớm hay muộn |
| 580 適性 てきせい thích hợp , thích nghi |
| 581 はかどる 捗る tiến triển |
| 582 手掛ける てがける bắt tay vào |
| 583 打ち込む うちこむ bắn vào – mải mê , tập trụng |
| 584 負う おう gánh vác , đảm đương |
| 585 先方 せんぽう bên còn lại |
| 586 議題 ぎだい nội dung cuộc họp |
| 587 了承 りょうしょう hiểu , chấp thuận |
| 588 出向く でむく đi gặp , ra mặt |
| 589 手数 てすうですが mất công , gây phiền |
| 590 承る うけたまわる tiếp thu , tiếp nhận |
| 591 例の件 れいのけん như đã nói trước đây |
| 592 取り急ぎ とりいそぎ gấp , vắn tắt |
| 593 企画 きかく kế hoạch |
| 594 受け持つ うけもつ tiếp nhận , phụ trách |
| 595 分担 ぶんたん phân công |
| 596 連携 れんけい liên kết, phối hợp |
| 597 連帯 れんたい liên đới |
| 598 組み込む くみこむ bao gồm |
| 599 根回し ねまわし thu xếp, giàn xếp trước |
| 600 出社 しゅっしゃ đến công ty, đi làm |
| 601 代理 だいり đại diện, thay thế |
| 602 取り次ぐ とりつぐ chuyển tới, truyền đạt |
| 603 バトンタッチ giao cho, trao lại |
| 604 オファー đề nghị |
| 605 立腹 りっぷく bực tức, tức lộn ruột |
| 606 軽減 けいげん giảm bớt, giảm nhẹ |
| 607 労力 ろうりょく hơi sức, công sức |
| 608 ノルマ chỉ tiêu |
| 609 新入り しんいり người mới vaog |
| 610 弱音 よわね than thở, rên rỉ |
| 611 マンネリ lặp đi lặp lại |
| 612 上の空 うわのそら lơ đễnh, mất tập trung |
| 613 いやいや 嫌々 khó chịu |
| 614 打ち上げ うちあげ tiệc bế mạc |
| 615 兼ねる かねる kiêm nhiệm, đảm nhiệm |
| 616 差し支える さしつかえる gây cản |
| 617 教訓 きょうくん giáo huấn |
| 618 慎む つつしむ tiết chế, giữ chừng mực |
| 619 わきまえる nhận rõ, phân biệt |
| 620 一から十まで いちからじゅうまで biết từ a tới z |
| 621 気兼ね きがね khách khí, câu nệ |
| 622 気が引ける きがひける áy náy, ngại ngùng |
| 623 年配 ねんぱい có tuổi |
| 624 一目置く いちもくおく để mắt tới, trọng dụng |
| 625 拝借 はいしゃく mượn, vay |
| 626 寛大な かんだいな rộng rãi, phóng khoáng |
| 627 大目に見る おおめにみる tha thứ, bỏ qua |
| 628 長い目で見る ながいめでみる nhìn xa trông rộng |
| 629 促す うながす thúc giục |
| 630 却下 きゃっか bác bỏ, từ chối |
| 631 慕う したう ngưỡng mộ |
| 632 恐れ入る おそれいる xin lỗi (lịch sự) |
| 633 仰ぐ あおぐ ngước lên, kính trọng |
| 634 咎める とがめる đổ lỗi, khiển trách |
| 635 準じる じゅんじる tương đương |
| 636 対等 たいとう bình đẳng |
| 637 ため口 ためぐち ngang hàng |
| 638 ぞんざいな cẩu thả, thô lỗ |
| 639 煙たい けむたい ngột ngạt |
| 640 前置き まえおき lời mở đầu |
| 641 くどい 諄い dài dòng |
| 642 息苦しい いきぐるしい khó thở |
| 643 理屈 りくつ logic |
| 644 遜る へりくだる khiêm tốn,hạ mình |
| 645 煽てる おだてる tâng bốc,nịnh |
| 646 引き下がる ひきさがる rời đi |
| 647 パワハラ quấy rối quyền lực |
| 648 経歴 けいれき sơ yếu lí lịch |
| 649 キャリア thành tựu |
| 650 生かす いかす tận dụng |
| 651 図る はかる dự tính |
| 652 事業 じぎょう công tác, mảng kinh doanh |
| 653 起業 きぎょう người khởi nghiệp |
| 654 資金 しきん vốn |
| 655 実業家 じつぎょうか doanh nhân |
| 656 共同 きょうどう công tác |
| 657 野心 やしん dã tâm |
| 658 コネ mối quan hệ |
