Home / Mimi kara Oboeru N3 (page 3)

Mimi kara Oboeru N3

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かけ/かける (kake/ kakeru)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – かけ/かける (kake/ kakeru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 102. ~かけ/かける a. Ý nghĩa: tình trạng làm dang dở, chưa xong. b. Cấu trúc: Vます bỏ ます + …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – だけ (dake)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – だけ (dake) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 100. ~だけ a. Ý nghĩa: biểu thị mức độ cao nhất của từ đứng trước. b. Cấu trúc: [V/A] …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – とか (toka)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – とか (toka) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 99. ~とか a. Ý nghĩa: tin đồn không chắc chắn về tính xác thực, nghe rằng ~ b. Cấu …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – てならない (te naranai)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – てならない (te naranai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 98. ~てならない a. Ý nghĩa: “~ không chịu được”, “hết sức ~” (chỉ cảm giác, cảm xúc mạnh) …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – てたまらない (te tamaranai)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – てたまらない (te tamaranai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 97. ~てたまらない a. Ý nghĩa: “~ không chịu được”, “hết sức ~” (chỉ cảm giác, cảm xúc mạnh) …

Read More »

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – れる/られる (reru/ rareru)

Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – れる/られる (reru/ rareru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3. 96. ~れる/られる Ý nghĩa: Hành động tự phát (tự nhiên nghĩ thế…) この歌を聞くと、子どものころのことが思い出される。 Kono uta o kiku to, …

Read More »