Học chữ Kanji bằng hình ảnh 試, 引, 思, 考, 死 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 試 : Thí Cách đọc theo âm Onyomi: し Cách đọc theo âm Kunyomi: ため, こころ Chữ 試 : Tại lễ cưới : Con sẽ yêu người này một đời chứ? ” …
Read More »Kanji Look And Learn
Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 36: 究, 留, 知, 終, 石
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 究, 留, 知, 終, 石 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 究 : Cứu Cách đọc theo âm Onyomi: きゅう Cách đọc theo âm Kunyomi: きわ Chữ 究 : Tôi ở nhà nghiên cứu trong 9 năm. Những từ thường có chứa chữ 究: …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 35: 配, 有, 医, 始, 研
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 配, 有, 医, 始, 研 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 配 : Phối Cách đọc theo âm Onyomi: ぱい, はい Cách đọc theo âm Kunyomi: くば Chữ 配 : Một người lo lắng quy xuống để giao rượu Những từ thường có …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 34: 主, 住, 糸, 残, 念
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 主, 住, 糸, 残, 念 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 主 : Chủ Cách đọc theo âm Onyomi: しゅ, す Cách đọc theo âm Kunyomi: おも, ぬし Chữ 主 : Người đang đội mũ đứng khoanh tay đằng kia là ông chồng. …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 33: 漢, 遠, 氏, 紙, 羽
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 漢, 遠, 氏, 紙, 羽 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 漢 : Hán Cách đọc theo âm Onyomi: かん Chữ 漢 : Người chồngTrung Quốc vất vả mang cỏ quí qua sông về trồng. Những từ thường có chứa chữ 漢: 漢字 (かんじ): …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 32: 室, 近 ,重, 軽, 習
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 室, 近 ,重, 軽, 習 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 室 : Thất Cách đọc theo âm Onyomi: しつ Cách đọc theo âm Kunyomi: むろ Chữ 室 : Ngày thứ 7 được nghỉ tôi ở nhà ngồi chơi thôi. Những từ thường …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 31: 押, 字, 式, 低, 教
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 押, 字, 式, 低, 教 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 押 : Áp Cách đọc theo âm Onyomi: おう Cách đọc theo âm Kunyomi: お Chữ 押 : Tôi đẩy cái biển. Những từ thường có chứa chữ 押: 押す (おす):Đảy, nhấn *押し入れ …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 30: 送, 洗, 急, 開, 閉
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 送, 洗, 急, 開, 閉 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 送 : Tống Cách đọc theo âm Onyomi: そう Cách đọc theo âm Kunyomi: おく Chữ 送 : Ai đó đã gửi cho tôi một món quà. Những từ thường có chứa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 29: 運, 動, 止, 使, 歩
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 運, 動, 止, 使, 歩 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 運 : Vận Cách đọc theo âm Onyomi: うん Cách đọc theo âm Kunyomi: はこ Chữ 運:Dùng xe vận chuyển cái đệm. Những từ thường có chứa chữ 運 : 運ぶ (はこぶ): Vận …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 28: 業, 薬, 太, 豆, 短
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 業, 薬, 太, 豆, 短 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 業 : Nghiệp Cách đọc theo âm Onyomi: ぎょう, ごう Cách đọc theo âm Kunyomi: わざ Chữ 業:Giữ cừu trong hàng rào là việc của tôi. Những từ thường có chứa …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