| 659 一か八か いちかばちか được hay mất |
| 660 承知 しょうち hiểu chấp nhận |
| 661 提示 ていじ đề ra, đưa ra |
| 662 サイドビジネス nghề tay trái |
| 663 家業 かぎょう cv kinh doanh ggd |
| 664 やり遂げる やりとげる làm đến cùng |
| 665 宛てる あてる gửi đến |
| 666 見計らう みはらかう ước lượng |
| 667 円満 えんまん viên mãn |
| 668 後押し あとおし ủng hộ |
| 669 引き継ぐ ひきつぐ tiếp nhận |
| 670 しくじる thất bại |
| 671 解雇 かいこ sa thải |
| 672 ニート ăn bám, lông bông |
| 673 街並み まちなみ dãy phố |
| 674 住人 じゅうにん cư dân |
| 675 コミュニティー cộng đồng |
| 676 人波 ひとなみ dòng người |
| 677 地下街 ちかがい phố mua sắm dưới lòng đất |
| 678 明かり あかり ánh đèn |
| 679 人気 ひとけ/にんき bóng ng, hơi ng/ đc ưa tích |
| 680 こうこうと sáng choang |
| 681 整備 せいび hoàn thiện, cải tạo |
| 682 インフラ cơ sở hạ tầng |
| 683 埋め立てる うめたてる chôn lấp |
| 684 着手 ちゃくしゅbắt tay vào, bắt đầu |
| 685 着工 ちゃっこう khởi công |
| 686 溶け込む とけこむ hoà tan, hài hoà, hoà vào |
| 687 趣 おもむき sắc thái, phong cách, hương vị |
| 688 斜面 しゃめん mặt nghiêng, sườn núi |
| 689 角度 かくど góc độ |
| 690 他所 たしょ nơi khác, ng ngoài |
| 691 遅らせる おくらせる làm trễ |
| 692 規模 きぼ quy mô |
| 693 最適 さいてき thích hợp |
| 694 点々と てんてんと rải ráic |
| 695 待ち望む まちのぞむ mong mỏi, mong đợi |
| 696 存続 そんぞく tiếp tục tồn tại |
| 697 若干 じゃっかん chút ít, ít nhiều |
| 698 追放 ついほう trú suất |
| 699 公的 こうてき công cộng |
| 700 公用 こうよう việc công |
| 701 条例 じょうれい điều khoản |
| 702 現行 げんこう hiện hành |
| 703 事例 じれい trường hợp |
| 704 実情 じつじょう thực trạng |
| 705 立候補 りっこうほ tự ứng cử |
| 706 申請 しんせい đăng ký |
| 707 該当 がいとう tương ứng |
| 708 視察 しさつ thị sát |
| 709 回収 かいしゅう thu hồi |
| 710 廃止 はいし huỷ bỏ |
| 711 回答 かいとう trả lời |
| 712 設置 せっち lắp đặt |
| 713 対処 たいしょ đối phó |
| 714 設ける もうける thiết lập |
| 715 是非 ぜひ nhất định, tính đúng sai |
| 716 見解 けんかい góc nhìn, quan điểm |
| 717 融通 ゆうずう linh hoạt |
| 718 身近な みぢかな sát sườn, gần gũi |
| 719 大幅 おおはば đáng kể, khá rộng |
| 720 革新的 かくしんてき mang tính đổi mới, mang tính cách mạng |
| 721 おおかた đa phần |
| 722 大まかな おおまかな đại khái, sơ lược |
| 723 路線 ろせん tuyến đường |
| 724 沿線 えんせん dọc theo tuyến đường |
| 725 最寄り もより gần nhất |
| 726 先頭 せんとう đầu hàng, đầu dẫy |
| 727 駆け込む かけこむ chen ngang, chen vội |
| 728 乗り込む のりこむ leo lên tàu |
| 729 ぎゅうぎゅう chật cứng, chật ních |
| 730 身動き みうごき nhúc nhích thân mình |
| 731 回送 かいそう xe về bến, k đón khách |
| 732 改定 かいてい điều chỉnh |
| 733 まばら thưa thớt |
| 734 引き締める ひきしめる thiết chặt, tập trung |
| 735 模範的 もはんてき tính mô phạm, mẫu mực |
| 736 経る へる trải qua, băng ngang qua |
| 737 遠ざかる とおざかる xa dần |
| 738 辿り着く たどりつく về đích, lần dò tới nơi |
| 739 差しかかる さしかかる tiến gần |
| 740 サービスエリア trạm dừng chân trên cao tốc |
| 741 沿う そう dọc theo, men theo |
