Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 48. かもしれない

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 48. かもしれない

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 48. かもしれない (Kamo shirenai)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

かもしれない

1. Cấu tạo:
Danh từ/ [Động từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な] ở thể thông thường + かもしれない
Nhưng với tính từ đuôi な thì ta bỏ だ.
Mẫu câu này có thể chứa から, ため…

2. Ý nghĩa: suy luận, suy đoán (có khả năng, có thể, có lẽ) / 「から」「ため」などの助詞

よく練習したので強くなった。あしたの試合は勝てるかもしれない。
Yoku renshū shitanode tsuyoku natta. Ashita no shiai wa kateru kamo shirenai.
Họ đã nỗ lực luyện tập rất nhiều nên giờ đã mạnh lên rồi. Trận đấu ngày mai có lẽ họ sẽ thắng đó.

「来週はひまですか」 「ひまかもしれないし、いそがしいかもしれないし・・・。まだわかりません」
`Raishū wa himadesu ka’ `hima kamo shirenaishi, isogashī kamo shirenaishi. Mada wakarimasen’
Tuần sau cậu rảnh không? – Có thể là rảnh, cũng có thể là bận. Tớ cũng chưa biết nữa.

「アリさん、まだ来ませんね。遅いですね」 「もしかしたら、約束を忘れているのかもしれませんね」
`Ari-san, mada kimasen ne. Osoidesu ne’ `moshika shitara, yakusoku o wasurete iru no kamo shiremasen ne’
Ari vẫn chưa đến nhỉ. Đến muộn quá nhỉ! – Có khi nào cô ấy quên hẹn rồi không?

頭が痛い。昨日、あまり寝ていないからかもしれない。
Atamagaitai. Kinō, amari nete inaikara kamo shirenai.
Đau đầu quá! Có lẽ là vì hôm qua không ngủ được là mấy.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *