Home / Mimi kara Oboeru N3 (page 4)

Mimi kara Oboeru N3

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に反して (ni hanshite)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に反して (ni hanshite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 92. ~に反し(て) a. Ý nghĩa: “trái với ~ thì…” b. Liên kết: N + に反し(て) Aチームが勝つだろうという予想に反してBチームが勝った。 A chīmu …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – として (to shite)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – として (to shite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 90. ~として a. Ý nghĩa: “là ~”, “với tư cách là ~”, “trên phương diện ~”, “với quan …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – さえ (sae)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – さえ (sae) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 89. ~さえ a. Ý nghĩa: “đến cả ~”, “thậm chí ~” b. Cấu trúc: N/Vて/Vますbỏます/[nghi vấn từ + か] …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 88. ~こそ a. Ý nghĩa: “Chính ~”, cường điệu hóa từ đứng trước b. Cấu trúc: N/Vて / trợ …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かわりに (kawari ni)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かわりに (kawari ni) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 86. ~かわり(に) a. Ý nghĩa 1: đại diện cho ~, thay cho ~ Cấu trúc: [N+の]/ Vる+かわり(に) お金がないので、新車を買うかわりに中古車でがまんした。 …

Read More »