Home / Mimi kara Oboeru N3 (page 6)

Mimi kara Oboeru N3

Ngữ pháp N3 – を通じ(て)/を通し(て) (o tsuujite /o tooshite)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – を通じ(て)/を通し(て) (o tsuujite /o tooshite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 72. ~を通じ(て)/を通し(て) a. Cấu tạo: Danh từ + を通じ(て)/通し(て) b. Ý nghĩa 1: Là trung gian, …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向け (muke)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向け (muke) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 71. ~向け a. Cấu tạo: Danh từ + 向け b. Ý nghĩa 1: làm ~, bán ~ đối tượng …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向き (muki)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向き (muki) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 70. ~向き a. Cấu tạo: Danh từ + 向き b. Ý nghĩa: Phù hợp với ~, dành cho ~ …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – がち (gachi)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – がち (gachi) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 69. ~がち a. Cấu tạo: Danh từ / Động từ thể ます bỏ ます+ がち b. Ý nghĩa: Dễ …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~ぎみ (gimi)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~ぎみ (gimi) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 68. ~ぎみ a. Cấu tạo: Danh từ / Động từ thể ます bỏ ます + ぎみ b. Ý nghĩa: …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~きる (kiru)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~きる (kiru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 67. ~きる a. Cấu tạo: Động từ thể ます bỏ ます + きる b. Ý nghĩa 1: làm ~ …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からには (kara niwa)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からには (kara niwa) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 66. ~からには a. Cấu tạo: Danh từ thể thông thường + からには b. Ý nghĩa: Một khi đã …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ほど (hodo)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ほど (hodo) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 63. ~ほど a. Cấu tạo: Danh từ + ほど b. Ý nghĩa: càng ~ càng ~ 真面目にがんばるひとほどストレスを抱え込みやすい。 Majime ni …

Read More »