Home / Từ vựng (page 22)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

…

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

162 Động Từ tiếng Nhật sơ cấp

162 Động Từ tiếng Nhật sơ cấp Danh sách một số Động Từ thuộc nhóm 3 Với danh sách động từ này giúp bổ sung thêm vốn từ vựng về động từ sơ cấp thường dùng trong tiếng Nhật. STT Kanji Hiragana Âm Hán Việt Nghĩa 1 愛する あいします ái …

Read More »

Tổng hợp Phó Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp Phó Từ trong tiếng Nhật Phó từ (副詞 – fukushi) trong tiếng Nhật là một loại từ độc lập không chia theo thì hay chia động từ. Chức năng chính của phó từ là bổ sung ý nghĩa phụ cho động từ, tính từ và đôi khi cho …

Read More »

Sổ tay y tế Nhật – Việt

Sổ tay y tế Nhật – Việt (Song ngữ Nhật – Việt) Các thuật ngữ chuyên môn y tế của Nhật Bản Tài liệu liên quan đến y tế như đi khám bệnh, bị bệnh, khai báo y tế… ở Nhật Bản. Với tài liệu này cung cấp cho các …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Đúc kim loại

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Đúc kim loại ダイキャストに関する言葉 (日-英-越) Cùng gửi đến mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ngành Đúc kim loại. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật. Chúc bạn sức khỏe và thành công.  …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh

Từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiến Nhật chuyên về kinh doanh • 相手 ( あいて ): đối phương • 赤字( あかじ ): lỗ, thâm hụt thương mại • 黒字 ( くろじ ) : lãi, thặng dư • …

Read More »

Từ vựng y tế tiếng Nhật

Từ vựng y tế tiếng Nhật Cùng chia sẻ với mọi người một số từ chuyên ngành y tế, thường được sử dụng khi bạn đi khám, chữa bệnh tại Nhật Bản. Đây là các từ vựng cơ bản liên quan đến bệnh, các khoa khám bệnh… tại Nhật Bản. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng Sau đây cùng chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Với danh sách các từ vựng tiếng Nhất mà chúng ta có thể sử dụng hàng ngày. Hy vọng với chia sẻ này sẻ hữu ích với …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc từ A-Z

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc từ A-Z Sau đây cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng chuyên ngành may mặc bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất. アパレル一般用語 不良用語 縫製仕様用語 資材用語 寸法用語 Trên đây là trọn bộ từ vựng tiếng Nhật từ a-z chuyên …

Read More »

Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật

Từ vựng cần biết khi đi ngân hàng ở Nhật KHI CẦN RA NGÂN HÀNG 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an toàn 印鑑(いんかん):Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục) 口座(こうざ): Tài khoản ngân hàng …

Read More »