Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N5 / Từ láy trong tiếng Nhật

Từ láy trong tiếng Nhật

[TỪ LÁY TRONG TIẾNG NHẬT] おはよう ございます (ohayou gozaimasu)
=======================
たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
はらはら : áy náy
ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
ますます : ngày càng, hơn nữa
のろのろ : chậm chạp, lề mề
するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
そわそわ : không yên, hoang mang
まずまず: kha khá, tàm tạm
すらすら: trơn chu, trôi chảy
たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
ちかちか:le lói
どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
たらたら: tong tong/tí tách/long tong
ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
おいおい:này này
ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
うとうと : Ngủ gật
ぐいぐい : uống (rượu) ừng ực.
ちびちび : nhấm nháp từng ly.
ぐうぐう : Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
くすくす : Cười tủm tỉm
げらげら : Cười ha hả
ぐちゃぐちゃ : Bèo nhèo, nhão nhọet
ぎゅうぎゅう : Chật nick, chật cứng.
ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo
しくしく Thút thít =>しくしく泣く Khóc thút thít
わんわん: =>わんわんなく Khóc òa lên.
すたすた:Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nanh nhẹn.
のろのろ Chậm chạp =>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
にこにこ : Tươi cười.
ばらばら : Lộn xộn, tan tành.
ぴょんぴょん : Nhảy lên nhảy xuống.
ぼさぼさ : Đầu như tổ quạ.
ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
ぎらぎら : choi chang (chieu sang choi chang)

Chúc mọi người học tập tốt.