Từ vựng tiếng Nhật thông dụng Sau đây cùng chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Với danh sách các từ vựng tiếng Nhất mà chúng ta có thể sử dụng hàng ngày. Hy vọng với chia sẻ này sẻ hữu ích với …
Read More »Từ vựng
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc từ A-Z
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc từ A-Z Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng chuyên ngành may mặc bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất. アパレル一般用語 不良用語 縫製仕様用語 資材用語 寸法用語 Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Nhật từ a-z chuyên …
Read More »Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật
Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật KHI CẦN RA NGÂN HÀNG 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an toàn 印鑑(いんかん):Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục) 口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng …
Read More »50 Từ láy thông dụng trong tiếng Nhật
50 Từ láy thông dụng trong tiếng Nhật 1. うとうと (utouto) Ngủ gật 2. ぎゅうぎゅう (gyuugyuu) Chật ních 3. きらきら (kirakira) Lấp lánh 4. べらべら (berabera) Nói chuyện luyến thoáng, nhanh 5.ぺらぺら (perapera) Nói ngoại ngữ trôi trảy 6.ぺこぺこ (pekpeko) Đói meo 7.はらはら (harahara) Áy náy, lo lắng 8.にこにこ (nikoniko) …
Read More »Tổng hợp từ đồng nghĩa trong đề thi JLPT
Tổng hợp từ đồng nghĩa trong đề thi JLPT 1. 空港(くうこう) = 飛行場(ひこうじょう) : phi trường, sân bay 2. 車(くるま) = 自動車(じどうしゃ) : xe hơi 3. また = 再(ふたた)び : một lần nữa 4. 道(みち) = 道路(どうろ) : đường , con đường 5. 難(むずか)しい = 困難(こんなん)な : khó khăn 6. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật đi với từ không 無, 不, 非, 未
Từ vựng tiếng Nhật đi với từ không 無, 不, 非, 未 無~…. 無意味 むいみ không có ý nghĩa 無関心 むかんしん không quan tâm 無許可 むきょか không có sự cho phép 無責任 むせきにん không có trách nhiệm 無関係 むかんけい không liên quan 無意識 むいしき không có ý thức,ko nhận thức …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh
Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh Sau đây cùng chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật mùa dịch Chúc các bạn sức khỏe và thành công. Từ mới mùa dịch…! Cùng học Từ vựng về Corona 新型コロナウイルス 隔離 (かくり)cách ly 罹患 (りかん)mắc bệnh 患者 (かんじゃ)bệnh nhân 感染 (かんせん)truyền nhiễm 拡大 (かくだい)khuếch …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác
Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác 📕感 : Các loại cảm giác, cảm nhận. ❶ 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm ❷ 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc ❸ 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm ❹ 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả mãn ❺ 違和感 いわかん Cảm giác …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh Tất tần tật từ vựng liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh Cả nhà lưu lại và chia sẻ nhau cùng học nhé! 薬、薬品;thuốc くすり、やくひん 治療薬、医薬品;thuốc chữa trị ちりようやく、いやくひん 消毒薬;thuốc khử trùng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ít gặp
Từ vựng tiếng Nhật ít gặp Một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành mà có lẽ bình thường rất ít khi gặp. Mọi người cùng tham khảo, học tập, đặc biệt các bạn biên phiên dịch hay gặp. Hy vọng với tài liệu này giúp các bạn học tập …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
