Học chữ Kanji bằng hình ảnh 速, 堂, 物, 品, 遅 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 速 : Tốc Cách đọc theo âm Onyomi: ソク Cách đọc theo âm Kunyomi: はや_い Chữ 速 : Tôi đã chuyển (束) bó hoa một cách nhanh chóng Những từ thường có …
Read More »Kanji Look And Learn
Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 66: 婚, 共, 供, 失, 鉄
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 婚, 共, 供, 失, 鉄 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 婚 : Hôn Cách đọc theo âm Onyomi: コン Chữ 婚 : Phụ nữ đổi họ sau ngày kết hôn Những từ thường có chứa chữ 婚: 結婚する (けっこんする) : cưới 離婚する (りこんする) …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 65: 結, 的, 飛, 機, 無
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 結, 的, 飛, 機, 無 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 結 : Kết Cách đọc theo âm Onyomi: ケツ Cách đọc theo âm Kunyomi: むす_ぶ Chữ 結 : Tôi đã dùng chỉ kết lại thành cái dây may mắn Những từ thường …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 64: 当, 伝, 細, 形, 吉
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 当, 伝, 細, 形, 吉 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 当 : Đương / Đáng Cách đọc theo âm Onyomi: トオ Cách đọc theo âm Kunyomi: あ_たる Chữ 当 : Một mũi tên trúng vào đích Những từ thường có chứa chữ 当: …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 63: 景, 記, 守, 過, 夢
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 景, 記, 守, 過, 夢 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 景 : Cảnh Cách đọc theo âm Onyomi: ケイ Chữ 景 : Vào 1 ngày đẹp trời, bạn có thể thấy cảnh thủ đô rõ ràng Những từ thường có chứa chữ 景: …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 62: 束, 髪, 絵, 横, 葉
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 束, 髪, 絵, 横, 葉 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 束 : Thúc Cách đọc theo âm Onyomi: ソク Chữ 束 : Anh ấy đã đưa cho tôi một bó hoa Những từ thường có chứa chữ 束 : 約束 (やくそく) : lời hứa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 61: 連, 窓, 側, 選, 約
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 連, 窓, 側, 選, 約 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 連 : Liên Cách đọc theo âm Onyomi: レン Cách đọc theo âm Kunyomi: つら_なる, つ_れる Chữ 連 : Lái xe (車) trên con đường dẫn tới đích Những từ thường có …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 60: 辞, 投, 放, 変, 歯
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 辞, 投, 放, 変, 歯 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 辞 : Từ Cách đọc theo âm Onyomi: ジ Cách đọc theo âm Kunyomi: や_める Chữ 辞 : Thật vất vả (辛) để tra 1000 (千) từ trong từ điển. Những từ …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 59: 吸, 公, 園, 込, 続
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 吸, 公, 園, 込, 続 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 吸 : Hấp Cách đọc theo âm Onyomi: キュウ Cách đọc theo âm Kunyomi: す_う Chữ 吸 : Tôi hít vào khói thuốc Những từ thường có chứa chữ 吸: タバコを吸う (タバコをすう) : …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 58: 成, 絶, 対, 捨, 戻
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 成, 絶, 対, 捨, 戻 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 成 : Thành Cách đọc theo âm Onyomi: セイ, ジョオ Cách đọc theo âm Kunyomi: な_る Chữ 成 : Sử dụng vũ khí, tôi đã hoàn thành nhiệm vụ Những từ thường …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