| 742 時速 じそく km trên giờ, tốc độ trên giờ |
| 743 寄せる よせる tới gần , ghe qua |
| 744 延々 えんえん mãi mãi, vô tận |
| 745 出くわす でくわす tình cờ gặp |
| 746 規制 きせい quy chế, giới hạn |
| 747 不通 ふつう dừng lưu thông |
| 748 立ち往生 たちおうじょう kẹt cứng, k thể nhúc nhích, tiến thoái lưỡng nan |
| 749 回り道 まわりみち đường vòng |
| 750 よそ見 よそみ nhìn ngang, nhìn dọc |
| 751 老朽化 ろうきゅうか hư cũ, cuống cấp |
| 752 修復 しゅうふく sữa chữa |
| 753 産出 さんしゅつ sản xuất |
| 754 製造 せいぞう chế tạo |
| 755 精巧 せいこう tinh sảo |
| 756 巧みな たくみな công phu, tỉ mỉ, khéo léo |
| 757 品種 ひんしゅ cac chủng loại sp |
| 758 改良 かいりょう cải thiện |
| 759 栄える さかえる phồn vinh, phồn thịnh |
| 760 よみがえる sống lại, tái sinh |
| 761 乗り切る のりきる vượt qua |
| 762 上回る うわまわる vượt lên |
| 763 もたらす đem lại |
| 764 割り当てる わりあてる phân chia |
| 765 急速 きゅうそく cấp tốc, nhanh chóng |
| 766 次ぐ つぐ theo sau |
| 767 欠陥 けっかん khiếm khuyết |
| 768 ネック thắt nút cổ chai, trở ngại |
| 769 弊害 へいがい tệ nạn |
| 770 水を差す みずをさす cản trở |
| 771 対比 たいひ đối chiếu, so sánh |
| 772 匹敵 ひってき đối đẳng, ngang tầm |
| 773 電力 でんりょく điện lực, nguồn điện |
| 774 下地 したじ nền tảng |
| 775 郷土 きょうど quê nhà |
| 776 同郷 どうきょう đồng hương, cùng quê |
| 777 出生地 しゅっせいち sinh ra |
| 778 青春 せいしゅん thanh xuân, tuổi trẻ |
| 779 母校 ぼこう trường cũ |
| 780 産地 さんち nơi sản xuất |
| 781 特 産 とくさん đặc sản |
| 782 歳月 さいげつ năm tháng |
| 783 風習 ふうしゅう phong tục |
| 784 しきたり tập tục |
| 785 風土 ふうど phong thổ |
| 786 由緒 ゆいしょ lịch sử, nhiều đời |
| 787 格式 かくしき kiểu cách |
| 788 歩み あゆみ bước đi, tiến triển |
| 789 密度 みつど mật độ |
| 790 過疎 かそ dân cư thưa thớt |
| 791 拍車をかける はくしゃをかける thúc đẩy |
| 792 至って いたって rất, vô cùng |
| 793 土手 どて con đê, bờ |
| 794 井戸 いど giếng, cái giếng |
| 795 澄む すむ trong vắt |
| 796 のどかな yên bình |
| 797 ひっそり nhẹ nhàng, yên tĩnh |
| 798 体つき からだつき thể hình |
| 799 がっしり chắc nịch |
| 800 逞しい たくましい lực lưỡng, vạm vỡ |
| 801 鍛えるきたえる rèn luyện |
| 802 腹筋 ふっきん cơ bụng |
| 803 スリーサイズ số đo 3 vòng |
| バスト ngực |
| ウエスト eo |
| ヒップ mông |
| 804 体重計 たいじゅうけい cái cân đo trọng lượng cơ thể |
| 805 体脂肪 たいしぼう mỡ trong cơ thể |
| 806 指数 しすう chỉ số |
| 807 脇 わき nách,hông |
| 808 擽る くすぐる cù, chọc lét |
| 809 揉む もむ mát sa |
| 810 脳 のう não |
| 811 左利き ひだりきき thuận tay trái |
| 812 正常な せいじょうな bình thường, k có vấn đề gì |
| 813 芳しくない かんばしくない k tốt, k dễ chịu |
| 814 頗る すこぶる vô cùng |
| 815 長寿 ちょうじゅ trường thọ, sống lâu |
| 816 自己 じこ tự mình |
| 817 依存 いぞん phụ thuộc |
| 818 蓄積 ちくせき tích luỹ |
| 819 定義 ていぎ định nghĩa |
| 820 頻度 ひんど tần suất |
| 821 軽々 かるがる nhẹ nhàng, dễ dàng |
| 822 老化 ろうか lão hoá |
| 823 老いる おいる già đi |
| 824 生理的 せいりてき dinh lý học, bản năng |
| 825 衛生 えいせい vệ sinh, sạch sẽ |
| 826 全般 ぜんぱん tổng thể |
| 827 五感 ごかん 5 giác quan |
| 828 くたびれる kiệt sức, mệt mỏi |
| 829 ばてる uể oải, phờ phạc |
| 830 ぐったり rũ rời, rũ rượi |
| 831 過労 かろう làm vc quá sức |
| 832 衰える おとろえる suy yếu, giảm dần |
| 833 弱る よわる yếu đi, yếu ớt |
| 834 げっそり gầy dộc đi |
| 835 劣る おとる thấp , yếu kém hơn |
| 836 ふらつく lảo đảo, loạng choạng |
| 837 もうろうと choáng váng |
| 838 物忘れ ものわすれ đãng trí, hay quên |
| 839 ぼける lẩm cẩm |
| 840 ぼやける mơ màng, mờ ảo, nhoè |
| 841 めっきり bất chợt, rõ rệt |
| 842 うっすら mờ ảo, mang máng |
| 843 意識不明 いしきふめい bất tỉnh |
| 844 昏睡 こんすい hôn mê |
| 845 自覚 じかく tự ý thức, tự giác |
| 846 正気 せいき trấn tĩnh, bình tâm |
| 847 進行 しんこう tiến hành, tiến triển |
| 848 拗らせる こじらせる làm trầm trọng hơn |
| 849 害する がいする huỷ hoại, làm hư hại |
| 損なう そこなう làm tổn hại |
| 850 漠然 ばくぜん mơ hồ, hàm hồ |
| 851 いたずらに vô ích, lãng phí, vu vơ |
| 852 発作 ほっさ phát tác, cơn co giật, đông kinh |
| 853 全身 ぜんしん toàn thân |
| 854 じんましん phát ban |
| 855 あざ vết bầm, tím, bớt |
| 856 かぶれるda dị ứng, nổi mẩn |
| 857 引っ掻くひっかく cào cấu |
| 858 貧血 ひんけつ thiếu máu |
| 859 ずきずき nhức nhối, nhưng nhức |
| 860 がんがん như búa bổ |
| 861 むかむか nôn nao, bức bối, buồn nôn |
| 862 じわり từ từ |
| 863 むせる sặc, bị sặc |
| 864 むくむ phù nề, sưng phù |
| 865 ゆがむ méo mó, lệch lạc |
| 866 出っ張る でっぱる phình ra, nhô ra |
| 867 もろい dễ vỡ, giòn |
| 868 にじむ rỉ ra, thấm dần |
| 869 凍みる しみる cóng, buốt, tê |
| 870 捻挫 ねんざ bong gân, chật gân |
| 871 圧迫 あっぱく ép |
| 872 刺さる ささる chích vào, đâm vào |
| 873 つねる nhéo, véo |
| 874 擦る 摩る こする xoa bóp |
| 875 肺炎 はいえん viêm phổi |
| 876 気管支炎 きかんしえん viêm phế quản |
| 877 喘息 ぜんそく hen suyễn |
| 878 皮膚炎 ひふえん bệnh viêm da |
| 879 アトピー viêm da cơ địa |
| 880 鬱病 うつびょう bệnh trầm cảm |
| 881 認知症 にんちしょう chứng đãng trí |
| 882 発病 はつびょう phát bệnh |
| 883 慢性 まんせい mãn tính |
| 884 中毒 ちゅうどく trúng độc |
| 885 応急 おうきゅう cấp cứu, sơ cứu |
| 886 まれな hiếm |
| 887 俯せ うつぶせ úp mặt, nằm sấp |
| 888 カルテ sổ bệnh |
| 889 冷却 れいきゃく làm mát, hạ nhiệt |
| 890 ~を和らげる 、、やわらげる xoa dịu, làm dịu |
| 891 矯正 きょうせい chỉnh hình |
| 892 告知 こくち thông cáo, thông báo |
| 893 同意 どうい đồng ý |
| 894 面会 めんかい gặp mặt, thăm bệnh |
| 895 付き添う つきそう đi cùng, theo sát |
| 896 安静 あんせい an dưỡng |
| 897 尽くす つくす tận lực, làm hết sức có thể |
| 898 踏み切る ふみきる bắt tay vào, bước vào, lao vào |
| 899 手遅れ ておくれ trễ, k cong kịp nữa rồi |
| 900 経過 けいか quá trình, liệu trình |
Download tài liệu: PDF
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật N1 đã xuất hiện trong đề thi JLPT
Tổng hợp Tính từ N1, N2
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí

