Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に反して (ni hanshite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 92. ~に反し(て) a. Ý nghĩa: “trái với ~ thì…” b. Liên kết: N + に反し(て) Aチームが勝つだろうという予想に反してBチームが勝った。 A chīmu …
Read More »Mimi kara Oboeru N3
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からといって (kara to itte)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からといって (kara to itte) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 91. ~からといって a. Ý nghĩa 1: “Tuy là ~ nhưng chưa chắc đã…” Cấu trúc: [N/V/A] thể …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – として (to shite)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – として (to shite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 90. ~として a. Ý nghĩa: “là ~”, “với tư cách là ~”, “trên phương diện ~”, “với quan …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – さえ (sae)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – さえ (sae) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 89. ~さえ a. Ý nghĩa: “đến cả ~”, “thậm chí ~” b. Cấu trúc: N/Vて/Vますbỏます/[nghi vấn từ + か] …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – こそ (koso) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 88. ~こそ a. Ý nghĩa: “Chính ~”, cường điệu hóa từ đứng trước b. Cấu trúc: N/Vて / trợ …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – にかわって / にかわり (ni kawatte / ni kawari)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – にかわって / にかわり (ni kawatte / ni kawari) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 87. ~にかわって / にかわり a. Ý nghĩa: thay cho ~ (người khác), đổi …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かわりに (kawari ni)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かわりに (kawari ni) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 86. ~かわり(に) a. Ý nghĩa 1: đại diện cho ~, thay cho ~ Cấu trúc: [N+の]/ Vる+かわり(に) お金がないので、新車を買うかわりに中古車でがまんした。 …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ないわけにはいかない (nai wake niwa ikanai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ないわけにはいかない (nai wake niwa ikanai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 85. ~ないわけにはいかない a. Ý nghĩa: Đành phải ~, không thể không ~ (thực ra không muốn …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけにはいかない (wake niwa ikanai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけにはいかない (wake niwa ikanai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 84. ~わけにはいかない a. Ý nghĩa: không thể ~ (vì lí do mang tính tâm lí, tính xã …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけではない (wake dewa nai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけではない (wake dewa nai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 83. ~わけではない a. Ý nghĩa: Đâu có nghĩa là ~, không phải là ~ b. Cấu trúc: …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
