Home / Mimi kara Oboeru N4

Mimi kara Oboeru N4

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 86. ~まま

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 86. ~まま (mama) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~まま 1. Ý nghĩa: Giữ nguyên trạng thái không đổi (lẽ ra phải làm…, trạng thái không làm…) 2. …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 82. ~さ

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 82. ~さ (sa) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~さ 1. Ý nghĩa: Chuyển tính từ đuôi い và tính từ đuôi な thành danh từ, biểu thị …

Read More »