Học chữ Kanji bằng hình ảnh 寒, 弱, 悪, 暗, 産 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 寒 : Hàn Cách đọc theo âm Onyomi: かん Cách đọc theo âm Kunyomi: さむ Chữ 寒: Trong ngày lạnh giá, tôi tới nhà bạn để lại dấu chân trên tuyết. …
Read More »Kanji Look And Learn
Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 26: 質, 問, 説, 者, 暑
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 質, 問, 説, 者, 暑 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 質 : Chất Cách đọc theo âm Onyomi: しつ, しち, ち Chữ 質: Dùng 2 cái rìu chặt con sò để kiểm tra chất lượng. Những từ thường có chứa chữ 質 : …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 25: 験, 宿, 題, 文, 英
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 験, 宿, 題, 文, 英 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 験 : Kiểm Cách đọc theo âm Onyomi: けん, げん Chữ 験: Trước khi leo núi, người leo kiểm tra con ngựa. Những từ thường có chứa chữ 験 : 試験 (しけん): Bài …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 24: 写, 真, 台, 央, 映
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 写, 真, 台, 央, 映 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 写 : Tả Cách đọc theo âm Onyomi: しゃ Cách đọc theo âm Kunyomi: うつ Chữ 写: Đây là hình ảnh một người đàn ông với chiếc mũ. Những từ thường …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 23: 未, 歌, 自, 転, 乗
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 未, 歌, 自, 転, 乗 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 未 : Vị Cách đọc theo âm Onyomi: み Chữ 未: Cây này chưa trưởng thành. Những từ thường có chứa chữ 未 : 未来 (みらい): Đời sau 未満 (みまん): Ít hơn, không …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 22: 味, 音, 楽, 切, 作
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 味, 音, 楽, 切, 作 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 味 : Vị Cách đọc theo âm Onyomi: せつ, さい Cách đọc theo âm Kunyomi: き, きっ Chữ 味: Tôi không biết nó mùi vị như thế nào vì tôi chưa …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 21: 魚, 犬, 予, 野, 菜
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 魚, 犬, 予, 野, 菜 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 魚 : Ngư Cách đọc theo âm Onyomi: ぎょ Cách đọc theo âm Kunyomi: さかな, ざかな , うお Chữ 魚: Hình của một con cá. Những từ thường có chứa chữ 魚 : …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 20: 化, 青, 白, 黒, 色
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 化, 青, 白, 黒, 色 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 化 : Hoá Cách đọc theo âm Onyomi: か, け Cách đọc theo âm Kunyomi: ば Chữ 化: Một người thay đổi tư thế lúc đứng lúc ngồi. Những từ thường …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 19: 料, 理, 反, 空, 海
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 料, 理, 反, 空, 海 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 料 : Liệu Cách đọc theo âm Onyomi: りょう Chữ 料: Cây lúa bên cạnh hạt gạo trên cái cân. Những từ thường có chứa chữ 料 : 料理(りょうり): Món ăn, Sự nấu …
Read More »Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 18: 林, 森, 飯, 牛, 豚
Học chữ Kanji bằng hình ảnh 林, 森, 飯, 牛, 豚 Học chữ Kanji bằng hình ảnh tượng hình 1) 林 : Lâm Cách đọc theo âm Onyomi: りん Cách đọc theo âm Kunyomi: はやし, ばやし Chữ 林: Có 2 cây sẽ trở thành rừng nhỏ. Những từ thường có chứa …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
