Home / Mimi kara Oboeru N2 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 102.〜(に)は…が / けど

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 102.〜(に)は…が / けど

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 102.〜(に)は…が / けど

102.〜(に)は…が / けど (ni)wa…ga/ kedo
〜ことは…が / けど
a. 意味:~ thì có làm nhưng… (biểu hiện là vấn đề) 実際〜だが、問題があることを示す

b. 接続:
「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の辞書形 (は / には)
「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 (が /けど) /
「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の名詞修飾形(ことは)
「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体(が / けど)

1, 雨は降るには( /ことは)降ったが、たった3ミリだった。これでは水不足は解消しない。
Mưa thì có mưa nhưng chỉ khoảng 3mm thôi. Chừng đó không thể giải quyết được vấn đề thiếu nước.

2,「あなたの言いたいこともわかることはわかるけど……」
“Những điều bạn muốn nói hiểu thì tôi hiểu nhưng…”

3, この道具は便利は便利だが、高すぎて売れないだろう。
Dụng cụ này tiện thì tiện thật nhưng đắt quá chắc chẳng bán được mấy.

4,「同窓会、行った?」「行ったことは行ったんだけど、風邪気味だったんで、30分ほどで帰ってきちゃったんだ。」
“Đã tổ chức họp hội cựu sinh viên à?” – “Tổ chức thì có đấy nhưng chỉ khoảng 30 phút rồi về thôi, như gió thoảng vậy.”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *