Học chữ Kanji bằng hình ảnh 険, 拾, 暖, 涼, 静 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 険 : Hiểm Cách đọc theo âm Onyomi: ケン Cách đọc theo âm Kunyomi: けわ_しい Chữ 険 : Một người (人) đang nhìn 1 ngọn núi dốc đứng Những từ thường có …
Read More »Kanji Look And Learn
Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 56: 疲, 勝, 負, 賛, 危
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 疲, 勝, 負, 賛, 危 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 疲 : Bì Cách đọc theo âm Onyomi: ヒ Cách đọc theo âm Kunyomi: つか_れる Chữ 疲 : Anh ấy bị đau nên phải tới bệnh viện Những từ thường có chứa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 55: 雪, 降, 直, 遊, 泳
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 雪, 降, 直, 遊, 泳 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 雪 : Tuyết Cách đọc theo âm Onyomi: セツ Cách đọc theo âm Kunyomi: ゆき Chữ 雪 : “Mưa (雨) à?”.”Không, sờ thử xem. Là tuyết đó” Những từ thường có chứa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 54: 議, 党, 次, 々, 他
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 議, 党, 次, 々, 他 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 議 : Nghị Cách đọc theo âm Onyomi: ギ Chữ 議 : Họ đang tranh luận xem đúng hay sai Những từ thường có chứa chữ 議: 会議 (かいぎ) : cuộc họp 国会議員 …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 53: 階, 君, 達, 星, 義
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 階, 君, 達, 星, 義 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 階 : Giai Cách đọc theo âm Onyomi: カイ Chữ 階 : Mọi người (皆) ở trên chiếc xe bus 2 tầng Những từ thường có chứa chữ 階: 二階 (にかい) : tầng …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 52: 済, 法, 律, 億, 点
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 済, 法, 律, 億, 点 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 済 : Tế Cách đọc theo âm Onyomi: サイ Cách đọc theo âm Kunyomi: す_む Chữ 済 : Tôi đã viết xong câu văn (文) trên cao Những từ thường có chứa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 51: 関, 係, 段, 号, 倍
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 関, 係, 段, 号, 倍 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 関 : Quan Cách đọc theo âm Onyomi: せき Cách đọc theo âm Kunyomi: せき Chữ 関 : Để tạo mối quan hệ tốt, tôi đãn mang quà tới đợi ở cổng …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 50: 全, 談, 案, 内, 際
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 全, 談, 案, 内, 際 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 全 : Toàn Cách đọc theo âm Onyomi: ぜん, まった Chữ 全 : Nhà vua (王) quản lí toàn bộ các ngọn núi. Những từ thường có chứa chữ 全: 全部 (ぜんぶ): Toàn …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 49: 授, 徒, 練, 復, 表
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 授, 徒, 練, 復, 表 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 授 : Thụ/Thọ Cách đọc theo âm Onyomi: じゅ Cách đọc theo âm Kunyomi: さず Chữ 授 : Được hướng dẫn cũng như nhận (受) đồ từ ai đó. Những từ …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 48: 役, 決, 定, 比, 受
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 役, 決, 定, 比, 受 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 役 : Dịch Cách đọc theo âm Onyomi: やく, えき Chữ 役 : Nhiệm vụ của tôi là mang hòn đá. Những từ thường có chứa chữ 役: 役に立つ (やくにたつ): Hữu dụng 市役所 …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
