Home / Mimi kara Oboeru N4 / Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 28. ~ (よ)うか / ましょうか

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 28. ~ (よ)うか / ましょうか

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 28. ~ (よ)うか / ましょうか
Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.

 ~ (よ)うか / ましょうか

1. Cấu tạo:
V(よ)う (thể ý chí) + か
V(ます) bỏ す + しょう +か

2. Ý nghĩa:
a. Ý nghĩa 1: いっしょに~しようと誘う mời, rủ ai cùng làm gì đó.

「3時ですね。そろそろお茶にしましょうか」「いいですね、そうしましょう」
`3-Jidesu ne. Sorosoro ocha ni shimashou ka’`īdesu ne,-sō shimashou’
3h rồi.Chúng ta cùng đi uống trà nhé. -Được đấy, làm vậy đi.

「疲れたんじゃないですか。ちょっと休みましょうか」「そうですね」
`Tsukareta n janaidesu ka. Chotto yasumimashou ka’`sōdesune’
Mệt rồi, chúng ta nghỉ một chút nhé. – Ừ, cứ vậy đi.

「おなかがすいたから、そろそろかえろうか」「うん、帰ろう」
`Onaka ga suitakara, sorosoro kaerou ka’`un, kaerou’
Đói rồi, chúng ta cùng về thôi. – Ừ, cùng về nhé.

b. Ý nghĩa 2:.Đề nghị, gợi ý giúp ai đó làm gì.

「暑いですね。窓を開けましょうか」「ええ、お願いします」
`Atsuidesu ne. Mado o akemashou ka’`ē , onegaishimasu’
Nóng quá,tôi mở cửa ra nhé. – Ừ, mở giúp tôi.

「のどがかわいたでしょう。お茶をいれましょうか」 「いいえ、自分でやりますから、どうぞおかまいなく」
`Nodo ga kawaitadeshou. Ocha o iremashou ka’ `īe, jibun de yarimasukara, dōzo okamai naku’
Chắc anh khát nước rồi nhỉ, để tôi đi pha trà nhé! – Thôi, tôi tự làm được, đừng bận tâm.

「引っ越し、一人でだいじょうぶ?手伝おうか」「えっ、いいの?ありがとう」
`Hikkoshi, hitori de daijōbu? Tetsudaou ka’`e~tsu, ī no? Arigatō’
Anh dọn nhà 1 mình ổn chứ, có cần tôi giúp không. – Sao? Liệu có được không? Cám ơn anh nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *