Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけがない (wake ga nai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 82. ~わけがない a. Ý nghĩa: “Chắc chắn không ~” “đương nhiên không ~” (phủ định mạnh) = …
Read More »Mimi kara Oboeru N3
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけだ (wakeda)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – わけだ (wakeda) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 81. ~わけだ a. Cấu trúc: [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけだ b. Ý nghĩa 1: Vì …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – はずだ (hazuda)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – はずだ (hazuda) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 80. ~はずだ a. Ý nghĩa 1: Hiểu lý do và tán thành = わけだ, “hèn chi ~”, “thảo nào …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ようがない (you ga nai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ようがない (you ga nai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 79. ~ようがない a. Ý nghĩa: không cách nào để ~, không thể ~ b. Cấu trúc: Động …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ように (you ni)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ように (you ni) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 78. ~ように a. Ý nghĩa 1: giống như ~, theo như ~ Cấu trúc: [N/V] thể bổ nghĩa …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – っけ (kke)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – っけ (kke) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 77. ~っけ a. Cấu trúc: [N/V/A] thể quá khứ + っけ b.Ý nghĩa: Ý nghĩa 1: xác nhận sự …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に決まっている (ni kimatte iru)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – に決まっている (ni kimatte iru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 76. ~に決まっている 1. Ý nghĩa: chắc chắn là ~, là ~ chứ không thể khác 2. Cấu …
Read More »Ngữ pháp N3 – にともなって / にともない (ni tomonatte/ ni tomonai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – にともなって / にともない (ni tomonatte/ ni tomonai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 75. ~にともなって/にともない a. Cấu tạo: Danh từ / Vる+ に+ ともなって (伴って )/ともない (伴い) …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – とともに (to tomoni)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – とともに (to tomoni) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 74. ~とともに a. Ý nghĩa 1: cùng với ~ Danh từ + と+ とも (共) + に 3年間仲間とともにがんばった思い出は、一生忘れないだろう。 …
Read More »Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – っぱい (ppai)
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – っぱい (ppai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 73。~っぱい a. Cấu tạo: Danh từ / Tính từ đuôi い+ っぱい: có cảm giác như là, có vẻ …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
