Home / Mimi kara Oboeru N4 (page 8)

Mimi kara Oboeru N4

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 20. ~か (ka) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~か 1. Ý nghĩa: Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp có nghi vấn …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 19. ~かどうか

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 19. ~かどうか (ka douka) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~かどうか 1. Ý nghĩa: Dùng để nối 2 câu văn lại với nhau. Trong trường hợp không có …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 18. 疑問詞+でも

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 18. 疑問詞+でも Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. 疑問詞+でも 1. Ý nghĩa: có nghĩa là tất cả các đối tượng nói đến đều… 2. Cấu trúc: Từ để …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 17. ~ほうがいい

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 17. ~ほうがいい (hou ga ii) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ほうがいい 1. Ý nghĩa: Để đưa ra lời khuyên nên hay không nên làm gì thì sẽ …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 14. ~にする

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 14. ~にする (ni suru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.  ~にする 1. Ý nghĩa: Quyết định… 2. Cấu trúc: [N] + にする: Quyết định chọn cái gì (レストランで)私はコーヒーにしますが、山田さんは何にしますか。 …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 11. ~たことがある (Ta kotoga aru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~たことがある 1. Ý nghĩa: để nói về kinh nghiệm trong quá khứ đã từng làm việc gì …

Read More »