Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – を通じ(て)/を通し(て) (o tsuujite /o tooshite) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 72. ~を通じ(て)/を通し(て) a. Cấu tạo: Danh từ + を通じ(て)/通し(て) b. Ý nghĩa 1: Là trung gian, …
Read More »Mimi kara Oboeru N3
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向け (muke)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向け (muke) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 71. ~向け a. Cấu tạo: Danh từ + 向け b. Ý nghĩa 1: làm ~, bán ~ đối tượng …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向き (muki)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – 向き (muki) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 70. ~向き a. Cấu tạo: Danh từ + 向き b. Ý nghĩa: Phù hợp với ~, dành cho ~ …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – がち (gachi)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – がち (gachi) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 69. ~がち a. Cấu tạo: Danh từ / Động từ thể ます bỏ ます+ がち b. Ý nghĩa: Dễ …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~ぎみ (gimi)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~ぎみ (gimi) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 68. ~ぎみ a. Cấu tạo: Danh từ / Động từ thể ます bỏ ます + ぎみ b. Ý nghĩa: …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~きる (kiru)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~きる (kiru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 67. ~きる a. Cấu tạo: Động từ thể ます bỏ ます + きる b. Ý nghĩa 1: làm ~ …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からには (kara niwa)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – からには (kara niwa) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 66. ~からには a. Cấu tạo: Danh từ thể thông thường + からには b. Ý nghĩa: Một khi đã …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – などと(なんて)言う/思う など
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – などと(なんて)言う/思う など Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 65. ~などと(なんて)言う/思う など a. Cấu tạo: [Danh từ / Động từ / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôi な] …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – など/なんか/なんて (nado/ nanka/ nante)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – など/なんか/なんて (nado/ nanka/ nante) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 64. など/なんか/なんて ([なんか] [なんて] dùng trong văn nói) a. Ý nghĩa 1: Lấy ví dụ, gợi ý. …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ほど (hodo)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ほど (hodo) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 63. ~ほど a. Cấu tạo: Danh từ + ほど b. Ý nghĩa: càng ~ càng ~ 真面目にがんばるひとほどストレスを抱え込みやすい。 Majime ni …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
