Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 90. ~ちゃ / ちゃう(縮約形) (Dạng rút gọn)

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 90. ~ちゃ / ちゃう(縮約形) (Dạng rút gọn)

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 90. ~ちゃ / ちゃう(縮約形) (Dạng rút gọn)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

~ちゃ / ちゃう(縮約形) (Dạng rút gọn)

1. Ý nghĩa: Sử dụng trong hội thoại thân mật

① ~ちゃ (=ては)

「ゲームばかりしちゃいけませんよ」
`Gēmu bakari shicha ikemasen yo’
Không được chơi game suốt đâu đấy.

「そんなにお酒を飲んじゃだめだよ」
`Son’nani o sake o nonja dameda yo’
Nhậu nhiều thế là không được đâu!

「危ないから、やっちゃだめ」
`Abunaikara, yatcha dame’
Nguy hiểm lắm, đừng làm thế.

「あしたまでに宿題を出さなくちゃ」(=出さなくてはいけない)
`Ashita made ni shukudai o dasanakucha'(= dasanakute wa ikenai)
Ngày mai là hạn chót nộp bài tập (không nộp là không được)

② ~ちゃう (=てしまう)

「おなかがすいていたから、全部食べちゃった」
`Onaka ga suite itakara, zenbu tabechatta’
Đói quá nên ăn sạch bách luôn.

「とてもうれしくて、涙が出ちゃいました」
`Totemo ureshikute, namida ga de chaimashita’
Mừng rớt cả nước mắt.

「この本、おもしろかったから、1 日で読んじゃった」
`Kono hon, omoshirokattakara, 1-nichi de yon jatta’
Cuốn sách này hay quá nên tớ đã đọc xong hết chỉ trong 1 ngày.

「買ったばかりのカップを割っちゃってね、おこられちゃったよ」
`Katta bakari no kappu o watchatte ne, okora re chatta yo’
Tôi làm vỡ cái cốc mới mua nên đã bị mắng te tua luôn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *