Home / Từ vựng (page 21)

Từ vựng

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Từ Vựng N5
Từ Vựng N4
Từ Vựng N3
Từ Vựng N2
Từ Vựng N1

50 Từ láy thông dụng trong tiếng Nhật

50 Từ láy thông dụng trong tiếng Nhật 1. うとうと (utouto) Ngủ gật 2. ぎゅうぎゅう (gyuugyuu) Chật ních 3. きらきら (kirakira) Lấp lánh 4. べらべら (berabera) Nói chuyện luyến thoáng, nhanh 5.ぺらぺら (perapera) Nói ngoại ngữ trôi trảy 6.ぺこぺこ (pekpeko) Đói meo 7.はらはら (harahara) Áy náy, lo lắng 8.にこにこ (nikoniko) …

Read More »

Tổng hợp từ đồng nghĩa trong đề thi JLPT

Tổng hợp từ đồng nghĩa trong đề thi JLPT 1. 空港(くうこう) = 飛行場(ひこうじょう) : phi trường, sân bay 2. 車(くるま) = 自動車(じどうしゃ) : xe hơi 3. また = 再(ふたた)び : một lần nữa 4. 道(みち) = 道路(どうろ) : đường , con đường 5. 難(むずか)しい = 困難(こんなん)な : khó khăn 6. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật đi với từ không 無, 不, 非, 未

Từ vựng tiếng Nhật đi với từ không 無, 不, 非, 未 無~…. 無意味 むいみ không có ý nghĩa 無関心 むかんしん không quan tâm 無許可 むきょか không có sự cho phép 無責任 むせきにん không có trách nhiệm 無関係 むかんけい không liên quan 無意識 むいしき không có ý thức,ko nhận thức …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh Sau đây cùng chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật mùa dịch Chúc các bạn sức khỏe và thành công. Từ mới mùa dịch…! Cùng học Từ vựng về Corona 新型コロナウイルス 隔離 (かくり)cách ly 罹患 (りかん)mắc bệnh 患者 (かんじゃ)bệnh nhân 感染 (かんせん)truyền nhiễm 拡大 (かくだい)khuếch …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác

Từ vựng tiếng Nhật về các loại cảm giác 📕感 : Các loại cảm giác, cảm nhận. ❶ 責任感 せきにんかん Tinh thần trách nhiệm ❷ 幸福感 こうふくかん Cảm giác hạnh phúc ❸ 安心感 あんしんかん Cảm giác yên tâm ❹ 満足感 まんぞくかん Cảm giác thoả mãn ❺ 違和感 いわかん Cảm giác …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh Tất tần tật từ vựng liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh Cả nhà lưu lại và chia sẻ nhau cùng học nhé! 薬、薬品;thuốc くすり、やくひん 治療薬、医薬品;thuốc chữa trị ちりようやく、いやくひん 消毒薬;thuốc khử trùng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ít gặp

Từ vựng tiếng Nhật ít gặp Một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành mà có lẽ bình thường rất ít khi gặp. Mọi người cùng tham khảo, học tập, đặc biệt các bạn biên phiên dịch hay gặp. Hy vọng với tài liệu này giúp các bạn học tập …

Read More »

Từ Đồng Âm khác Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ đồng Âm khác Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật NHỮNG TỪ ĐỒNG ÂM KHÁC NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa しんせい 神聖 Thần thánh 申請 Xin 真正 Chân chính, đoan chính …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật nói về công việc

Từ vựng tiếng Nhật nói về công việc Hy vọng với tài liệu này giúp các bạn học tập và làm việc tại Nhật Bản. Công việc (仕事:しごと) Chúng ta có 2 từ chính để nói về ý nghĩa “ làm việc” 1. 働(はたら)く: làm việc, lao động →Trợ từ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm Sau đây là các từ vựng bạn cần phải biết khi đi làm tại Nhất Bản. Hy vọng với các từ vựng trên giúp bạn chuẩn bị cho việc đi làm tại các công ty Nhật Bản. Chúc các bạn sức …

Read More »