Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か (ka) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~か 1. Ý nghĩa: Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp có nghi vấn …
Read More »Mimi kara Oboeru N4
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 19. ~かどうか
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 19. ~かどうか (ka douka) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~かどうか 1. Ý nghĩa: Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp không có …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 18. 疑問詞+でも
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 18. 疑問詞+でも Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. 疑問詞+でも 1. Ý nghĩa: có nghĩa là tất cả các đối tượng nói đến đều… 2. Cấu trúc: Từ để …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 17. ~ほうがいい
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 17. ~ほうがいい (hou ga ii) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ほうがいい 1. Ý nghĩa: Để đưa ra lời khuyên nên hay không nên làm gì thì sẽ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 16. ~と言う / 聞く / 書く など
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 16. ~と言う / 聞く / 書く など Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~と言う / 聞く / 書く など 1. Ý nghĩa: Để trích dẫn điều ai đó …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 15. ~だろう / (~だろう)と思う
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 15. ~だろう / (~だろう)と思う Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~だろう / (~だろう)と思う 1. Ý nghĩa: Suy đoán, phán đoán, ước lượng, ước định… 2. Cấu trúc: Danh …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 14. ~にする
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 14. ~にする (ni suru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~にする 1. Ý nghĩa: Quyết định… 2. Cấu trúc: [N] + にする: Quyết định chọn cái gì (レストランで)私はコーヒーにしますが、山田さんは何にしますか。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 13. ~は・・・が+形容詞 / 状態を表わす動詞
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 13. ~は・・・が+形容詞 / 状態を表わす動詞 Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~は・・・が+形容詞 / 状態を表わす動詞 1. Ý nghĩa: Mô tả bản chất hoặc trạng thái của đối tượng ~. [・・・] …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 12. 比較 (ひかく – so sánh)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 12. 比較 (ひかく – so sánh) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. 比較 (ひかく – so sánh) 1. Ý nghĩa: Sử dụng khi so sánh 2 vật a. …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある (Ta kotoga aru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~たことがある 1. Ý nghĩa: để nói về kinh nghiệm trong quá khứ đã từng làm việc gì …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
