Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か (ka)
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

~か

1. Ý nghĩa: Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp có nghi vấn từ.
「 山田さんは何時に来ますか。+(私にはそれは)わかりません。
=> 山田さんが何時に来るかわかりません。
Anh Yamada đi lúc mấy giờ tôi cũng không biết.

2. Cấu tạo: Danh từ / [Động từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な] ở thể thông thường + か
Tuy nhiên với tính từ đuôi な thì bỏ だ.

パンダは何を食べるか、知っていますか。
Panda wa nani o taberu ka, shitte imasu ka.
Gấu Trúc ăn gì, bạn có biết không ?

東京駅行きのバスはどこから出るか、教えてください
Tōkyō Eki-iki no basu wa doko kara deru ka, oshietekudasai
Tuyến xe buýt đến nhà ga Tokyo thì đón ở đâu chỉ giúp tôi với.

あのとき母が何と言ったか、思い出せません。
Ano Toki haha ga nan to itta ka, omoidasemasen.
Tôi không nhớ khi đó mẹ tôi đã nói gì.

夏休みに旅行するつもりです。でもまだ、どこに行くか決めていません。
Natsuyasumi ni ryokō suru tsumoridesu. Demo mada, doko ni iku ka kimete imasen.
Tôi dự định đi du lịch vào kỳ nghỉ hè. Thế nhưng vẫn chưa quyết định được là sẽ đi đâu.

どれがわたしの傘か、わからなくなりました。
Dore ga watashi no kasa ka, wakaranaku narimashita.
Cái ô nào là của tôi, tôi cũng không biết nữa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *